uniform trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ uniform trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ uniform trong Tiếng Anh.

Từ uniform trong Tiếng Anh có các nghĩa là đồng phục, đều, quân phục. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ uniform

đồng phục

noun (distinctive outfit as a means of identifying members of a group)

The students at that school wear uniforms.
Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục.

đều

adjective adverb

When we lost Donald Jeffries, we earned the right to wear the uniform.
Khi chúng ta mất Donald Jeffries, từng người đều cảm thấy như đã có quyền mặc quân phục.

quân phục

adjective

Officers of the navy wear white uniforms.
Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.

Xem thêm ví dụ

I used to wear a uniform.
Tôi quen mặc đồng phục rồi.
I've never seen you out of uniform before.
Trước đây tôi chưa bao giờ thấy cô không mặc đồng phục
There we were in our formations... and our scarlet uniforms while they were a guerilla force who struck at will.
Chúng tôi với đội quân dàn trận hợp lý... và bộ đồng phục màu đỏ... trong khi bọn họ là lực lượng du kích chỉ làm theo ý muốn.
Casualties among the labouring prisoners were high, in part because many of them had been captured in southern Europe and were still in summer uniform.
Những tù binh này chịu thương vong cao, một phần là do nhiều người trong số họ đã bị bắt ở Nam Âu và hãy còn mặc quân phục mùa Hè.
You're a disgrace to the uniform.
Anh làm ô nhục bộ đồng phục.
Ask if he's going to take off his uniform.
Hỏi xem anh ta có định cởi bỏ quân phục?
The time zones actually in use in Europe differ significantly from uniform zoning based purely on longitude, as used for example under the nautical time system.
Các múi giờ thực sự được sử dụng ở châu Âu khác biệt đáng kể so với phân vùng thống nhất hoàn toàn dựa trên kinh độ, như được sử dụng trong hệ thống thời gian hải lý.
The Canadian Parliament passed the Uniform Currency Act in April 1871, tying up loose ends as to the currencies of the various provinces and replacing them with a common Canadian dollar.
Quốc hội liên bang thông qua đạo luật tiền tệ thống nhất vào tháng 4 năm 1871, kết thúc việc sử dụng các loại tiền tệ địa phương và thay thế chúng bằng đồng đô la Canada chung.
Byakuya wears the standard captain uniform along with a white headpiece called a kenseikan (symbolizing his noble rank as the head of the Kuchiki family) and a white scarf made by the master weaver, Tsujishirō Kuroemon III.
Byakuya mặc đồng phục đội trưởng tiêu chuẩn cùng với một miếng kẹp tóc màu trắng được gọi là kenseikan (tượng trưng cho cấp bậc cao quý của anh như là người đứng đầu của gia tộc Kuchiki) và một chiếc khăn quàng trắng, Tsujishirō Kuroemon III.
Wearing the same uniform.
Đeo quân hàm kết hợp.
To celebrate the airline's 60th anniversary in 2006, a year of road shows named the "Cathay Pacific 60th Anniversary Skyshow" was held where the public could see the developments of the airline, play games, meet some of the airline staff, and view vintage uniforms.
Để kỷ niệm 60 năm thành lập vào năm 2006, một chương trình roadshow với tên gọi "60 năm thành lập Cathay Pacific" được tổ chức, công chúng đều có thể theo dõi sự phát triển trong 60 năm của hãng cũng như tham gia các trò chơi, giao lưu với các nhân viên của hãng cũng như xem các đồng phục tiêu biểu của hãng.
He liked the uniform.
Hắn thích bộ đồng phục.
After doing considerable research, Ciara had a wooden purple pyramid constructed, representative of the purple triangle that was sewn onto the uniforms of Jehovah’s Witnesses for identification in the camps.
Sau khi nghiên cứu rất kỹ lưỡng, Ciara nhờ đóng một cái kim tự tháp bằng gỗ, màu tím, tượng trưng cho tam giác tím khâu trên bộ đồng phục nhận diện Nhân Chứng Giê-hô-va trong trại tập trung.
More evidence is found, including Cassetti's coffee cup laced with barbital, an embroidered handkerchief and, in Mrs. Hubbard's compartment, the button of a conductor's uniform.
Nhiều bằng chứng được tìm thấy, gồm cả tách cà phê của Cassetti được tẩm bằng một loại thuốc Barbiturat, một chiếc khăn thêu có chữ H và, ở khoang của bà Hubbard, cái khuy áo trong bộ đồng phục của một nhạc trưởng.
Son, you are not fit to wear this uniform.
Con trai, mày không xứng để mặc nó đâu.
Since 30 July 2012, Citilink has officially operated as a separate subsidiary of Garuda Indonesia, operating with its own callsign, airline codes, logo and uniform.
Kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2012 Citilink đã chính thức hoạt động như một thực thể kinh doanh riêng biệt với Garuda Indonesia, vận hành 14 máy bay với một callsign, logo và đồng phục mới.
Uniformed Nazi troopers formed a guard of honor for pilgrims outside the cathedral.
đội quân danh dự của Quốc xã mặc quân phục đứng ngoài nhà thờ chánh tòa dàn chào những người hành hươngVt w92 15/8 3 Cathedral=nhà thờ chánh tòa.
For nine years, the first Montadales were selected and line-bred to develop uniformity in breed characteristics and type.
Trong chín năm qua, những con cừu Montadales đầu tiên đã được lựa chọn và dòng lai để phát triển thống nhất trong các đặc điểm giống và các loại.
Her father was sub lieutenant with the alpine hunters.She has a vocation. Mama and I love handsome men in uniform
Cô ấy đang đi nghỉ phép mẹ và tôi rất thích những anh chàng đẹp trai trong những trang phục như vầy giống như ông vậy đại tá
You did not know any one who went over in German uniform to confuse them.
Ta không bao giờ nghe nói đến người nào mặc đồng phục Đức để gây lộn xộn trong hàng ngũ của chúng.
We could imagine, for the sake of argument, that the density is uniform, although it's not going to be.
Chúng ta có thể tưởng tượng, vì lợi ích của đối số, có mật độ là đồng nhất, mặc dù nó sẽ không.
Winter later tries to make amends with Irwin, who calls him a disgrace to the uniform and demands his resignation.
Winter sau đó cố gắng hòa giải với Irwin, mà cho ông là một sự ô nhục cho bộ đồng phục của quân đội và yêu cầu ông từ chức.
But, actually, they were five British agents dressed in German uniforms.
Nhưng thật ra, họ là năm điệp viên Anh mặc quân phục Đức.
Assailants have attacked victims in front of uniformed police who have failed to intervene, most likely because they believe the attackers are state agents.
Những kẻ thủ ác tấn công nạn nhân ngay trước mặt lực lượng cảnh sát mặc sắc phục mà những người này không can thiệp, nhiều khả năng vì họ biết những kẻ tấn công là mật vụ của chính quyền.
14 An examination of the historical facts shows that not only have Jehovah’s Witnesses refused to put on military uniforms and take up arms but, during the past half century and more, they have also declined to do noncombatant service or to accept other work assignments as a substitute for military service.
14 Việc xem xét các sự kiện lịch sử chứng tỏ Nhân-chứng Giê-hô-va không chỉ từ chối mặc quân phục và cầm vũ khí, nhưng trong vòng hơn nửa thế kỷ qua, họ cũng từ chối các dịch vụ không tác chiến hoặc chấp nhận làm các công việc khác thay thế quân dịch.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ uniform trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.