spire trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ spire trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ spire trong Tiếng Anh.

Từ spire trong Tiếng Anh có các nghĩa là tháp hình chóp, chóp hình nón, chóp nhọn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ spire

tháp hình chóp

verb

chóp hình nón

verb

chóp nhọn

verb

Building height includes decorative spires but not antennae.
Chiều cao của các tòa tháp bao gồm những chóp nhọn để trang trí nhưng không gồm chiều cao của ăng-ten.

Xem thêm ví dụ

One of my favorite stops was the LDS Church pavilion with its impressive replica of the Salt Lake Temple spires.
Một trong những điểm ngừng ưa thích của tôi là gian hàng của Giáo Hội Thánh Hữu Ngày Sau với mô hình các ngọn tháp của Đền Thờ Salt Lake đầy ấn tượng.
A weather vane, the figure of an old warrior called Old Thomas, was put on top of the spire of the Tallinn Town Hall in 1530 that became the symbol for the city.
Một cánh chong chóng thời tiết, hình ảnh của một chiến binh cũ được gọi là Thomas Cổ, được đặt trên đỉnh của ngọn tháp của tòa thị chính của Tallinn năm 1530 đã trở thành biểu tượng cho thành phố.
This sculptured spire is the remnant of a mountain, eroded from all sides by the ferocious elements.
Đường xoắn ốc như được chạm khắc này là tàn dư của một ngọn núi bị bào mòn từ mọi hướng bởi các hiện tượng khí tượng cực đoan.
“The mountain of the house of the Lord,”3 with its brightly lit spires, has been witnessed by 3.5 billion people around the world.
“Núi của nhà Chúa,”3 với các chóp tháp nhọn đốt đèn sáng choang đã được 3 tỉ 5 trăm triệu người trên khắp thế giới trông thấy.
When we talk about the beauty of temples, we typically mention spires, windows, and murals.
Khi nói về vẻ đẹp của đền thờ, chúng ta thường đề cập đến các ngọn tháp, cửa sổ, và bức tranh trên tường.
It towers over the Surfers Paradise skyline, with the observation deck 230 metres (755 feet) high, and the spire extending nearly another hundred metres up.
Nó tháp qua chân trời Surfers Paradise, với sàn quan sát cao 230 mét (755 feet), và ngọn tháp kéo dài gần một trăm mét nữa.
The central, 59-metre spire is topped with the white, four-faced head of Brahma.
Ở trung tâm có mái chóp cao 59 m màu trắng, tượng Brahma.
Groot decided to sprout inside the Spire, growing to colossal size and filling a large portion of the building.
Groot quyết định mọc khắp Spire, sinh trưởng đến kích thước khổng lồ và lấp đầy gần hết pháo đài.
The unconventional spire (known as a flèche) is 80 feet (24 m) tall and was lowered onto the flat roof by a helicopter, flown by Wing Commander John Dowling in April 1962.
Ngọn tháp độc đáo (được biết đến như là một bức tường) cao 80 feet (24 m) và được hạ cánh xuống mái bằng phẳng bằng máy bay trực thăng, bay bởi Wing Commander John Dowling vào tháng 4 năm 1962.
The spire was rebuilt in 1889, and in 1911 a restoration was carried out by Christopher Spalding.
Tòa tháp hình chóp được xây dựng lại vào năm 1889, và trong năm 1911 thì toàn bộ nhà thờ được trùng tu bởi Christopher Spalding.
Moving into position on the south spire.
Đang di chuyển đến vị trí tháp phía nam.
In 1774, he raised the Shwedagon Pagoda to its present height, gilding it with his own weight in gold and erecting a golden spire studded with gems to replace the one thrown down during the 1769 earthquake.
Năm 1774, nhà vua sai trùng tu chùa Shwedagon, nâng độ cao của chùa lên mức hiện tại; ông còn dát thêm vàng cho chùa và xây một ngọn chóp nạm ngọc để thay thế ngọn chóp cũ bị đổ do động đất năm 1769.
Though not the city's first high-rise, it was the first building to surpass the 284-foot (87 m) spire of Trinity Church.
Mặc dù không phải là nhà cao tầng đầu tiên của thành phố, nó là tòa nhà đầu tiên vượt qua chiếc đỉnh xoắn ốc cao 284 foot (87 m) của Nhà thờ Trinity.
The fifth-tallest building in New York is the Bank of America Tower, which rises to 1,200 feet (366 m), including its spire.
Tòa nhà cao thứ tư tại New York là Tòa tháp Bank of America, cao 1.200 foot (366 m), bao gồm cả phần đỉnh tháp xoắn ốc.
Groot and Rocket Raccoon continued their mission by sneaking into the sub-basement of the Babel Spire.
Groot và Rocket Racoon tiếp tục nhiệm vụ của họ bằng cách lẻn vào tầng hầm ngầm của Babel Spire.
On the spire.
Trên nóc nhà.
Spire is vibranium.
Đỉnh trụ làm bằng Vibranium.
Building height includes decorative spires but not antennae.
Chiều cao của các tòa tháp bao gồm những chóp nhọn để trang trí nhưng không gồm chiều cao của ăng-ten.
When Star-Lord was captured by Ultron, the original plan of laying explosives in the Spire failed, so Rocket Raccoon and Groot needed to come up with a new plan.
Khi Star - Lord bị bắt bởi Ultron, kế hoạch ban đầu là rải thuốc nổ trong Spire thất bại, vì vậy Rocket Raccoon và Groot cần nghĩ ra một kế hoạch mới.
Upon completion it will be 284m tall, with a spire it will be 350m tall.
Sau khi hoàn thành nó sẽ cao 284m, với một ngọn tháp sẽ cao đến 350m.
Neon cross-topped spires of Christian churches can also be seen in the city.
Các ngọn tháp chéo trên đỉnh của các nhà thờ Thiên chúa giáo cũng có thể được nhìn thấy trong thành phố.
The spire rises to 90 m (295 ft) and is the tallest structure in the city.
Ngọn đuốc tăng lên 90 m (295 ft) và là cấu trúc cao nhất trong thành phố.
Often beautiful white clouds would hurry past the spires, moved along by a gentle breeze.
Thỉnh thoảng một ngọn gió nhẹ thổi những đám mây trắng xinh đẹp bay nhanh ngang các ngọn tháp.
Allegedly, some 7,000 diamonds and other precious stones encircle the spire.
Người ta nói rằng có khoảng 7.000 viên kim cương và các loại đá quý khác nhau được gắn chung quanh tháp.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ spire trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.