mairie trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ mairie trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mairie trong Tiếng pháp.

Từ mairie trong Tiếng pháp có các nghĩa là thị chính, thị sảnh, tòa thị chính. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ mairie

thị chính

noun

C'est la mairie quelque part par ici, et le tribunal.
Đây là tòa thị chính thành phố, và tòa án.

thị sảnh

noun

tòa thị chính

noun (lieu où siègent les élus et l’administration communale)

C'est la mairie quelque part par ici, et le tribunal.
Đây là tòa thị chính thành phố, và tòa án.

Xem thêm ví dụ

Alors, tout cet argent est au maire?
Số tiền này là của trưởng thôn ah?
Je crois que vous voulez dire ancien maire.
Tôi nghĩ ý cậu là cựu thị trưởng.
Le matin de cette terrible journée, papa est allé remettre au shérif, au maire et au chef de la police de Selma une lettre qui les informait de notre droit garanti par la constitution d’exercer notre ministère sous la protection de la loi.
Vào buổi sáng hôm xảy ra nỗi kinh hoàng đó, cha tôi đã đem giao bản sao của một lá thư cho ông cảnh sát trưởng cấp quận, ông thị trưởng, và chỉ huy trưởng cảnh sát ở Selma; lá thư này miêu tả quyền lợi theo hiến pháp Hoa Kỳ cho phép chúng tôi thực hiện thánh chức của mình dưới sự bảo vệ của luật pháp.
En conséquence, les maires, les conseillers municipaux, et les autorités locales bénéficient d'un degré de confiance bien plus grand que les officiels des gouvernements nationaux, et c'est la troisième particularité des maires.
Vì thế, thị trưởng và hội đồng thành phố và chính quyền địa phương có mức độ tin tưởng cao hơn rất nhiều, và đó là thế mạnh thứ ba của thị trưởng, so với các ủy viên chính phủ.
Je suis le maire!
Tôi là thị trưởng thị trấn này.
" Maire de D.C. " serait bien sur ce C.V., non?
Lí lịch đó mà có chức Thị trưởng DC thì quá đẹp, phải không?
Vous avez une amie à la mairie, Judy.
Cô luôn có một người bạn ở Tòa Thị Chính đó, Judy.
Le premier maire afro-américain Lee P. Brown fut élu en 1997.
Lee P. Brown, thị trưởng người da đen đầu tiên của Houston, được bầu lên vào năm 1997.
Il la promeut à des postes gouvernementaux de haut rang, dont maire à deux reprises de Benghazi et membre éminent de la Legan Thwria, l'organisation de comités révolutionnaires.
Sau đó, ông đã thăng chức Ben Amer lên các chức vụ cao trong chính phủ, bao gồm hai lần thị trưởng của Benghazi và một thành viên hàng đầu của Legion Thoria, tổ chức của ủy ban cách mạng Gaddafi.
Que se passe-t-il, M. le Maire?
Chuyện gì đang diễn ra hả ngài thị trưởng?
Si tu as un grief, parles-en au maire.
Nếu ngươi muốn khiếu nại, thì đi mà nói với trưởng làng.
Pourquoi ne pas dire au maire de me faire monter en grade pour me donner les compétences adéquates?
Vậy sao cô không bảo Thị trưởng tăng lương cho tôi tới mức thích hợp và thế là vấn đề được giải quyết.
Je sais que je ne suis pas le choix évident pour être maire.
Tôi biết tôi không phải sự lựa chọn rõ ràng cho thị trưởng.
La conférences des maires prépare les séances du conseil.
Các nước hội viên luân phiên tổ chức các cuộc họp của Hội đồng.
M. le Maire.
Ngài thị trưởng.
C'est notre maire.
Đó là Thị trưởng của chúng ta.
J’espère que ce brave maire écoute parce que ce qui suit est essentiel pour le monde troublé dans lequel nous vivons.
Tôi hy vọng rằng vị thị trưởng tốt bụng đó đang lắng nghe vì những điều này rất thiết yếu cho một thế giới hỗn loạn.
La maire de la ville, Nelia Chtepa (en), reconnaît des visages de ses administrés dans la foule et déclare « Tout Slaviansk est sorti dans les rues de la ville soutenir les activistes.
Thị trưởng của thành phố, Nelia Chtepa, nhận ra khuôn mặt của các thành phần của cô trong đám đông và tuyên bố "Tất cả Slaviansk đã đi ra ngoài đường trong thành phố để hỗ trợ các nhà hoạt động.
Peut-être devrais je me présenter pour être maire.
Có lẽ tôi nên ứng cử thị trưởng.
Bonjour, Madame le maire.
thị trưởng.
La coupole de la mairie de la ville est directement visible de Fulton Street.
Tòa thị chính của thành phố San Francisco có thể nhìn thấy trực tiếp từ dưới phố Fulton.
Vous êtes le maire de votre ville.
Bạn là thị trưởng của một thị trấn.
Et finalement le candidat à la mairie de Rio que je choisi est Cezinio, le marchand de fruits avec ses deux enfants ici, et je ne connais pas d'homme plus honnête, plus généreux et plus attentionné.
Và cuối cùng lựa chọn của tôi cho chức thị trưởng ở Rio là Cezinio, người bán trái cây với hai đứa con, một người đàn ông thành thật, cống hiến và chu đáo mà tôi không biết
Maroni a menacé la vie du maire.
Maroni đã đe dọa tới tính mạng thị trưởng.
▪ Plus de la moitié des couples américains qui passent devant monsieur le maire vivent déjà maritalement.
▪ Hơn 50 phần trăm các cặp vợ chồng ở Hoa Kỳ đã sống thử trước khi kết hôn.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mairie trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.