entrench trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ entrench trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ entrench trong Tiếng Anh.

Từ entrench trong Tiếng Anh có nghĩa là vi phạm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ entrench

vi phạm

verb

Xem thêm ví dụ

They know that the problems being faced “are more widespread and profoundly entrenched than they were even a decade ago.”
Họ biết rằng các vấn đề họ đang đối phó “ăn sâu và lan rộng hơn so với cách đây mười năm”.
He drew attention to “strongly entrenched things” —such as false doctrines— that the new missionaries will be able to overturn by the power of the Scriptures.
Anh lưu ý đến những “đồn-lũy”—chẳng hạn như những giáo lý sai lầm—mà các giáo sĩ mới sẽ đánh đổ bằng quyền lực của Kinh Thánh.
As a result, individual preferences actually reflect the preferences of entrenched corporations, a "dependence effect", and the economy as a whole is geared to irrational goals.
Sự ưa thích tiêu dùng thực ra là phản ánh mong muốn của các tập đoàn lớn, một "hiệu ứng phụ thuộc", và nền kinh tế như một tổng thể sẽ lao vào những mục tiêu sai lầm.
But first, let's take a look at how firmly the idea of PMS is entrenched in American culture.
Nhưng đầu tiên, hãy xem những quan niệm về PMS đã ăn sâu vào văn hóa Mỹ như thế nào.
What “strongly entrenched things” can the truth of God’s Word overturn?
Lẽ thật trong Lời Đức Chúa Trời có thể đạp đổ “các đồn-lũy” nào?
Over 19 centuries ago, the Bible indicated that with the help of God’s spirit, even the most entrenched heart inclinations can be transformed.
Hơn 19 thế kỷ qua, Kinh Thánh cho thấy rằng với sự giúp đỡ của thánh linh Đức Chúa Trời, thậm chí những khuynh hướng đã hằn sâu trong tâm trí vẫn có thể thay đổi được.
In that context, we are pleased to, together with our government counterparts, present today a review that makes concrete, concerted recommendations on policy options, aiming to (a) achieve a gradual, growth-friendly fiscal consolidation as a crucial element to entrench fiscal sustainability while ensuring adequate fiscal space for investment and social spending; and to (b) restructure budget allocations, including between central and local government, between capital and recurrent spending, and reallocation within sectors.
Chính vì vậy, chúng tôi rất hân hạnh cùng các đối tác chính phủ trình bày báo cáo đánh giá này ngày hôm nay. Trong báo cáo sẽ nêu các khuyến nghị cụ thể, đồng bộ về các phương án chính sách nhằm (a) lành mạnh hoá tình hình tài khoá dần dần hướng tới thúc đẩy tăng trưởng và coi đó như một yếu tố sống còn nhằm thiết lập bền vững tài khoá đồng thời tạo được một khoảng đệm vừa phải để chi đầu tư và xã hội; và (b) tái cơ cấu phân bổ ngân sách, kể cả phân bổ ngân sách giữa trung uơng và địa phương, giữa chi đầu tư cơ bản và chi thường xuyên, và tái phân bổ giữa các ngành.
9 In lands where male authority is deeply entrenched, a husband must keep in mind that his wife may have to overcome a formidable barrier to express her innermost feelings.
9 Trong những xứ có phong tục chồng chúa vợ tôi, người chồng phải nhớ rằng vợ mình có lẽ phải vượt qua một chướng ngại to lớn để nói lên những cảm xúc tận đáy lòng.
The Southern regiments were entrenched in this area at the apex of the line.
Các trung đoàn miền Nam đã đào hào quanh khu vực này ở trên đỉnh của phòng tuyến.
I was trying to get them to say what they probably wanted to say, to break out of their own cocoon of the public self, and the more public they had been, the more entrenched that person, that outer person was.
Tôi cố gắng khiến họ nói những điều họ có thể muốn nói, thoát khỏi vỏ kén lánh đời, và họ càng có vẻ công khai, thì người hướng ngoại đó càng cố thủ hơn ta tưởng.
The cult of Artemis was deeply entrenched in Ephesus.
Sự tôn thờ Đi-anh bám rễ rất sâu tại Ê-phê-sô.
The allies thus defended their camp with entrenchments and palisades, and when Antigonus arrived offering battle, they remained within the camp.
Do đó, phe liên minh đã phòng thủ doanh trại của họ bằng những con hào và hàng cọc rào, và khi Antigonos tới khiêu chiến, họ vẫn ở trong doanh trại.
That's not a very helpful model for arguing, but it's a pretty common and entrenched model for arguing.
Rất nhiều gào thét và la hét và chiến thắng và thất bại, và đó không thực sự là một mô hình hữu ích cho tranh cãi nhưng đó là một mô hình khá phổ biến và cố thủ trong tranh cãi.
Human rights are also on the agenda, but as the administration pursues its Asia “pivot” or “rebalance,” the question is how hard Obama will push the leader of the long-entrenched one-party state.
Nhân quyền cũng nằm trong chương trình, nhưng với chính sách “xoay trục” hay “tái cân bằng” về Châu Á của chính quyền Obama, sẽ có một câu hỏi là liệu Obama sẽ gây áp lực mạnh đến độ nào với người lãnh đạo của một nhà nước có hệ thống độc đảng đã cắm rễ bấy lâu.
During the first siege of Constantinople in 1203 he was given command of the best body of troops available and led the Greek defenders on sorties against the entrenched Crusaders.
Trong thời gian diễn ra cuộc vây hãm Constantinopolis đầu tiên vào năm 1203 ông được giao quyền chỉ huy một cánh quân thiện chiến và thống lĩnh lực lượng thủ thành Hy Lạp đột phá vòng vây chiến lũy của Thập tự quân.
The Bible’s portrait of Jacob’s family stands as vivid proof of the negative effects of polygamy —an entrenched practice that God tolerated among his people until his Son restored the original standard of monogamy.
Cảnh ngộ của gia đình Gia-cốp là bằng chứng rõ ràng cho thấy hậu quả tai hại của tục đa thê, tục lệ bám rễ lâu đời mà Đức Chúa Trời tạm cho phép tồn tại trong vòng dân ngài cho đến khi Con ngài tái lập tiêu chuẩn ban đầu là hôn nhân một vợ một chồng (Ma-thi-ơ 19:4-6).
(This is analogous to the entrenched clause contained in Article Five of the United States Constitution).
Mà không có sự đồng ý của họ. (Điều này tương tự như điều khoản quy định tại Điều 5 của Hiến pháp Hoa Kỳ ).
It is good to act promptly, not letting the matter grow or letting his attitude become entrenched.
Làm ngay là tốt, đừng để vấn đề lớn thêm hoặc đừng để người kia tiếp tục có quan điểm sai lầm.
Preconceived ideas and false religious teachings may be strongly entrenched.
Trong lòng người đó có thể có những thành kiến cùng những kiến-thức sai lầm về tôn-giáo đang nằm sâu trong ấy.
The fort served to espouse Zubarah and especially entrenched the town’s primary fresh water source: groundwater reached by shallow wells.
Pháo đài phục vụ cho Zubarah như là để cố thủ nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt chính của thị trấn: nước ngầm tại các giếng cạn.
7 Amid a world that is becoming increasingly entrenched in its opposition to God, it would be wise for us to look at our own attitude and values.
7 Giữa một thế gian ngày càng khăng khăng chống đối Đức Chúa Trời, điều khôn ngoan là chúng ta xem xét thái độ và tiêu chuẩn đạo đức của mình.
On 8 November, the Austro-Hungarians attacked the Serbian 2nd Army near Cer Mountain and came within 1.6 kilometres (0.99 mi) of the Serbian frontline, entrenching themselves at the foot of the mountain.
Ngày 8 tháng 11, quân Áo-Hung tấn công Tập đoàn quân số 2 Serbia gần núi Cer và tiến sâu vào sau tuyến đầu của Serbia được 1,6 km, sau đó đào hào dưới chân núi.
The Americans had constructed three lines of defense, the forward one four miles in front of the city; it was strongly entrenched at the Rodriguez Canal, which stretched from a swamp to the river, with a timber, loopholed breastwork and earthworks for artillery.
Người Mỹ đã xây dựng ba tuyến, trong đó tuyến ở trước một phần tư dặm ở phía trước của thành phố đã phải cố thủ mạnh tại Rodriquez Canal, mà kéo dài từ một đầm lầy tới bờ sông, với một thanh gỗ, lan can và công sự cho pháo binh.
Some may be strongly entrenched and hard to change.
Một số thói quen này có thể là cố hữu và khó thay đổi.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ entrench trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.