privilégio trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ privilégio trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ privilégio trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ privilégio trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là đặc quyền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ privilégio

đặc quyền

noun

Gozo apenas de uma vantagem única, com privilégios.
Tôi chỉ đơn giản tận hưởng một đặc quyền độc tôn.

Xem thêm ví dụ

Uma vez, tive o distinto privilégio de visitar o centro de apoio ao cliente da Apple durante um dia.
Tôi từng được một ưu ái đặc biệt là ngồi ở trung tâm chăm sóc khách hàng của Apple trong vòng một ngày.
Que privilégio nós temos ao fazer a vontade de Deus?
Chúng ta có đặc ân nào trong việc thực hiện ý muốn của Đức Chúa Trời?
7 Jeová agrada-se em viver, e agrada-se também de conferir o privilégio de vida inteligente a uma parte de sua criação.
7 Đức Giê-hô-va vui thích trong sự sống, và Ngài cũng vui thích ban đặc ân tận hưởng một sự sống thông minh cho một phần các tạo vật của Ngài.
Embora reconheçamos que nenhum de nós é perfeito, não usamos esse fato como desculpa para baixar nossas expectativas, para viver abaixo de nossos privilégios, para adiar o dia de nosso arrependimento ou para recusar-nos a crescer e a tornar-nos seguidores mais perfeitos e refinados de nosso Mestre e Rei.
Mặc dù chúng ta nhận ra rằng không một ai trong chúng ta là hoàn hảo cả, nhưng chúng ta không sử dụng sự thật ấy để làm một cái cớ nhằm hạ thấp kỳ vọng của mình, để không sống theo đặc ân của mình, để trì hoãn ngày hối cải của mình, hoặc từ chối không trở thành các tín đồ tốt hơn, hoàn hảo hơn, được tinh lọc hơn của Đức Thầy và Vua của chúng ta.
A associação dos dois deu-nos o privilégio de crescer, de nos desenvolver e de amadurecer como somente seria possível com o corpo e o espírito unidos.
Sự kết hợp giữa linh hồn và thể xác đã cho chúng ta đặc ân để tăng trưởng, phát triển và trưởng thành mà chúng ta chỉ có thể làm được điều đó nhờ sự kết hợp của linh hồn và thể xác.
Hoje, tenho o privilégio de servir como voluntário na filial das Testemunhas de Jeová na Alemanha.
Bây giờ, tôi sung sướng được tình nguyện làm việc tại chi nhánh của Nhân Chứng Giê-hô-va ở Đức.
Aarão foi apresentado ao rei e teve o privilégio de ensinar-lhe os princípios do evangelho de Jesus Cristo, incluindo o grande plano de redenção.
A Rôn được giới thiệu với nhà vua và đã có đặc ân để dạy cho nhà vua các nguyên tắc phúc âm của Chúa Giê Su Ky Tô, kể cả kế hoạch cứu chuộc vĩ đại.
Em troca desse sacrifício material, Jesus ofereceu ao jovem o privilégio inestimável de armazenar tesouros no céu — que significaria vida eterna e lhe daria a perspectiva de reinar com Cristo no céu.
Thay vào sự hy sinh vật chất này, Chúa Giê-su cho viên quan trẻ cơ hội có được đặc ân quý báu là tích trữ của cải ở trên trời—thứ của cải sẽ mang lại sự sống vĩnh cửu cho anh ta cũng như triển vọng cùng Đấng Christ cai trị ở trên trời.
Nosso Pai celestial, Jeová, nos ouve quando nos aproximamos dele por meio da oração, que é um precioso privilégio.
Cha yêu thương ở trên trời, Đức Giê-hô-va, lắng nghe khi chúng ta đến với ngài qua đặc ân quý giá là cầu nguyện.
* Os cristãos ungidos são gratos por essa ajuda, e as outras ovelhas são gratas pelo privilégio de apoiarem seus irmãos ungidos. — Mateus 25:34-40.
Các tín đồ được xức dầu rất biết ơn về sự giúp đỡ này và những chiên khác cũng quý trọng đặc ân được ủng hộ các anh em xức dầu của họ.—Ma-thi-ơ 25:34-40.
16. (a) O que fez com que associar-se com Jesus fosse tamanho privilégio?
16. a) Điều gì làm cho việc kết hợp với Giê-su quả là một đặc ân?
Tive o privilégio de estar com esses irmãos durante seus últimos dias de vida. Pude também estar na companhia de seus familiares momentos antes do falecimento do Presidente Packer e do Élder Scott.
Tôi đã có đặc ân được ở bên cạnh tất cả các anh em Thẩm Quyền Trung Ương này trong những ngày cuối cùng của họ, kể cả hiện diện cùng với những người thân trong gia đình của Chủ Tịch Packer và Anh Cả Scott ngay trước khi họ qua đời.
Apesar da declaração ter provocado alguns agradecimentos vindos de católicos e dissidentes, ela deixou a Igreja da Inglaterra, tradicional aliada do monarca, na difícil posição de ser forçada a erodir seus próprios privilégios.
Tuy bản tuyên ngôn làm cho James có được sự biết ơn ít ỏi từ những tín đồ Công giáo và người biệt giáo, nó làm cho đồng minh truyền thống của hoàng gia là Giáo hội Anh giáo lâm vào thế khó xử khi bị bắt buộc phải tự giảm bớt quyền lợi của mình.
Tive o privilégio de ouvir o grande biólogo molecular Jacques Monod falando sobre a criatividade na ciência.
Tôi đã vinh hạnh được nghe nhà sinh học phân tử vĩ đại Jacques Monod nói về sự sáng tạo trong khoa học.
Que privilégio é participar com “os santos” na pregação dessas boas novas do Reino de Deus! — Mateus 24:14.
Thật là một đặc ân được dự phần với “các thánh” trong việc rao giảng tin mừng này về Nước Đức Chúa Trời!—Ma-thi-ơ 24:14.
Por isso ela teve o privilégio de ver Jesus quando este ainda era bebê.
Nhờ vậy, bà có đặc ân được thấy con trẻ Giê-su (Lu-ca 2:36-38).
(Hebreus 12:4-11) Outros, por não terem recebido privilégios de serviço para os quais acham que estão qualificados, permitiram que o ressentimento criasse uma brecha entre eles e a congregação.
Bởi vì không nhận được đặc ân phụng sự mà họ nghĩ là họ có đủ điều kiện để làm, một số người đã để cho sự phẫn uất gây ra rạn nứt giữa họ và hội thánh.
E que o Soberano Senhor Jeová lhe conceda o privilégio de ficar diante dele alegremente por toda a eternidade!
Nguyện Đức Giê-hô-va là Chúa Tối Thượng ban cho bạn đặc ân được vui mừng đứng trước mặt Ngài đến muôn đời!
20 min: “Apegue-se ao privilégio de pregar — apesar da pressão de outros”.
20 phút: “Áp lực của người quen và đặc ân rao giảng của bạn”.
O Autor da Bíblia, Jeová, dá-lhe este privilégio.
Đức Giê-hô-va, Tác Giả Kinh Thánh, ban cho bạn đặc ân đó.
O corpo de anciãos tem prazer em dar conselhos e encorajamento a alguém que está procurando alcançar privilégios, mas a principal responsabilidade para satisfazer os requisitos bíblicos é da própria pessoa.
Hội đồng trưởng lão sẵn sàng khuyên bảo và khích lệ, nhưng đạt được điều kiện trong Kinh Thánh là trách nhiệm của người muốn vươn tới đặc ân.
Mas, essa mensagem não mostrou em definitivo qual era a maneira de se alcançar esse privilégio de sobrevivência, exceto pela justiça em geral.
Nhưng thông điệp nầy không chỉ đường rõ rệt dẫn đến đặc ân sống sót, ngoại trừ có nói là do sự công bình nói chung.
Há treze anos, tive o privilégio de dar uma bênção a uma linda jovenzinha de 12 anos de idade, Jami Palmer.
Cách đây mười ba năm tôi có được đặc ân để ban một phước lành cho một bé gái 12 tuổi xinh đẹp tên là Jami Palmer.
Achava que era um verdadeiro privilégio ser usado assim.
Được dùng để làm công việc này thật là một đặc ân lớn cho tôi.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ privilégio trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.