escapamento trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ escapamento trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ escapamento trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ escapamento trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là Ống xả. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ escapamento

Ống xả

noun

Só se estivesse respirando por um escapamento.
Ngồi nhà hít thở qua ống xả động cơ thì đúng.

Xem thêm ví dụ

Com exceção dos gases do escapamento dos carros, andar de bicicleta pode ser saudável.
Không kể đến nguy ô nhiễm bởi những khí thải, đi xe đạp có thể có lợi cho sức khỏe.
O programa Discoveries This Week do The Science Channel relata que, cionsiderando que a construção convencional de residências gera de 3 a 7 toneladas de detritos e libera gases poluidores através dos escapamentos de seus veículos construtores, a construção por contornos poderia reduzir consideravelmente o impacto ambiental da construção civil.
Chương trình Khám phá trong Tuần này của Kênh Khoa học năm 2005 đã báo cáo rằng, với 3-7 tấn chất thải vật liệu và khói thải từ các phương tiện xây dựng trong quá trình xây dựng nhà tiêu chuẩn, việc tạo đường viền có thể làm giảm đáng kể tác động môi trường.
Além do mais, tenho os céus, o cheiro do escapamento de meu avião, minha moto.
Vả lại, tôi có bầu trời, mùi khói máy bay, xế độ của tôi.
Só se estivesse respirando por um escapamento.
Ngồi nhà hít thở qua ống xả động cơ thì đúng.
Foi só um escapamento!
Đó chỉ là nổ lốp.
Estamos recebendo muitas denúncias de escapamento de gás radón!
Chúng ta nhận được báo cáo về những vụ rò rõ khí radon

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ escapamento trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.