condiscípulo trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ condiscípulo trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ condiscípulo trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ condiscípulo trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là bạn cùng lớp, bạn học. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ condiscípulo

bạn cùng lớp

noun

bạn học

noun

Xem thêm ví dụ

Embora as expectativas iniciais dele e de seus condiscípulos a respeito do Messias fossem incorretas, ele continuou confiante em que o amor e o poder de Jeová garantiam a realização da esperança deles.
Mặc dù sự trông mong lúc đầu của ông và các môn đồ khác về sự đến của đấng Mê-si là không đúng, ông vẫn giữ niềm tin cậy là sự yêu thương và quyền lực của Đức Giê-hô-va bảo đảm việc thực hiện hy vọng đó (Lu-ca 19:11; 24:21; Công-vụ các Sứ-đồ 1:6; II Phi-e-rơ 3:9, 10).
Uma saudação cordial, um caloroso aperto de mão, um bondoso sorriso — coisas pequenas, talvez, mas fazem parte da evidência de que somos condiscípulos de Jesus Cristo.
Một lời chào thân mật, một cái bắt tay nồng nhiệt, một nụ cười khả ái—tất cả có lẽ là những sự nhỏ, nhưng điều đó là bằng cớ chúng ta đồng là môn đồ của Giê-su Christ.
4 Por causa dessa oposição, Paulo e seus condiscípulos de Jesus Cristo talvez fossem encarados como tendo algo do que se envergonhar.
4 Vì cớ sự chống đối dường ấy, Phao-lô và anh em cùngmôn đồ của Giê-su Christ đã có thể xem đó như là một điều đáng bị hổ thẹn.
Como mostramos que somos condiscípulos de Jesus Cristo?
Chúng ta chứng tỏ thế nào chúng ta cùngmôn đồ của Giê-su Christ?

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ condiscípulo trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.