leading trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ leading trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ leading trong Tiếng Anh.

Từ leading trong Tiếng Anh có các nghĩa là quan trọng, chính, chủ đạo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ leading

quan trọng

adjective

They believe that this new star is leading them to someone important.
Họ tin rằng ngôi sao mới này đưa họ tới một người quan trọng nào đó.

chính

noun

He's got Queen's lead singer in his family room.
Anh ta đặt ca sĩ chính của Queen ở ngay phòng khách nhà mình.

chủ đạo

adjective

my lead character's a shark named Sherman.
Nhân vật chủ đạo của tôi là một con cá mập tên Sherman.

Xem thêm ví dụ

Once your Google Ads and Salesforce accounts are linked, you need to choose which Salesforce milestones – lead statuses and opportunity stages – to monitor for conversions.
Khi tài khoản Google Ads và Salesforce được liên kết, bạn cần chọn những sự kiện quan trọng, trạng thái khách hàng tiềm năng và giai đoạn cơ hội, để theo dõi dữ liệu chuyển đổi.
(Matthew 11:19) Frequently, those going from house to house have seen evidence of angelic direction that leads them to those who are hungering and thirsting for righteousness.
Nhiều khi những người đi từ nhà này sang nhà kia thấy rõ được các thiên sứ dẫn dắt đến nhà những người đói khát về sự công bình.
I think he had some pretty good leads, which could have blown his career wide open... it was great.
Tôi nghĩ anh ấy có vài đầu mối khá tốt, mà có thể làm nghề nghiệp của anh ấy phát triển hơn... nó thật tuyệt.
As the Lord’s judge, he will give counsel and perhaps even discipline that will lead toward healing.
Với tư cách là vị phán quan của Chúa, ông sẽ đưa ra lời khuyên bảo và có lẽ ngay cả kỷ luật mà sẽ đưa đến việc chữa lành.
Why did one of Japan’s leading bicycle racers leave racing behind in an effort to serve God?
Tại sao một tay đua xe đạp hàng đầu Nhật Bản bỏ sự nghiệp để phụng sự Đức Chúa Trời?
I call on every Aaronic Priesthood quorum presidency to once again raise the title of liberty and organize and lead your battalions.
Tôi kêu gọi mỗi chủ tịch đoàn nhóm túc số Chức Tư Tế A Rôn một lần nữa hãy giơ cao lá cờ tự do và tổ chức cùng dẫn đầu các đạo quân của mình.
Yes, let Stark lead you through your final glorious moment.
Đúng, cứ để Stark dẫn dắt đến thời khắc huy hoàng cuối cùng của bọn bay đi.
He noted that “over one billion people now live in absolute poverty” and that “this has fed the forces leading to violent strife.”
Ông nhận xét: “Hiện nay có hơn một tỷ người sống trong sự nghèo khổ cùng cực và sự nghèo khổ đưa đến xung đột hung bạo”.
There are people who set out a path and really lead other people along this path.
Có những người đã đặt ra một con đường và thực sự dẫn những người khác đi theo con đường này.
" This widens income inequality and could potentially lead to social tensions , " the report said .
Báo cáo này nhận xét : " Điều này sẽ khiến tình trạng bất bình đẳng về thu nhập trầm trọng hơn và có khả năng dẫn đến những căng thẳng trong xã hội . " .
What action did Jesus take, leading to what outcome?
Chúa Giê-su đã làm gì, dẫn đến kết cuộc nào?
For Christians, dedication and baptism are necessary steps that lead to Jehovah’s blessing.
Đối với tín đồ Đấng Christ, sự dâng mình và báp têm là những bước cần thiết để nhận được ân phước của Đức Giê-hô-va.
The more I come to know my Heavenly Father, the more I see how He inspires and leads His children.
Tôi càng biết về Cha Thiên Thượng của tôi nhiều hơn, tôi càng thấy rõ hơn cách Ngài soi dẫn và dẫn dắt con cái của Ngài.
That trust provided him power to overcome temporal trials and lead Israel out of Egypt.
Sự tin cậy đó mang đến quyền năng để ông khắc phục những thử thách của trần thế và dẫn dân Y Sơ Ra Ên ra khỏi Ai Cập.
True, a correct understanding of what this Kingdom is leads to great changes in the lives of those who exercise faith in it.
Đành rằng có sự hiểu biết chính xác về Nước Trời khiến những người thực hành đức tin nơi đó có những sự thay đổi lớn trong đời sống.
Remember when this blue box was all alone, leading the world, living its own life.
Hãy nhớ về lúc chiếc thùng xanh này đứng một mình, dẫn đầu thế giới, sống trong thế giới của chính mình.
Always let the teachers lead the way.
Hãy luôn để những nhà giáo dẫn lối.
Lead dust is then breathed in or tracked into homes.
Sau đó, người đi đường hít phải bụi chì hoặc mang về nhà giày dép có dính chì.
(b) Isaiah’s vivid descriptions lead us to what conclusion?
(b) Những lời miêu tả sống động của Ê-sai đưa chúng ta đến kết luận gì?
Snow also reported: “[Joseph Smith] exhorted the sisters always to concentrate their faith and prayers for, and place confidence in ... those faithful men whom God has placed at the head of the Church to lead His people; that we should arm and sustain them with our prayers.
Snow củng thuật lại: “[Joseph Smith] khuyến khích các chị em phụ nữ nên luôn luôn tập trung đức tin và những lời cầu nguyện của họ và đặt tin tưởng của họ vào... những người nam trung tín mà Thượng Đế đã đặt đứng đầu Giáo Hội để hướng dấn dân Ngài; để chúng ta củng cố và hỗ trợ với những lời cầu nguyện của chúng ta.
It's the best lead we have on Rumlow in 6 months.
Đây là đầu mối tốt nhất về Rumlow mà ta có trong vòng 6 tháng nay.
18 When they heard these things, they stopped objecting,* and they glorified God, saying: “So, then, God has also granted to people of the nations repentance leading to life.”
18 Khi nghe những lời đó, họ không phản đối nữa* và tôn vinh Đức Chúa Trời mà rằng: “Vậy là Đức Chúa Trời cũng ban cho dân ngoại cơ hội ăn năn hầu nhận được sự sống”.
The Metrobus, a form of bus rapid transit, crosses the Bosphorus Bridge, with dedicated lanes leading to its termini.
Metrobus, một dạng bus nhanh, đi qua Cầu Bosphorus, có các đường nhánh dành riêng dẫn tới các bến đỗ.
You lead the Decepticons away, alright?
Cậu dẫn bọn Decepticon ra xa nhé?
Conversion tracking lets you keep track of when your ads lead to sales on your website.
Tính năng theo dõi chuyển đổi cho phép bạn theo dõi thời điểm quảng cáo dẫn đến giao dịch bán hàng trên trang web.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ leading trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới leading

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.