scream trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ scream trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ scream trong Tiếng Anh.

Từ scream trong Tiếng Anh có các nghĩa là hét, chuyện tức cười, gào thét. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ scream

hét

verb

I heard a woman scream.
Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ.

chuyện tức cười

verb

gào thét

verb

I heard him screaming all the way down the hallway.
Tôi nghe tiếng nó gào thét vang ra tận hành lang.

Xem thêm ví dụ

You can't hear them if you're kicking and screaming as you were.
Em không thể nghe chúng nếu em cứ đấm đá và la hét như thế.
They can be excellent guard animals, due to their loud screams when encountering anything new and potentially threatening.
Chúng có thể giúp bảo vệ khá tốt do những tiếng kêu to của chúng khi gặp những gì mới lạ và có thể có tiềm năng đe dọa.
Didn't you scream every time you see me?
Không phải mỗi khi thấy ta, huynh đều la hét đó sao?
When reporters were screaming at him about White Nationalism he just walked out of the room."
Khi các phóng viên hét lên với ông về Chủ nghĩa Quốc gia da trắng, ông chỉ bước ra khỏi phòng."
Note the counsel given at Ephesians 4:31, 32: “Let all malicious bitterness and anger and wrath and screaming and abusive speech be taken away from you along with all badness.
Hãy lưu ý lời khuyên trong Ê-phê-sô 4:31, 32 như sau: “Phải bỏ khỏi anh em những sự cay-đắng, buồn-giận, tức mình, kêu-rêu, mắng-nhiếc, cùng mọi điều hung-ác.
People screaming, flesh burning, and you in the middle of it all, stone dead, your face as blue as your feet.
Mọi người gào thét, những cái xác đang cháy và cậu kẹt giữa đống hỗn độn đó, hóa đá, từ đầu đến chân đều là màu xanh.
(Screaming) Onicha: Ezra!
( La hét) Onicha: Ezra!
Maybe some sand gets kicked up or something, because Emily starts screaming and rubbing her eyes.
Có lẽ cát bay lên hay sao mà Emily bắt đầu gào thét và dụi mắt.
The fact that he's no longer screaming makes us feel better, not necessarily him.
Việc anh ta không còn kêu la nữa làm chúng ta cảm thấy tốt hơn, chứ không phải anh ta.
The woman across the street testified that the moment after she saw the killing, that is, a moment after the train went by, she screamed, and then went to telephone the police.
Người phụ nữ bên đường xác nhận rằng ngay sau khi cô ta chứng kiến vụ giết người, đó là lúc đoàn tàu đi qua, cô ta hét lên, và gọi cho cảnh sát.
But the thing is, you have to remember, there really are still people within this algorithmically optimized system, people who are kind of increasingly forced to act out these increasingly bizarre combinations of words, like a desperate improvisation artist responding to the combined screams of a million toddlers at once.
Những vấn đề là, bạn cần phải nhớ, vẫn còn có con người trong hệ thống tối ưu bằng thuật toán này, những người bị buộc phải ngày càng tăng cường mức độ kết hợp những từ khóa kỳ dị này, như một nghệ sĩ ứng biến tuyệt vọng đáp lại tiếng la hét của hàng triệu trẻ sơ sinh.
He screamed, “Hit him!
Ông la lớn: “Đánh nó!
I'll hear her screaming the rest of my life.
Tôi sẽ nghe tiếng thét đó suốt cả cuộc đời này.
Wilson has also appeared in feature films such as The Phantom of the Opera (2004), Hard Candy (2005), Little Children (2006), Watchmen (2009), Insidious (2010), Insidious: Chapter 2 (2013), and as demonologist Ed Warren in James Wan's supernatural horror films The Conjuring (2013) and The Conjuring 2 (2016), the latter four earning him a reputation as a "scream king".
Wilson cũng xuất hiện trong các phim truyện như Phantom of the Opera (2004), Hard Candy (2005), Little Children (2006), Watchmen (2009), Insidious (2010), Quỷ quyệt 2 (2013), và vai nhà thần học Ed Warren trong bộ phim kinh dị siêu nhiên James Wan Ám ảnh kinh hoàng (2013) và The Conjuring 2 (2016), bốn phim sau đã khiến anh nổi danh là một "scream king".
Sigma 6 went through several names, including the Meggadeaths, the Abdabs and the Screaming Abdabs, Leonard's Lodgers, and the Spectrum Five, before settling on the Tea Set.
Sigma 6 đổi tên chớp nhoáng nhiều lần, thành Meggadeaths, the Abdabs, the Screming Abdabs, Leonard’s Lodgers, rồi Spectrum Five, cuối cùng giữ thành Tea Set.
Two days later, she awoke with a scream.
Hai ngày sau, cô thức giấc kêu thét lên.
Also, you could scream, but then you'd have to tell the cops everything.
Cô có thể hét lên, nhưng rồi cô sẽ phải cho cảnh sát biết mọi chuyện.
When Scream unexpectedly disbanded, Grohl contacted Novoselic, travelled to Seattle, and was soon invited to join the band.
Khi Scream tan rã không lâu sau, Grohl đã nói chuyện với Novoselic, chuyển tới Seattle rồi đề nghị xin gia nhập nhóm.
He stated, "Because of my seniority, the fact that I was captain and my habit of screaming for the ball, they would sometimes give it to me even when I was not in the best position.
Anh nói: "Với tư cách đội trưởng, và thói quen xin bóng của tôi, các đồng đội đôi khi vẫn chuyền bóng kể cả khi tôi không ở vị trí thuận lợi.
I never screamed.
Tôi đâu có thét gì chứ?
[ screams ] We spent two weeks undercover infiltrating the gym.
Bọn tôi đã hoạt động ngầm nhằm thâm nhập vào phòng gym đó.
That's why you're puking and you can't stand up without screaming.
Đó là lý do cậu nôn và không thể đứng dậy mà không kêu gào.
But to denounce this idea, this possibility so completely so that you can protect research funding, simply screams of self-serving cowardice, and these are not the ideals we would want to pass to our students.
Nhưng để lên án ý tưởng, khả năng này thật toàn diện để bạn có thể bảo vệ được nguồn quỹ nghiên cứu, cũng chỉ là thể hiện của sự hèn nhát, và đó không phải là điều mà chúng ta muốn truyền lại cho học sinh của mình.
In 2005, Khan reunited with Conception and played at the 2005 ProgPower USA VI festival on Friday 16 September and Norwegian Scream Magazine's 15 Years & 100 Issues Festival on Saturday, October 1.
Năm 2005, Khan tái hợp với Conception và chơi nhạc tại lễ hội ProgPower USA VI năm 2005 vào ngày thứ sáu, 16 tháng 9 và lễ hội Na Uy Scream Magazine's 15 Years & 100 Issues Festival vào thứ bảy, ngày 1 tháng 10.
Did all the vodka martinis ever silence...... the screams of all the men you' ve killed?
Tao cũng có thể hỏi những ly Vodka Martini có làm im.. những tiếng thét của những người mày đã giết không?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ scream trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới scream

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.