scrolling trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ scrolling trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ scrolling trong Tiếng Anh.

Từ scrolling trong Tiếng Anh có các nghĩa là đẩy, Li độ, cuốn, lăn, đổi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ scrolling

đẩy

Li độ

cuốn

lăn

đổi

Xem thêm ví dụ

18 Jesus, in this magnificent visionary form, has a little scroll in his hand, and John is instructed to take the scroll and eat it.
18 Trong sự hiện thấy rực rỡ này Giê-su cầm trong tay một cuốn sách nhỏ, và Giăng được lệnh lấy cuốn sách để ăn (Khải-huyền 10:8, 9).
Imagine that -- sitting at work, scrolling through Facebook, watching videos on YouTube has made us less productive.
Hãy tưởng tượng - ngồi văn phòng, lướt Facebook, xem video trên Youtube, chúng làm ta kém năng suất hơn.
It took all three scrolls to form the numbers.
Phải có ba cuộn giấy mới tạo thành những con số.
Experts in ancient writing dated the scroll as being from 125 to 100 B.C.E.
Các chuyên viên khảo cứu văn bản cổ cho rằng cuộn sách này được viết vào khoảng từ năm 125 đến 100 TCN.
As you scroll through your Home feed, videos will begin to play on mute with captions auto-enabled.
Khi bạn cuộn qua nguồn cấp dữ liệu Trang chủ của mình, video sẽ bắt đầu phát ở chế độ tắt tiếng và phụ đề bật tự động.
Jesus hands the scroll to the attendant and sits down.
Đọc xong, ngài trao cuộn sách cho người phục vụ rồi ngồi xuống.
It is a vertically scrolling list of information that Bixby can interact with, for example, weather, fitness activity, and buttons for controlling their smart home gadgets.
Đây là danh sách cuộn thông tin theo chiều dọc mà Bixby có thể tương tác, ví dụ như thời tiết, hoạt động thể dục và các nút để điều khiển các thiết bị nhà thông minh của họ.
The scroll of Isaiah that Jesus used in the synagogue in Nazareth may have been of a similar length. —Luke 4:16, 17.
Cuộn sách Ê-sai mà Chúa Giê-su dùng trong nhà hội ở làng Na-xa-rét có thể cũng có độ dài tương tự.—Lu-ca 4:16, 17.
I want my scroll!
Ta muốn bí kíp!
In one study, scholars compared the 53rd chapter of Isaiah in the Dead Sea Scroll with the Masoretic text produced a thousand years later.
Trong một cuộc nghiên cứu, các học giả so sánh Ê-sai đoạn 53 trong cuộn Kinh-thánh vùng Biển Chết với bản chép tay của người Masorete được sao một ngàn năm sau.
Those who maintain integrity to God through the final test will have their name written permanently by Jehovah in “the scroll of life.”
Những ai giữ trung kiên với Đức Giê-hô-va trong thử thách cuối cùng sẽ được ngài ghi tên vĩnh viễn vào “cuộn sách sự sống”.
While finding his Shinobi Scroll, Jiraiya was forced to battle Gali, who revealed himself as the man who killed his father and served the Youkai.
Trong khi việc tìm kiếm của mình Shinobi Scroll, Jiraiya đã buộc phải chiến đấu Gali, người đã tiết lộ mình là người đã giết cha của Jiraiya và bây giờ là phục vụ cho việc Yokai.
In some scrolls, certain letters were freely added to indicate vowel sounds, since vowel points had not yet been invented.
Trong một số cuộn sách, một số chữ cái được thêm vào nhiều lần để chỉ nguyên âm, vì các dấu chấm thay thế nguyên âm lúc đó chưa được chế ra.
He has to approach God to take a scroll from God’s right hand.
Giê-su phải tới gần Đức Chúa Trời để lấy một quyển sách ở tay hữu Đức Chúa Trời.
Not all the scrolls are identical to the Masoretic text in spelling or wording.
Không phải tất cả những cuộn sách đều y hệt bản Kinh Thánh Masoretic theo vần hoặc theo cách viết.
De Vaux concluded that this was the area where the Essenes could have written some of the Dead Sea Scrolls.
De Vaux kết luận rằng đây là khu vực mà người Essenes có thể đã viết một số cuộn giấy Kinh Thánh tìm thấy gần Biển Chết.
No individual manuscript is flawless—the Dead Sea Scroll of Isaiah notwithstanding.
Không một bản chép tay nào được hoàn hảo—kể cả cuộn Ê-sai vùng Biển Chết.
If you have traditional scrolling turned on, swipe down.
Nếu bạn bật cuộn kiểu truyền thống, hãy vuốt xuống.
You stole their waterbending scroll.
Em trộm quyển waterbending của chúng!
5 Whose name will be found written on “the scroll of life” spoken about at Revelation 17:8?
5 Tên của ai sẽ được viết trong “sách sự sống” đã được đề cập đến trong Khải-huyền đoạn 17 câu 8?
She took the scroll!
Nó lấy quyển sách rồi!
Then I scrolled up to the tumor, a lumpy white ring surrounding a black necrotic core.
Sau đó tôi kéo lên khối u, một vòng trắng gợn bao quanh tâm chết màu đen.
+ Happy is anyone observing the words of the prophecy of this scroll.”
+ Hạnh phúc cho người nào vâng giữ các lời tiên tri trong cuộn sách này”.
To configure a scroll depth trigger:
Để định cấu hình trình kích hoạt độ sâu cuộn:
Pinus strobiformis cone pics; compare also Pinus reflexa and Pinus flexilis (scroll 1⁄4 way down page)
Hình ảnh nón thông trắng Chihuahua (Pinus strobiformis); so sánh với Pinus reflexa và Pinus flexilis

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ scrolling trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.