erode trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ erode trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ erode trong Tiếng Anh.

Từ erode trong Tiếng Anh có các nghĩa là ăn mòn, xói mòn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ erode

ăn mòn

verb

Around this time, flooded tunnels erode the streets above into urban rivers.
Cũng vào lúc này, những đường hầm ngập nước sẽ ăn mòn các con đường và chảy vào sông thành phố.

xói mòn

verb

We cannot expand anymore, because it erodes the planetary boundaries.
Ta không thể mở rộng thêm nữa, vì nó làm xói mòn các ranh giới.

Xem thêm ví dụ

But they also have rising costs to our security, economy, health and environment that are starting to erode, if not outweigh their benefits.
Nhưng loại nhiên liệu này cũng bắt ta trả giá bằng sự an toàn, kinh tế, sức khỏe và môi trường của ta tất cả sắp bị hư hại, nếu không tạo cho chúng nhiều ưu tiên hơn.
But we must not manufacture our interpretation of the law to erode constitutional authority.
Nhưng cũng không được tự diễn giải luật pháp theo ý mình để làm xói mòn quyền lực của hiến pháp.
Most of the islands have a volcanic origin, with the archipelago dominated by two 12-million-year-old Miocene volcanoes, subsequently eroded and dissected.
Hầu hết các đảo có nguồn gốc từ núi lửa, với quần đảo bị chi phối bởi hai ngọn núi lửa có lịch sử 12 triệu năm tuổi từ kỳ Miocen, sau đó bị xói mòn và chia cắt thành các đảo.
History shows that as the family arrangement erodes, the strength of communities and nations weakens.
Lịch sử cho thấy rằng khi sự sắp đặt về gia đình lung lay, sức mạnh của các cộng đồng và quốc gia yếu đi.
The country has experienced bouts of macroeconomic turbulence in recent years—double-digit inflation, depreciating currency, capital flight, and loss of international reserves—eroding investor confidence.
Việt Nam đã phải trải qua những cơn sóng gió chưa từng có trong nền kinh tế vĩ mô trong những năm gần đây—lạm phát hai con số, tiền đồng mất giá, nguồn vốn tháo chạy và suy giảm dự trữ ngoại hối—làm xói mòn lòng tin của nhà đầu tư.
This sculptured spire is the remnant of a mountain, eroded from all sides by the ferocious elements.
Đường xoắn ốc như được chạm khắc này là tàn dư của một ngọn núi bị bào mòn từ mọi hướng bởi các hiện tượng khí tượng cực đoan.
Yet the Republican Party's support among Hispanics eroded in the 2006 midterm elections, dropping from 44% to 30%, with the Democrats gaining in the Hispanic vote from 55% in 2004 to 69% in 2006.
Dù vậy, trong cuộc bầu cử giữa kỳ năm 2006, sự hậu thuẫn của cộng đồng Hispanic dành cho Đảng Cộng hòa đã suy giảm, từ 44% xuống còn 30%, trong khi đó tỷ lệ này dành cho các ứng viên Dân chủ từ 55% năm 2004 lên đến 69% năm 2006.
A consistent, righteous life produces an inner power and strength that can be permanently resistant to the eroding influence of sin and transgression.
Một cuộc sống kiên định, ngay chính mang đến quyền năng và sức mạnh bên trong mà có thể thường xuyên chống lại ảnh hưởng đầy xói mòn của tội lỗi và sự phạm giới.
Around this time, flooded tunnels erode the streets above into urban rivers.
Cũng vào lúc này, những đường hầm ngập nước sẽ ăn mòn các con đường và chảy vào sông thành phố.
On Shikoku, Zeb destroyed roads and farmlands and eroded lands along waterways.
Tại Shikoku, Zeb phá hủy các con đường và đất nông nghiệp, đồng thời làm đất ven các con sông bị sạt lở, xói mòn.
With Talbot's death, English authority in Gascony eroded and the French retook Bordeaux on 19 October 1453.
Cùng với cái chết của Talbot, sự cai trị của Anh ở Gascogne cũng tan rã và quân Pháp tái chiếm Bordeaux vào ngày 19 tháng 10 năm 1453.
And slowly, slowly, at the end of the 20th century, that scarcity started to get eroded -- and I don't mean by digital technology; I mean by analog technology.
và từ từ đến cuối thế kỉ 20 sự hiếm hoi đã cạn -- ý tôi không phải là công nghệ số ý tôi là công nghệ analog
The solar wind exerts a pressure, and if it could reach Earth's atmosphere it would erode it.
Gió mặt trời gây ra một áp suất, và nếu nó có thể chạm tới bầu khí quyển của Trái Đất, nó sẽ làm cho bầu khí quyển bị xói mòn.
Because “the whole world is lying in the power of the wicked one,” we are surrounded by negative forces that can wear us down and erode our Christian balance.
Bởi lẽ “cả thế-gian đều phục dưới quyền ma-quỉ”, xung quanh chúng ta có những ảnh hưởng xấu có thể làm chúng ta mỏi mệt và mất sự thăng bằng của người tín đồ Đấng Christ.
These were once volcanic islands, much like Mauritius and Réunion, which have now sunk or eroded to below sea level or, in the case of the Cargados Carajos, to low coral islands.
Xa xưa chúng là các đảo núi lửa giống như Mauritius và Réunion nhưng sau đó đã bị xói mòn hoặc chìm xuống dưới mặt biển, biến thành bãi ngầm hoặc đảo san hô thấp.
For decades, we've tried to motivate people with money, even though we've got a vast amount of research that shows that money erodes social connectedness.
Trong nhiều thập kỉ, chúng ta đã cố để động viên mọi người bằng tiền bạc, ngay cả khi chúng ta đã nhận được hàng đống nghiên cứu cho thấy tiền bạc làm ăn mòn mối liên kết xã hội.
As we know, he is attempting to erode and destroy the very foundation of our society—the family.
Như chúng ta biết, nó đang cố gắng làm suy yếu và hủy diệt nền tảng thật sự của xã hội chúng ta, là gia đình.
However, this autonomy was eroded after an uprising in 1831, and was finally abolished in 1867.
Tuy nhiên, quyền tự chủ này đã bị xói mòn sau một cuộc nổi dậy vào năm 1831, và cuối cùng đã bị bãi bỏ vào năm 1867.
Industrial and social recession, Marxist-style totalitarianism, corruption, poverty, inequality and failed central planning eroded the initial revolutionary fervour.
Suy thoái kinh tế và xã hội, chủ nghĩa toàn trị kiểu Marxist, tham nhũng, nghèo nàn, bất bình đẳng, và kế hoạch tập trung thất bại làm xói mòn nhiệt tình cách mạng ban đầu.
In the mid-1980s, the size of Al Ghutah was gradually being eroded as suburban housing and light industry from Damascus encroached on the oasis.
Vào giữa những năm 1980, kích thước của Al Ghutah dần dần bị xói mòn như là nhà ở ngoại ô và công nghiệp nhẹ từ Damascus xâm lấn vào ốc đảo.
Since the post-World War II timber boom driven by the need of raw materials from industrial countries, Sabah forests have been gradually eroded by uncontrolled timber exploitation and the conversion of Sabah forest lands into palm oil plantations.
Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai, ngành gỗ bùng nỗ do nhu cầu nguyên liệu thô từ các quốc gia công nghiệp, các khu rừng của Sabah dần bị xâm hại do khai thác gỗ không kiểm soát và chuyển đổi đất rừng thành đồn điền cọ dầu.
The dictatorship of data Big data erodes privacy and threatens freedom.
Độc tài dữ liệu Dữ liệu lớn làm xói mòn sự riêng tư và đe dọa tự do.
After independence, anti-clerical ideas spread to Uruguay, particularly from France, further eroding the influence of the church.
Sau khi độc lập, ý tưởng chống đối ảnh hưởng của tôn giáo đối với chính quyền lan rộng tới Uruguay, đặc biệt là từ Pháp, tiếp tục làm xói mòn ảnh hưởng của nhà thờ đối với chính phủ.
At the 4th Congress of the Writers Union, Đỗ Mười stated certain literature aimed "to smear the party and state leadership and erode the people's confidence in the party and state."
Tại Đại hội Nhà văn lần thứ 4, Đỗ Mười tuyên bố một số tác phẩm văn học nhất định đã "bôi nhọ Đảng và lãnh đạo nhà nước và làm xói mòn niềm tin của nhân dân vào Đảng và nhà nước."

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ erode trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.