dancing trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dancing trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dancing trong Tiếng Anh.

Từ dancing trong Tiếng Anh có các nghĩa là sự nhảy múa, bập bềnh, nhảy múa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dancing

sự nhảy múa

noun

bập bềnh

noun

nhảy múa

noun

And he was probably one of the beautiful people, dancing and playing tennis.
Một người có thể đã từng đẹp, nhảy múa và chơi tennis.

Xem thêm ví dụ

Rachel wants to take swing dance lessons.
Rachel muốn theo 1 lớp học nhảy.
"Club Music, Hot Dance Songs, Club Songs, Dance Club Music Charts".
Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2012. ^ “Club Music, Hot Dance Songs, Club Songs, Dance Club Music Charts”.
I don't know how to dance, I'm sorry.
Tôi không biết nhảy, tôi rất tiếc.
However, a story in Vanity Fair pointed out that Charles Dance had been seen in Belfast the previous year after his character Tywin Lannister's death as well, and he only appeared in the first episode of the subsequent season as a corpse.
Tuy vậy, tờ Vanity Fair cũng chỉ ra rằng vào năm ngoái Charles Dance cũng bị bắt gặp có mặt ở Belfast dù nhân vật Tywin Lannister của ông đã chết, và kết quả thì ông ta chỉ quay trở lại để đóng vai xác chết của mình khi bị phát hiện mà thôi.
In both I could feel the call of the poet to “[slip] the surly bonds of Earth and [dance] the skies on laughter-silvered wings.” 3
Trong cả hai, tôi đều có thể hiểu được ý của nhà thơ khi ông viết “[thoát] ra khỏi những trói buộc không thân thiện của Trái Đất và [khiêu vũ] trong bầu trời trên đôi cánh bạc với tiếng cười”.3
The video depicts Electric Six frontman, Dick Valentine, as the ghost of Freddie Mercury dancing near his own grave.
Video quay cận cảnh Dick Valentine, linh hồn của Electric Six và linh hồn của Freddie Mercury đang nhảy trên ngôi mộ của anh.
When I was recently assigned to a conference in the Mission Viejo California Stake, I was touched by an account of their four-stake New Year’s Eve youth dance.
Gần đây khi được chỉ định đến một đại hội ở Giáo Khu Mission Viejo California, tôi xúc động trước một câu chuyện về buổi khiêu vũ Tất Niên của giới trẻ trong bốn giáo khu.
Look, if you don't want a dance, then I need to move on.
Này, nếu anh không muốn nhảy thì tôi cần đi chỗ khác.
Common themes are a celebratory ritual dance described by Strabo and seen in a relief from Fuerte del Rey known as the "Bastetania dance" and the confrontation between the deceased and a wolf figure.
Các đề tài phổ biến đó là một điệu múa nghi lễ dùng để ca tụng được Strabo mô tả lại ,nó còn xuất hiện trên một bức phù điêu đến từ Fuerte del Rey và được gọi là "điệu múa Bastetania", một đề tài khác nữa là sự đối đầu giữa người chết và hình tượng một con sói.
Abarca enjoys soccer, softball, singing and belly dancing.
Abarca thích bóng đá, bóng mềm, hát và múa bụng.
I found the person I wanna dance with, all right?
Anh đã tìm thấy người anh muốn cùng khiêu vũ.
Yes, let's all go and dance!
Phải đó, mọi người hãy đi khiêu vũ.
But after the dance, we all realized that Dad still would be in jail.
Nhưng sau khi khiêu vũ, tất cả chúng tôi nhận ra rằng cha vẫn sẽ ở trong tù.
Her performances often featured elaborate show-dance choreography, and she made many appearances on French and Italian TV.
Các buổi biểu diễn của bà thường đặc trưng với vũ đạo chương trình múa rất kỹ lưỡng, và bà đã nhiều lần xuất hiện trên truyền hình Pháp và Ý.
That's my fish dance!
Đó là vũ điệu của cá!
Did I agree to dance with Mr Darcy?
Có phải em vừa đồng ý với Darcy không?
Combining Shaolin kung fu with singing and dancing.
Kết hợp Võ Thiếu Lâm với ca nhạc.
Rabbi Jacob will dance!
Giáo sĩ Jacob sẽ nhảy.
"Dancing Astronaut".
Dancing Astronaut (bằng tiếng en-US).
Jim, you learnt to dance.
Jim, anh đã học nhảy.
Lap dancing is defined as “an activity in which a usually seminude performer sits and gyrates on the lap of a customer.”
Lap dance là “điệu nhảy mà vũ công ăn mặc rất hở hang, ngồi trong lòng khách và uốn éo khêu gợi”.
When I see somebody from Germany or Russia or Serbia so many people dancing together in the same movement it creates an atmosphere which is very beautiful.
Khi tôi thấy ai đó tới từ Đức hay Nga hay Xéc bia nhiều người thế nhảy múa cùng nhau trong cùng chuyển động nó tạo ra bầu không khí rất hay.
Who's dancing?
Ai đang nhảy vậy?
So as we can see from this example, the key to getting a date for the dance is to collide with someone and knock the books out of their hands.
Vậy, từ ví dụ này chúng ta có thể thấy, chìa khóa để có một cuộc hẹn dạ tiệc khiêu vũ đó là đâm sầm vào một ai đó và làm rơi sách khỏi tay người đó.
The album, along with the music video of "Dance the Night Away", was officially released the next day on various music portals.
Album cùng với MV cho bài hát chủ đề "Dance the Night Away" chính thức được phát hành ngay vào ngày hôm sau trên các trang nghe nhạc trực tuyến.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dancing trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.