harness trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ harness trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ harness trong Tiếng Anh.

Từ harness trong Tiếng Anh có các nghĩa là bộ yên cương, chế ngự, dệt khung go. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ harness

bộ yên cương

verb

In his mind’s eye, the harness and bit were spiritual.
Đối với ông, bộ yên cương và hàm thiếc ngựa là điều thuộc linh.

chế ngự

verb

If you want to harness your power, you need to learn to control your fear.
Nếu cô muốn chế ngự sức mạnh của mình, cô phải học cách chế ngự nổi sợ hãi.

dệt khung go

verb

Xem thêm ví dụ

Several major shopping centers are in Roseville, including Rosedale Center and the Har Mar Mall.
Một số trung tâm mua sắm lớn nằm ở Roseville, bao gồm Rosedale Centre và Har Mar Mall.
(Zephaniah 2:3) It reaches its climax in “the war of the great day of God the Almighty . . . , called in Hebrew Har–Magedon [Armageddon],” in which “the kings of the entire inhabited earth” are annihilated.
(Sô-phô-ni 2:3) Ngày đó lên đến cao điểm trong “chiến-tranh trong ngày lớn của Đức Chúa Trời toàn-năng... theo tiếng Hê--rơ gọi là Ha-ma-ghê-đôn”, trong ngày ấy “các vua trên khắp thế-gian” đều bị diệt.
Using the tools of synthetic biology, we can harness Deinococcus radiodurans' ability to thrive under otherwise very lethal doses of radiation.
Bằng việc sử dụng công cụ sinh học tổng hợp chúng ta có thể khai thác khả năng của khuẩn Deinococcus radioduran để sinh trưởng trong lượng phóng xạ lẽ ra có thể gây chết người.
We might imagine Abram and Sarai alternating between riding and walking, their conversation mingling with the tinkling of bells hanging from the animals’ harnesses.
Hãy hình dung Áp-ram và Sa-rai hết cưỡi con vật rồi lại đi bộ, tiếng họ trò chuyện hòa lẫn tiếng leng keng của những chiếc chuông treo trên những bộ dây cương.
The numerous belts and harnesses of modern coasters have largely solved this issue, but the passenger’s ever-changing position can make it difficult to determine what needs to be strapped down.
Đai an toàn và dụng cụ bảo hộ của tàu lượn hiện đại giải quyết phần lớn vấn đề này, nhưng nếu hành khách thay đổi cách ngồi sẽ khó khăn hơn trong việc xác định những gì cần phải giữ lại.
His father, Simon-René Braille, made a living as a harness maker.
Cha là Simon-René Braille, kiếm sống bằng nghề làm yên ngựa.
He trained them to wear bridles and harness, and not to be afraid of anything.
Ba huấn luyện chúng mang yên cương và không sợ hãi thứ gì.
So to harness the power of these supportive communities in a new way and to allow entrepreneurs to decide for themselves exactly what that financial exchange should look like, exactly what fits them and the people around them, this week actually, we're quietly doing a launch of Profounder, which is a crowd funding platform for small businesses to raise what they need through investments from their friends and family.
Vậy để khai thác sức mạnh của những cộng đồng tài trợ theo 1 cách mới mẻ và để cho phép những doanh nghiệp nhỏ tự quyết định lấy những giao dịch tài chính gì sẽ ra sao, và cái gì phù hợp với họ và những người xung quanh họ, tuần này, chúng tôi cho tiến hành Profounder,
We see the result, the traces, if you like, of the Bacillus pasteurii being harnessed to sculpt the desert into these habitable environments.
Chúng ta thấy được kết quả, những vết tích của Bacillus pasteurii được khai thác để mà tạo hình sa mạc trở thành những môi trường sinh hoạt như thế này đây.
She's carrying all the weight through harnesses.
Cô ấy phải chịu sức nặng qua các bộ dây.
How to Harness Your Habits
Làm sao kiểm soát thói quen?
In short, I recovered your harness, then mine.
Tóm lại tôi lấy lại được yên cương của cậu, rồi của tôi.
He considered the quagga (now extinct) well-suited to domestication due to being easy to train to saddle and harness.
Ông coi con Quagga (giờ đã bị tuyệt chủng) rất phù hợp để thuần hóa bởi nó rất dễ huấn luyện để làm ngựa cưỡi và đóng yên.
Time, like a swift stream, can be harnessed for good work
Thì giờ, như dòng nước chảy xiết, có thể khai thác để làm những việc hữu ích
In 2005, Teva opened a new, state-of-the-art pharmaceutical manufacturing plant in Har Hotzvim, a technology park in Jerusalem.
Năm 2005, Teva xây dựng nhà máy mới hiện đại tại Har Hotzvim, nằm trong khu công nghệ cao tại Jerusalem.
A permanent fixture in the car using an adult seat belt to hold it in place and a five-point baby harness to hold the infant.
Một hệ thống giữ cố định sử dụng dây an toàn của người lớn để giữ ghế và khóa năm điểm để giữ trẻ sơ sinh.
There should be a way of harnessing all of that intellectual and global energy into, and somehow through, the museum.
Nên có một cách để khai thác tất cả tri thức và năng lượng toàn cầu đó vào, và một cách nào đó, qua, bảo tàng này.
Hanoi, April 5, 2012 – Vietnam can more successfully harness the economic and social opportunities of urbanization and mitigate the challenges it poses if the urbanization process is managed in a way that will benefit all segments of society.
Hà Nội, ngày 5 tháng 4 năm 2012 – Việt Nam có thể thành công hơn nữa trong việc tận dụng các cơ hội kinh tế xã hội và vượt qua những thách thức của đô thị hóa nếu quá trình đô thị hóa được quản lý theo hướng mang lại lợi ích cho tất cả mọi tầng lớp trong xã hội.
It is conceivable that H. ergaster was the first hominin to harness fire: whether as the containment of natural fire, or as the lighting of artificial fire, is still a matter of contention.
Có thể cho rằng H. ergaster là loài người đầu tiên biết sử dụng lửa, dù đó là việc duy trì lửa tự nhiên hay đó là việc đánh lửa nhân tạo thì nó vẫn là vấn đề gây tranh cãi.
In the year 1905 it was thought that that parable would apply during the Millennial Reign of Christ after “the war of the great day of God the Almighty” at the battlefield of Har–Magedon.
Năm 1905 người ta lại tưởng là lời ví-dụ đó sẽ được ứng-nghiệm trong Thời-kỳ trị-vì một ngàn năm của đấng Christ sau trận “chiến-tranh trong ngày lớn của Đức Chúa Trời Toàn-năng” tại Ha-ma-ghê-đôn (Khải-huyền 16:14-16).
One of the keys to asserting control and directing a horse is a harness and bit.
Một phần cần thiết của việc điều khiển và hướng dẫn một con ngựa là một bộ yên cươnghàm thiếc ngựa.
So our concept is really this back-to-the-future concept, harnessing the intelligence of that land settlement pattern.
Ý niệm của chúng tôi thực sự hướng tới tương lai, khai thác trí thông minh của các mô hình định cư trên cạn.
According to Kim Ryholt's 1997 book on the Second Intermediate Period, the doorjamb reads as, The doorjamb confirms the identity of Sakir-Har as one of the first three kings of the Hyksos Fifteenth dynasty of Egypt.
Theo tác phẩm của Kim Ryholt về Thời kỳ Chuyển tiếp thứ Hai, khung cửa này đọc là, Khung cửa này xác nhận danh tính của Sakir-Har như là một trong ba vị vua Hyksos đầu tiên thuộc vương triều thứ Mười Lăm của Ai Cập.
However, the popularity of harness racing and the breeding of trotter type Finnhorses made the breed lighter and faster overall, which also benefitted the riding section.
Tuy nhiên, sự phổ biến của xe đua khai thác và sự sinh sản của loại Ngựa Phần Lan Trotter làm giống ngựa nhẹ hơn và nhanh hơn tổng thể, mà còn được lợi ích của phần cưỡi.
Enthusiasm, dedication and desire to meet a goal were harnessed with astounding results.
Sự nhiệt tâm, hết lòng và ham muốn đi đến mục tiêu đã thúc đẩy họ đi đến kết quả đáng ngạc nhiên.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ harness trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới harness

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.