jarring trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ jarring trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ jarring trong Tiếng Anh.

Từ jarring trong Tiếng Anh có các nghĩa là bất đồng, chói tai, không hoà hợp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ jarring

bất đồng

adjective

chói tai

adjective

không hoà hợp

adjective

Xem thêm ví dụ

In it he found a number of earthenware jars, most of them empty.
Trong hang, cậu tìm thấy một số lọ gốm, đa số thì trống không.
Believed cadavers would rise, reclaim hearts from golden jars.
Tin rằng các xác chết sẽ sống lại lấy lại trái tim từ những chiếc lọ vàng.
Suddenly, you hear Gideon’s band of 100 blow their horns, and you see them smash the large water jars they have been carrying.
Thình lình ta nghe 100 quân sĩ cùng đi với Ghê-đê-ôn thổi kèn và đập vỡ các bình nước lớn họ mang theo.
The archaeologist Charles Higham also describes a container which may have been a funerary jar which was recovered from the central tower.
Nhà khảo cổ học Charles Higham cũng mô tả một cái bình chứa có thể là một cái bình tang đã được phục hồi từ tháp trung tâm.
I'm told they don't bite; in fact, they might not even leave that jar.
Tôi được biết rằng chúng không cắn, thực tế, chúng thậm chí sẽ không ra khỏi cái bình.
12 At this she said: “As surely as Jehovah your God is living, I have no bread, only a handful of flour in the large jar and a little oil in the small jar.
12 Bà đáp: “Thật như Giê-hô-va Đức Chúa Trời của ông hằng sống, tôi không có bánh, chỉ có một nắm bột trong bình lớn và một ít dầu trong bình nhỏ.
They worked carefully, for a jar would shake the beans out of the dry pods and waste them.
Họ làm rất cẩn thận vì một rung động mạnh có thể làm văng hạt đậu ra khỏi những lớp vỏ khô và rớt mất.
Stone bowls or palettes for grinding and mixing cosmetic materials, carrot-shaped perfume bottles, alabaster ointment jars, and hand mirrors of polished bronze were among the finds.
Trong đó có các chén đá dùng để tán và trộn vật liệu mỹ phẩm, lọ nước hoa hình củ cà rốt, loại khác bằng thạch cao tuyết hoa dùng chứa dầu và gương cầm tay bằng đồng bóng loáng.
The simplest example of this is if you ask a group of people to do something like guess how many jellybeans are in a jar.
Ví dụ đơn giản nhất cho điều này là, nếu yêu cầu một nhóm người làm một việc, như đoán xem có bao nhiêu viên kẹo dẻo trong cái lọ.
Now if you do the math, people were at least six times more likely to buy a jar of jam if they encountered six than if they encountered 24.
Bây giờ, thử làm 1 bài toán ít nhất gấp 6 lần số người muốn mua 1 chai mứt khi họ thấy 6 loại hơn là khi họ thấy 24 loại.
Now, these jars don't work by themselves.
Những bộ nạp này không tự vận hành.
& FreeTTS jar file
Tập tin jar của & FreeTTS
Once you start cutting things in half, you kind of get carried away, so you see we cut the jars in half as well as the pan.
Một khi bạn cắt đôi mọi thứ, bạn sẽ cảm thấy rất thích thú, và bạn có thể thấy chúng tôi đã cắt đôi cái lọ cũng như cái chảo.
How much you give me to eat this whole jar of olives?
Này cậu đưa tớ bao nhiêu để ăn hết cả ô liu này?
The length of his reign is indicated by a wine jar inscribed with the king's prenomen found in Amenhotep II's funerary temple at Thebes; it is dated to this king's highest known date—his Year 26—and lists the name of the pharaoh's vintner, Panehsy.
Độ dài vương triều của ông được xác định bởi một bình rượu có mang prenomen của nhà vua được tìm thấy trong ngôi đền tang lễ của Amenhotep II tại Thebes; và trên đó có ghi niên đại của vị vua này cao nhất được biết là năm thứ 26 cùng danh sách tên của người cung cấp rượu cho pharaon, Panehsy.
Excavations of the burial chamber yielded fragments of a pink granite sarcophagus as well as pieces of large calcite canopic jars and smaller funerary equipment.
Các cuộc khai quật căn phòng chôn cất đã phát hiện ra những mảnh vỡ của một chiếc quách bằng đá granit màu hồng cũng như các mảnh vỡ của những chiếc bình chứa nội tạng lớn bằng đá canxit cùng những đồ tùy táng nhỏ hơn.
Another 16 storage jars were explored, and a wooden bed with lions' heads, along with pieces of wine jars, were discovered.
16 lọ lưu trữ đã được phát hiện, và một thanh gỗ với hình đầu sư tử, cùng với những lọ rượu, đã được phát hiện ra.
3 Go on from there until you come to the big tree of Taʹbor, where you will meet three men going up to the true God at Bethʹel,+ one carrying three young goats, one carrying three loaves of bread, and one carrying a large jar of wine.
3 Hãy đi tiếp cho tới khi anh đến chỗ cái cây to lớn của Tha-bô, tại đó anh sẽ gặp ba người đang lên Bê-tên để thờ phượng Đức Chúa Trời,+ một người mang ba con dê con, một người mang ba cái bánh, người còn lại mang một rượu nho lớn.
These jars.
Mấy cái lọ này.
(Revelation 2:17) This symbolic hidden manna calls to mind the manna that God commanded Moses to keep in a golden jar inside the sacred ark of the covenant.
(Khải-huyền 2:17) Ma-na đương giấu kín tượng trưng này khiến chúng ta nhớ đến ma-na mà Đức Chúa Trời đã phán dặn Môi-se giữ trong một cái bình bằng vàng bên trong hòm giao ước thánh.
They bring them to the hospital, and they put them in a big jar.
Họ đem những hạt đó đến bệnh viện, rồi thả chúng vào một cái hũ to.
A loveless person is like a musical instrument making a loud, jarring noise that repels rather than attracts.
Người không có tình yêu thương giống như một nhạc cụ phát ra âm thanh ầm ĩ, chói tai khiến người ta tránh xa thay vì đến gần.
I'm going to trap mockingbirds all across the nation and put them gently into mason jars like mockingbird Molotov cocktails.
Tôi sẽ bẫy chúng ở khắp cả nước và nhẹ nhàng đăt chúng vào hũ mật ong giống như những cốc cocktail Molotov chim nhại.
I ate jars of pureed macaroni and beef.
Tôi xơi bao nhiêu là mỳ ống và thịt bò.
Also, a jar of manna was kept inside it.
Ngoài ra, trong hòm còn có một cái bình đựng bánh ma-na.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ jarring trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.