câline trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ câline trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ câline trong Tiếng pháp.

Từ câline trong Tiếng pháp có các nghĩa là trận đấu chung kết, màn ngủ, chi trinh nữ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ câline

trận đấu chung kết

(nightcap)

màn ngủ

(nightcap)

chi trinh nữ

Xem thêm ví dụ

Personne ne fait un câlin à ses dictionnaires.
Chẳng ai đi ôm mấy cuốn từ điển cả.
Quant à Tia, elle est atteinte d’une déficience mentale. Ses parents disent pourtant : “ Elle a rempli notre vie d’amour, de chaleur, d’affection, de câlins et de baisers.
Cha mẹ của Tia, một trẻ chậm phát triển, đã cho biết cảm xúc của họ như sau: “Cháu giúp cho cuộc sống chúng tôi tràn đầy tình yêu, sự ấm áp, trìu mến, cùng với những cái ôm hôn”.
Parce que j'ai refusé le câlin, cette nuit?
Tôi đã từ chối... với anh tối qua chăng?
L'heure du calin?
Mọi thứ chuẩn lắm?
Mon travail est de faire à Maman des câlins et des baisers.
Công việc đặc biệt của con là ôm hôn mẹ.”
Et quand vous la câlinerez, c'est moi qui vous ferai un câlin.
Và khi các cậu ôm cô bé, các cậu sẽ nhận lại một cái ôm từ tớ
T'as besoin d'un câlin.
Xem ra anh cần 1 cái ôm đấy
Sophie et Élodie ont deux chats, et elles adorent les câliner.
Sophie và Elodie có hai con mèo, và chúng thích âu yếm vuốt ve hai con mèo đó.
Je te ferais bien un câlin, mais j'ai perdu ma culotte.
Tôi sẽ xuống và ôm anh một cái nhưng mà tôi làm mất quần rồi.
Une chose qu'il faut savoir sur moi, c'est que j'aime les calins.
Điều đầu tiên cần biết về tôi, tôi là người thích ôm.
Dis pas ca. T'as juste besoin d'un gros câlin de Joey.
Tớ nghĩ cậu chỉ cần 1 cái ôm từ Joey.
Selon la culture, le contexte et la relation, un câlin permet d'extérioriser un sentiment d'amitié, d'affection, d'amour, la fraternité ou la sympathie.
Tùy thuộc vào văn hóa, bối cảnh và mối quan hệ, một cái ôm có thể chỉ ra sự quen thuộc, tình yêu, tình cảm, tình bạn hay sự cảm thông.
J'aimerais faire un câlin géant à la Terre.
Tớ phải gửi cho Trái Đất một cái ôm bự bự mới được.
C'est comme un gros câlin.
Nó chỉ như 1 cái ôm thật chặt thôi.
Viens me faire un câlin.
Lại đây ôm ta nào.
Promets-moi de le nourrir et de le câliner au moins une fois parjour.
Em muốn chị hứa cho nó ăn và ôm nó ít nhất một lần mỗi ngày.
Câlins gratuits.
Miễn phí?
Chérie, un câlin.
Cưng à, hãy đối xử tốt với em đi.
Un peu attardée mais si câline.
Nó bị chậm phát triển, nhưng nó tràn đầy tình yêu.
Elle a même son propre petit nom, l'hormone du câlin, parce qu'elle est libérée lorsque vous embrassez quelqu'un.
Nó thậm chí có cả nickname dễ thương là hoocmôn ôm ấp, vì nó được tiết ra khi chúng ta ôm ai đó.
J'ai droit a un calin gene, au moins?
Ít nhất thì anh có thể ôm em một cách ngượng nghịu được không?
Nous avions tous droit à un câlin et à un bisou, et il a réussi à changer de nombreuses journées difficiles, parfois désastreuses, en d’agréables moments passés avec papa.
Anh ấy luôn luôn chào đón mỗi người chúng tôi với một cái ôm và nụ hôn và biến nhiều ngày khó khăn và đôi khi thảm khốc thành thời gian thú vị với cha.
Encore un câlin.
Ôm thêm lần nữa nhé?
Fais-moi un câlin.
Ôm bố cái nào.
Tu veux faire un câlin à ta sœur?
Con có muốn ôm em gái mình không?

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ câline trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.