profane trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ profane trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ profane trong Tiếng Anh.

Từ profane trong Tiếng Anh có các nghĩa là báng bổ, coi thường, làm ô uế. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ profane

báng bổ

verb

You must forgive our Baron, his tongue is not always so profane.
Cậu bỏ qua cho bá tước nhé, không phải lúc nào ông ấy cũng báng bổ thế đâu.

coi thường

adjective

But you... you profaned our sacred rites.
Nhưng các người... các người đã coi thường lễ nghi của Chúa.

làm ô uế

adjective

They profaned the tabernacle bearing your name, casting it to the ground.
Lều thánh vốn mang danh ngài, chúng làm ô uế, san thành bình địa.

Xem thêm ví dụ

The temple to be profaned (22)
Đền thờ sẽ bị làm cho ô uế (22)
Our ability to seek, recognize, and reverence the holy above the profane, and the sacred above the secular, defines our spirituality.
Khả năng của chúng ta để tìm kiếm, chấp nhận, và tôn kính điều thánh thiện hơn là điều ô uế và điều thiêng liêng hơn là điều trần tục, định rõ nếp sống thuộc linh của chúng ta.
6 Reason: Jehovah’s name is profaned.
6 Lý do: Danh Đức Giê-hô-va bị xúc phạm.
Examples of inappropriate or offensive content: bullying or intimidation of an individual or group, racial discrimination, hate group paraphernalia, graphic crime scene or accident images, cruelty to animals, murder, self-harm, extortion or blackmail, sale or trade of endangered species, ads using profane language
Ví dụ về nội dung xúc phạm hoặc không phù hợp: bắt nạt hoặc hăm dọa một cá nhân hoặc nhóm người, phân biệt chủng tộc, đồ trang bị cho nhóm thù địch, hình ảnh hiện trường vụ án hoặc hình ảnh tai nạn, ngược đãi động vật, hành vi giết người, ngược đãi bản thân, tống tiền hoặc hăm dọa để tống tiền, bán hoặc kinh doanh những loài bị đe dọa tuyệt chủng, quảng cáo sử dụng ngôn ngữ tục tĩu
31 And arms* will stand up, proceeding from him; and they will profane the sanctuary,+ the fortress, and remove the constant feature.
31 Các cánh tay* ra từ vua sẽ trỗi dậy; chúng sẽ xúc phạm nơi thánh,+ thành trì và loại bỏ vật tế lễ hằng dâng.
Profanity and rough language (beta): Moderate or heavy use of profane language and swear words
Ngôn từ tục tĩu và thô lỗ (thử nghiệm): Sử dụng vừa phải hoặc sử dụng quá mức ngôn từ tục tĩu hoặc lời nguyền rủa
244 19 Jehovah Profanes the Pride of Tyre
244 19 Đức Giê-hô-va hạ sự tự cao của Ty-rơ xuống
When humans blame him for injustice, they are profaning his name.
Khi loài người đổ lỗi cho Đức Giê-hô-va về sự bất công thì họ “nói phạm”, hay làm hoen ố, danh ngài.
I'm saying we are Homo duplex and this staircase takes us up from the profane level to the level of the sacred.
Và chúng ta là Homo duplex và chiếc thang này đưa chúng ta từ ngưỡng trần tục tới ngưỡng thiêng liêng.
The profanity so prevalent around us today would never have been tolerated in the not-too-distant past.
Lời nói báng bổ rất thịnh hành xung quanh chúng ta ngày nay đã không bao giờ được khoan dung trong thời cách đây không lâu.
(Daniel 5:24-28) King Belshazzar and his grandees and their women companions had been showing deliberate, profane contempt for the worship of Daniel’s God.
Vua Bên-xát-sa và các đại thần cùng những người đàn bà theo họ đã tỏ ra cố ý khinh miệt xúc phạm đến sự thờ phượng Đức Chúa Trời của Đa-ni-ên.
Shun profane and foolish chatter.
Tránh lời lẽ báng bổ và nói chuyện nhảm nhí.
My sabbaths they profaned.
Chúng vi phạm ngày Sa-bát của ta.
So why do we deal treacherously with one another,+ profaning the covenant of our forefathers?
Thế sao chúng ta lại đối xử tệ bạc* với nhau,+ xúc phạm giao ước của tổ phụ mình?
Oh my, no need for profanity.
Ô ô, không cần phải chửi.
Profaning my holy name.
xúc phạm danh thánh ta.
8 Rap lyrics —often a brash mixture of profanity and street slang— seem to be another reason for the popularity of rap.
8 Lời nhạc “rap”—thường lẫn lộn những lời thô tục và tiếng lóng ngoài đường—dường như là một lý do khác khiến cho nhạc “rap” thành nổi tiếng.
(Revelation 7:9, 15; 11:1, 2; Hebrews 9:11, 12, 24) The earthly courtyard of the temple was profaned by the relentless persecution of the anointed remnant and their companions in lands where the king of the north held sway.
Hành lang trên đất của đền thờ bị ô uế do việc lớp người xức dầu và các bạn đồng hành của họ bị bắt bớ không ngừng ở các nước do vua phương bắc chiếm giữ.
Some Hebrew scholars hold that Genesis 4:26 should read “began profanely” or “then profanation began.”
Một vài học giả Hê-bơ-rơ cho rằng câu Sáng-thế Ký 4:26 phải được dịch là “bắt đầu xúc phạm đến” hoặc “sự xúc phạm bắt đầu”.
Love, profane love has alone separated me from God.
Tình yêu, tình yêu phàm tục đã khiến cho tôi rời xa Chúa.
4 He may not defile himself and make himself profane for a woman who belongs to a husband of his people.
4 Đừng làm mình bị ô uế và nhục nhã vì một phụ nữ thuộc về một người chồng trong dân chúng.
Some Hebrew-language scholars believe that this verse should read “began profanely” to call on God’s name or, “then profanation began.”
Một số học giả về ngôn ngữ Hê-bơ-rơ tin rằng câu này nên đọc là “bắt đầu phỉ báng” danh Đức Chúa Trời, hoặc “rồi sự phỉ báng bắt đầu”.
+ 38 Moreover, this is what they have done to me: They defiled my sanctuary on that day, and they profaned my sabbaths.
+ 38 Đã vậy chúng còn làm thế này với ta: Ngày ấy, chúng đã làm ô uế nơi thánh ta, vi phạm ngày Sa-bát của ta.
* We use the name of God in all kinds of profane ways, including our exclamations and our swearing.
* Chúng ta sử dụng tên của Thượng Đế bằng tất cả mọi cách báng bổ, kể cả trong những lời than vãn lẫn chửi thề của mình.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ profane trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.