šik trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ šik trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ šik trong Tiếng Séc.

Từ šik trong Tiếng Séc có các nghĩa là hàng, đường, dãy, sang trọng, bậc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ šik

hàng

(rank)

đường

(line)

dãy

(line)

sang trọng

(posh)

bậc

(line)

Xem thêm ví dụ

Zítra se posadíme za šicí stroj.
Ngày mai, chúng ta sẽ ngồi lại với chiếc máy may.
9 A stalo se, že jsem dal, aby ženy a děti lidu mého byly ukryty v pustině; a také jsem dal, aby se všichni moji staří muži, kteří mohli unésti zbraně, a také všichni moji mladí muži, kteří byli schopni unésti zbraně, shromáždili, aby šli do boje proti Lamanitům; a seřadil jsem je do šiků, každého muže podle jeho věku.
9 Và chuyện rằng, tôi đã cho đem đàn bà và trẻ con của dân tôi vào ẩn trong vùng hoang dã; rồi tôi ra lệnh cho tất cả đàn ông lớn tuổi mà còn đủ sức mang khí giới, và tất cả thanh niên trai tráng nào đủ sức mang khí giới, đều phải tập họp lại để tiến đánh dân La Man; và tôi sắp họ thành hàng ngũ, mỗi người tùy theo lứa tuổi của mình.
Pokaždé, když jsme se k nim přiblížili, srazili šiky.
Bởi vì mỗi khi chúng ta tiếp cận họ, họ né tránh.
Žil v Paříži a Londýně, kde zakládal fabriky na výrobu šicích strojů.
Những thành phố như Paris, London đã xây dựng rất nhiều công trình nhân các cuộc triển lãm này.
Zasrané ruské šicí stroje.
Máy bay Nga.
Děti nosí kimono především na slavnosti Šiči go san, a to když děvčata dosáhnou věku 3 a 7 let a chlapci 5 let.
Trẻ em được mặc kimono đặc biệt vào lễ hội Shichi-Go-San (Bảy-năm-ba), dành cho các bé gái lên ba và bảy tuổi, và các bé trai lên năm tuổi.
naše šiky prořídly a... proto ať se přihlásí všichni, co mají zkušenost s létáním.
Chúng ta dự định mở cuộc phản công, tuy nhiên, do thiếu người, chúng tôi yêu cầu ai có kinh nghiệm bay hãy xung phong.
Například vojáci mohou v uspořádaném šiku pochodovat k frontové linii, ale výsledkem jejich spořádaného postupu je válka, ne pokoj.
Chẳng hạn, một nhóm binh lính có thể hành quân rất trật tự ra tiền tuyến, nhưng sự trật tự đó lại dẫn đến chiến tranh, chứ không phải hòa bình.
Seděla u šicího stroje a snažila se rozpárat neúspěšně sešitý kus oblečení, na kterém pracovala.
Cô ta ngồi tại máy may cố gắng để tháo đường may lỗi để hoàn thành sản phẩm mình đang làm.
Trochu více než šicí kroužek.
Nhóm các chị may đồ, hơn thế nữa.
Poklekla jsem a prosila: „Nebeský Otče, pomoz mi prosím spravit tenhle šicí stroj, abych zvládla dodělat objednávku pro mého zákazníka, který si ji přijde ráno vyzvednout.
Tôi quỳ xuống và cầu khẩn: “Thưa Cha Thiên Thượng, xin giúp con sửa cái máy này để con có thể hoàn tất hàng cho khách của con đến lấy vào buổi sáng.
Tento titul vystihuje jeho vlivné postavení Velitele ohromného, organizovaného šiku mocných andělů.
Tước hiệu này miêu tả địa vị quyền năng của Ngài, là Đấng Chỉ Huy một lực lượng vô số thiên sứ mạnh mẽ, có tổ chức.
Pak jsem získala jasné vnuknutí, že mám ze sady nářadí vzít šroubovák a pomocí něho zatlačit na určitou část šicího stroje.
Sau đó, tôi đã có ấn tượng rõ rệt là phải lấy cái tua vít từ bộ công cụ và sử dụng nó để đẩy vào một phần đặc biệt của cái máy may.
Při výcviku je náš učitel a při hostině náš otec, v šiku je náš bratr
Trong tập luyện ông ấy là thầy của chúng tôi, trong hội hè thì là cha chúng tôi, trong chiến đấu ông ấy là anh em của chúng tôi
Jednou v noci jsem pracovala na velké zakázce, která měla být hotová druhý den ráno, když vtom mi přestal fungovat šicí stroj.
Một đêm nọ, tôi đã làm đến khuya một lô đặt hàng lớn mà phải giao sáng hôm sau thì máy may của tôi ngừng chạy.
Vrátila jsem se ke svému šicímu stroji a další vulgární slova už jsem neuslyšela.
Tôi quay trở lại máy may của mình và không nghe một lời chửi thề nào nữa.
Je součástí šatu pro 7letá děvčata při oslavách Šiči go san.
Nó là một phần của trang phục cho bé gái lên bảy tuổi để chào mừng trong ngày lễ Shichi-Go-San.
Když svůj šicí stroj nemohl dostat zpět, předložil celou záležitost soudu.
Khi ông không đòi lại được cái máy khâu, ông bèn kiện ra tòa.
Zastavte své šiky.
Hãy ra lệnh hạ khí giới.
Byla stříbrná i petrolejová, ale petrolejová je víc šik.
Nó không phải màu bạc cũng không phải màu nhớt, nhưng anh nghĩ màu nhớt thì hay hơn.
NÁPAD, jak zkonstruovat šicí stroj, údajně dostal vynálezce Elias Howe ve snu.
THEO lời kể lại, sáng kiến chế tạo ra máy may của nhà sáng chế Elias Howe dựa trên một giấc mơ.
Se zatajeným dechem jsem šicí stroj znovu zapnula.
Tôi nín thở khi tôi bật máy lên.
Takže budeme šik v retro stylu.
Cho nên chúng tôi sẽ trở nên lỗi thời.
(Matouš 6:33) Jeden zemědělec, který byl katolík a kterému jsem kdysi opravil šicí stroj, jí dal brambory.
(Ma-thi-ơ 6:33) Một nông gia Công Giáo, mà có lần tôi sửa máy may cho ông, đã cho Erika khoai tây.
Izrael předtím opustil Egypt v bitevním šiku, ale s nevelkou schopností bojovat.
Dân Y-sơ-ra-ên đã dàn quân để rời khỏi xứ Ê-díp-tô, nhưng họ không lại có tài đánh giặc.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ šik trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved