footing trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ footing trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ footing trong Tiếng Anh.

Từ footing trong Tiếng Anh có các nghĩa là bệ, chân cột, chân tường. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ footing

bệ

noun

chân cột

noun

After we poured the footing, we waited for it to cure.
Sau khi đổ chân cột xong, chúng tôi chờ cho nó khô.

chân tường

noun

Xem thêm ví dụ

* 7 So Satan went out from the presence* of Jehovah and struck Job with painful boils*+ from the sole of his foot to the crown of his head.
7 Vậy, Sa-tan lui khỏi mặt Đức Giê-hô-va và hành hạ Gióp bằng những ung nhọt đau đớn+ từ lòng bàn chân cho đến đỉnh đầu.
It is only when such worlds become utopian-level space travellers that the Symbionts make contact and bring the young utopia to an equal footing.
Chỉ đến khi các thế giới như vậy trở thành các nhà du hành không gian ở mức Không tưởng, thì các Symbiont mới bắt đầu liên lạc trên cơ sở bình đẳng.
Request permission to move to crash site number two on foot.
yêu cầu được đi bộ đến xác máy bay số 2.
As I once again set foot upon the field and walked once more a jungle path, in my mind I heard again the stutter of the machine gun, the whistle of shrapnel, and the clatter of small arms.
Khi tôi đặt chân một lần nữa trên thửa ruộng nơi từng là bãi chiến trường và bước đi một lần nữa trên con đường rừng, thì trong tâm trí tôi vọng lại tiếng súng máy, tiếng rít của bom đạn và tiếng chạm nhau của vũ khí.
We gathered enough material to make a fire, cooked the last food we had, and started back on foot.
Chúng tôi lượm củi đủ để nhóm lửa và nấu số thực phẩm còn lại, rồi đi bộ trở về.
Traditionally, territories were acquired by the United States for the purpose of becoming new states on equal footing with already existing states.
Theo truyền thống thì các lãnh thổ bị Hoa Kỳ thu phục nhằm mục đích trở thành các tiểu bang mới ngang hàng với các tiểu bang đã tồn tại.
Angel and his three companions, including his wife Marie, were forced to descend the tepui on foot.
Angel và ba người đồng hành của mình, bao gồm cả vợ ông Marie, đã buộc phải hạ xuống núi đỉnh bàn bằng chân.
So over the course of two semesters, the Fall and the Spring, the students spend three hours a day every single day in our 4,500 square foot studio/shop space.
Trong hai học kỳ, học kỳ thu và kỳ xuân, học sinh sẽ dành 3 tiếng mỗi ngày trong diện tích 4 ngàn 5 trăm feet vuông của lớp dạy nghề/studio.
And now I have a broken foot.
Và giờ chân tớ bị đau.
On May 4, Aika Mitsui announced that she would leave Morning Musume, due to an unhealed stress fracture in her left foot.
Ngày 04 tháng 5, Aika Mitsui tuyên bố rằng cô sẽ tốt nghiệp Morning Musume, do vết gãy chưa lành ở bàn chân trái của cô.
For some this means a stiff walk, hop, and scramble up a sloping 200-foot [50 m] cliff before reaching their burrows.
Một số phải vất vả đi, nhảy, và trèo lên một con dốc đứng dài 50 mét trước khi về đến hang.
The problem is the spacecraft's largest diameter is nine feet; ARES is 21-foot wingspan, 17 feet long.
Vấn đề ở chỗ đường kính lớn nhất của tàu vũ trụ là 9 feet; ARES có sải cánh 21 feet, dài 17 feet.
So I won't shoot my foot off!
Để tôi khỏi bắn vô chân mình.
Let me see your foot.
Để tôi xem chân của cô.
This will lessen the pressure on the ball of the foot .
Những kiểu dáng này sẽ làm giảm áp lực đè lên ức bàn chân .
From the sole of the foot even to the head there is no sound spot in it.”—Isaiah 1:5, 6.
Từ bàn chơn cho đến đỉnh đầu, chẳng có chỗ nào lành” (Ê-sai 1:5, 6).
Overcoming an early foot injury, Hamann played in 31 matches and scored five goals.
Sau khi vượt qua chấn thương bàn chân, Hamann chơi 31 trận và ghi năm bàn thắng.
Hermite was born in Dieuze, Moselle, on 24 December 1822, with a deformity in his right foot that would impair his gait throughout his life.
Hermite sinh ra ở Dieuze, Moselle ngày 24 tháng 12 năm 1822, với một dị tật ở chân phải gây ảnh hưởng đến dáng đi của ông trong suốt cuộc đời.
“I was trying to see down the street, looking for you, but you can't see a foot into this blizzard.
Anh đang cố nhìn xuống phố coi có thấy em không, nhưng không thể nhìn xa quá nổi một bộ trong cơn bão này.
Three Pict riders and another, a prisoner, on foot.
3 kỵ sĩ Pict và 1 người khác, là tù binh, chạy bộ.
At UCLA, he funded and oversaw the construction of the Jack and Rhodine Gifford Hitting Facility, a 10,500-square-foot (980 m2) practice facility at Jackie Robinson Stadium.
Tại UCLA, ông đã tài trợ và giám sát việc xây dựng Cơ sở đánh Jack và Rhodine Gifford, 10.500 foot vuông (980 m2) cơ sở tập luyện tại sân vận động Jackie Robinson.
With minimal weight on a cyclist’s limbs, the risk of damage to the bones is also less than when pounding the streets on foot.
Với trọng lượng tối thiểu đè nặng tứ chi của người đi xe đạp, nguy cơ gây tổn hại đến xương cốt cũng ít hơn khi chạy bộ trên đường phố.
One World Trade Center is part of the redevelopment of the World Trade Center, which also includes the 1,079-foot (329 m) 3 World Trade Center, the 975-foot (297 m) 4 World Trade Center, 7 World Trade Center and one under-construction building: the 1,350-foot (411 m) 2 World Trade Center.
Trung tâm Thương mại Thế giới Một là một phần của quá trình tái phát triển Trung tâm Thương mại Thế giới, trong đó cũng bao gồm Trung tâm Thương mại Thế giới số 4 cao 975 foot (297 m), Trung tâm Thương mại Thế giới số 7 và hai tòa nhà đang xây dựng: Trung tâm Thương mại Thế giới số 2 cao 1.350 foot (411 m) và Trung tâm Thương mại Thế giới số 3 cao 1.171 foot (357 m).
That's a 12- foot- long giant sixgill shark.
Đó là một con cá mập sáu mang khổng lồ dài 12 feet.
Take your foot off the gas and gradually press the brakes , making sure not to turn the steering wheel .
Nhấc chân ra khỏi chân ga và từ từ đạp phanh , bảo đảm không quay vô-lăng .

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ footing trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới footing

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.