dimensions trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dimensions trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dimensions trong Tiếng Anh.

Từ dimensions trong Tiếng Anh có các nghĩa là chiều, cỡ, kích thước, độ lớn, khổ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dimensions

chiều

cỡ

kích thước

độ lớn

khổ

Xem thêm ví dụ

For example, if the dimension by which you characterize the cohorts is Acquisition Date, this column lists the acquisition date for each cohort, and the number of users you acquired during that time frame (day, week, month).
Ví dụ: nếu bạn mô tả nhóm theo thứ nguyên Ngày chuyển đổi, thì cột này sẽ liệt kê ngày chuyển đổi cho mỗi nhóm và số lượng người dùng mà bạn có được trong khoảng thời gian đó (ngày, tuần, tháng).
When you view a report with a high-cardinality dimension that exceeds the above limits, you won't see all of the values for that dimension because some values are rolled-up into an (other) entry.
Khi bạn xem báo cáo có thứ nguyên bản số cao vượt qua giới hạn trên, bạn sẽ không thấy tất cả giá trị cho thứ nguyên đó do một số giá trị được cuộn vào mục nhập (other).
Calculate and compare display sizes, resolutions, and source material Display the resolution and color bit depth of your current monitor Calculate screen dimensions according to format and diagonal Standard resolutions used for computer graphics equipment, TV and video applications and mobile devices.
Đồ họa độ phân giải màn hình Màn hình máy tính Danh sách các độ phân giải phổ biến Danh sách các giao diện màn hình hiển thị Danh sách các kết nối hiển thị Calculate and compare display sizes, resolutions, and source material Display the resolution and color bit depth of your current monitor Calculate screen dimensions according to format and diagonal Standard resolutions used for computer graphics equipment, TV and video applications and mobile devices.
There are lots and lots of different variables, the operating temperature, the materials, all the different dimensions, the shape.
Có quá nhiều biến số khác nhau, nhiệt động, vật liệu, tất cả các kích thước, hình dáng.
The objects were visualised in digital form from Piranesi's designs and then rematerialized in three dimensions in the materials specified in the design.
Các đối tượng được hình dung dưới dạng kỹ thuật số từ thiết kế của Piranesi và sau đó được tái cơ cấu theo ba chiều trong các vật liệu được chỉ định trong thiết kế.
Since Customer Segment is a custom dimension, it does not appear in standard reports.
Vì Phân khúc khách hàng là thứ nguyên tùy chỉnh nên không xuất hiện trong các báo cáo chuẩn.
Unlike other types of data, custom dimensions and metrics are sent to Analytics as parameters attached to other hits, like pageviews, events, or ecommerce transactions.
Không giống như các loại dữ liệu khác, thứ nguyên và chỉ số tùy chỉnh được gửi đến Analytics dưới dạng thông số được đính kèm với các lần truy cập khác, như số lần truy cập trang, sự kiện hoặc giao dịch thương mại điện tử.
Eight dimensions of product quality management can be used at a strategic level to analyze quality characteristics.
Tám chiều quản trị chất lượng sản phẩm là một mô hình trong quản trị chiến lược để phân tích các đặc điểm của chất lượng.
In objects of more than two dimensions, such as hyperrectangles, the aspect ratio can still be defined as the ratio of the longest side to the shortest side.
Với các đối tượng có nhiều hơn hai chiều, ví dụ như siêu chữ nhật, tỉ lệ khung hình vẫn có thể được định nghĩa là tỉ lệ của cạnh dài nhất với cạnh ngắn nhất.
Within Google Analytics, for example, all report names and related metric and dimension fields reflect the new product names:
Chẳng hạn như trong Google Analytics, tất cả tên báo cáo cũng như các trường chỉ số và thứ nguyên có liên quan đều sẽ sử dụng tên sản phẩm mới:
What if gravity is just as strong as the other forces if you were to view it in this extra-spatial dimension, and what you and I experience is a tiny slice of gravity make it seem very weak?
Làm sao nếu trọng lực cũng mạnh như các loại lực khác, nếu bạn có thể thấy nó trong một chiều không gian khác, và những gì bạn và tôi thấy- một phần nhỏ của trọng lực làm nó trông có vẻ rất yếu?
Revival Ending (True Ending) After Zero/Heart Dimension disappears and the party return home, Histoire reveals that Uzume can be revived with share energy, but there's a chance that Kurome will be revived instead.
Kết Thúc Hồi Sinh (Kết Thúc Thật Sự) Sau khi Zero / Heart Dimension biến mất và cả nhóm trở về nhà, Histoire tiết lộ rằng Uzume có thể được hồi sinh bằng năng lượng shares, nhưng có khả năng là Kurome sẽ được hồi sinh.
If you select a secondary dimension, that appears in the next column, further grouping your data.
Nếu bạn chọn thứ nguyên phụ, thứ nguyên phụ đó sẽ xuất hiện trong cột tiếp theo, nhóm tiếp dữ liệu của bạn.
If he's the package, I need his dimensions.
Nếu cậu ta là món hàng tôi cần biết kích cỡ
And in this dimension, they are incredibly small.
Và trong khuôn khổ này, chúng nhỏ đến không ngờ tới.
But in the other dimension they are incredibly expansive, as expansive as you can imagine.
Nhưng ở khuôn khổ khác, chúng có thể mở rộng đến kinh ngạc, mở rộng như bạn có thể tưởng tượng.
Using a custom dimension will prevent data collisions between IDs that are used for the User ID feature and IDs that may be used in external systems.
Việc sử dụng một thứ nguyên tùy chỉnh sẽ ngăn chặn xung đột dữ liệu giữa các ID được sử dụng cho tính năng User ID và các ID có thể được sử dụng trong các hệ thống bên ngoài.
As long as you're careful to match up your dimensions right, though, it's pretty easy.
Miễn là bạn cẩn thận để gộp đúng các cạnh của ma trận đúng thì nó trở nên rất dễ.
This is a guide to each report type, along with the dimensions and metrics available.
Đây là hướng dẫn cho từng loại báo cáo, với các thông số và chỉ số hiện có.
This increase creates a sharper interface at the same physical dimensions.
Sự gia tăng này tạo ra một giao diện sắc nét hơn ở cùng kích thước vật lý.
Covering a wide range of topics, such as methods, approaches, colonial history, gender, environmental and legal dimensions.
Bao gồm nhiều chủ đề, chẳng hạn như phương pháp, cách tiếp cận, lịch sử thuộc địa, giới tính, môi trường và pháp .
In fact, I now call the underwater wheelchair " Portal, " because it's literally pushed me through into a new way of being, into new dimensions and into a new level of consciousness.
Thực tế, hiện giờ tôi gọi chiếc xe lăn duới nước là " Portal " ( " Cánh cổng " ) bởi vì nó đã thực sự đẩy tôi đến một cách sống mới, đến 1 không gian mới và đến với 1 tầm nhận thức mới.
Finally, you can study the equations, and show that it works only in a universe that has 10 dimensions of space and one dimension of time.
Cuối cùng, bạn có thể nghiên cứu các phương trình, cho thấy rằng nó đúng chỉ khi đặt trong không gian 10 chiều. và một chiều thời gian.
Run a report on the inventory targeted for the Private Auction deal and add the deal ID dimension to see all the deals that get impressions for this targeting.
Chạy báo cáo về khoảng không quảng cáo được nhắm mục tiêu cho giao dịch trong Phiên đấu giá kín và thêm thứ nguyên mã giao dịch để xem tất cả các giao dịch nhận được lượt hiển thị cho tiêu chí nhắm mục tiêu này.
This dimensions is only available if you use Ad Exchange for Video, Ad Exchange for Games, or Ad Exchange In-app.
Thứ nguyên này chỉ khả dụng nếu bạn sử dụng Ad Exchange cho Video, Ad Exchange cho trò chơi hoặc Ad Exchange trong ứng dụng.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dimensions trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.