in front trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ in front trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ in front trong Tiếng Anh.

Từ in front trong Tiếng Anh có các nghĩa là phía trước, trước, tiền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ in front

phía trước

Noun; Preposition

In front of you, you can see Tiananmen Square.
Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.

trước

adposition

In front of you, you can see Tiananmen Square.
Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.

tiền

noun

He was killed in front of me, and I had no opportunity to receive the money.
Hắn bị giết ngay dưới mũi tôi và tôi còn không kịp thu tiền của hắn.

Xem thêm ví dụ

"Tate pointed to an invisible person five inches in front of him and said, ""Her left."""
Ông Tate chỉ vào người vô hình trước mặt ông ta vài tấc và nói.
You stepped in front of a bus to save a little boy?
Anh bước ra trước xe buýt để cứu một thằng bé?
Among the many people, you in front of me, perhaps might be my electrifying destiny
Giữa biển người mênh mông, anh lại hiện diện trước mắt em. Có lẽ nào, đây là tình yêu sét đánh trong định mệnh?
Before you said that he'd done it in front of you.
Lúc trước, anh nói cậu ấy đã ở ngay trước mặt anh.
Not in front of me, you can't.
Trước mặt em thì không.
For my transgressions I myself know, and my sin is in front of me constantly.”
Vì tôi nhận-biết các sự vi-phạm tôi, tội-lỗi tôi hằng ở trước mặt tôi” (Thi-thiên 51:2, 3).
Are you going to live in front of or behind the wall?
Các người sẽ đằng trước hay đằng sau bức tường?
Form a line right in front of the lights!
Xếp thành một hàng bên phải, dưới ánh đèn.
I got a clean commando in front of me.
Một tên đặc nhiệm đang nằm ngay trước mặt tôi.
He's exactly in front of you, André.
Anh ta đứng trước mặt cậu đó, André.
That's Mrs. Moons in front.
Đó là bà Moons đi trước.
You're literally poisoning yourself right in front of us.
Chắc là cậu sẽ ngộ độc ngay trước mặt chúng tôi mất.
Once he even lay down crying in front of a store when he wanted something.
Có lần nó còn nằm khóc ăn vạ trước cửa tiệm vì đòi một đồ vật nào đó.
She pictured Jesus standing in front of her.
Nó hình dung Chúa Giê Su đang đứng trước mặt nó.
We just watched a man burn to death right in front of us.
Chúng ta vừa tận mắt chứng kiến một người chết cháy.
The quads are yours, but no showboating in front of the press until after they're born.
Ca sinh bốn là của cậu, nhưng cấm tiệt không được quăng bom trước khi chúng ra đời.
In front of a jury.
Trước ban hội thẩm.
23 After them Benjamin and Hasʹshub did repair work in front of their own house.
23 Sau họ có Bên-gia-min và Ha-súp làm việc sửa chữa ở phía trước nhà mình.
And don't fight in front of the customer.
Và đừng đánh đấm trước mặt khách hàng.
I'm sure not gonna call her in front of you nerds.
Tao không thèm gọi cho cổ trước mặt lũ cà chớn tụi mày.
In front.
đằng trước.
I realized that what I want is standing right in front of me.
Anh nhận ra rằng điều anh muốn đang đứng ở trước mặt anh.
But surprisingly, people are more and more turning a blind eye in front of this knowledge.
Điều đáng ngạc nhiên ở chỗ là người ta càng ngày càng làm ngơ trước những kiến thức này.
In front of a crowd, baby.
Ngay trước đám đông.
Draw yourself standing in front of the font.
Hãy tự vẽ mình đứng ở trước hồ báp têm.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ in front trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới in front

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.