in occasione di trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ in occasione di trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ in occasione di trong Tiếng Ý.

Từ in occasione di trong Tiếng Ý có các nghĩa là sẵn dịp, nhân dịp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ in occasione di

sẵn dịp

(on the occasion of)

nhân dịp

(on the occasion of)

Xem thêm ví dụ

In occasione di congressi speciali e internazionali gli assistenti accompagnano i membri del Corpo Direttivo.
Những anh trợ giúp đi cùng thành viên Hội đồng Lãnh đạo tới các hội nghị đặc biệt và quốc tế.
Hill, in Virginia, in occasione di una riunione sacramentale tenuta durante il raduno nazionale dei Boy Scout.
Hill, Virginia tham dự một buổi lễ Tiệc Thánh của Thánh Hữu Ngày Sau tổ chức trong lúc Đại Hội Hướng Đạo Toàn Quốc.
Appassionata da sempre di cavalli, ha vinto diversi nastri blu in occasione di eventi equestri.
Cô sở hữu một số và đã thắng nhiều ribbon xanh tại các sự kiện đua ngựa.
Amy sta insieme ai nonni in occasione di riunioni di famiglia e durante le vacanze.
Amy đã cùng ông bà dự các cuộc họp mặt và nghỉ hè gia đình.
In occasione di quella visita, dedicammo due edifici.
Trong chuyến đi đó, chúng tôi đã làm lễ cung hiến hai tòa nhà mới.
(Atti 2:1-4) L’apostolo Pietro era fra i presenti in occasione di quella festa annuale.
(Công-vụ các Sứ-đồ 2:1-4) Sứ đồ Phi-e-rơ là một trong những người đã có mặt để dự cuộc lễ hàng năm đó.
Vedi anche Testimoni di Geova ➤ Prontezza nel prestare soccorso in occasione di disastri
Cũng xem Nhân Chứng Giê-hô-va ➤ Cứu trợ và chuẩn bị cho tai ương
Le celebrazioni culturali organizzate in occasione di entrambe queste dedicazioni sono state eccellenti.
Các lễ hội văn hóa được tổ chức nhân dịp diễn ra cả hai lễ cung hiến này đều xuất sắc.
Nell’agosto del 1937 accompagnai Albin a Parigi in occasione di un’assemblea internazionale dei Testimoni.
Tháng 8 năm 1937, tôi đi cùng anh Albin đến dự hội nghị quốc tế của Nhân Chứng ở Paris.
Impiegano inoltre le loro risorse economiche per organizzare soccorsi in occasione di disastri.
Khi thiên tai xảy ra, họ cũng dùng của cải vật chất để ủng hộ các đợt cứu trợ.
Anche oggi i servitori di Dio si radunano tre volte l’anno in occasione di assemblee e congressi.
Ngày nay, dân Đức Chúa Trời cũng nhóm lại mỗi năm ba lần vào các dịp hội nghị.
Quali consigli fornisce Geova nella sua Parola che, in occasione di queste riunioni, recheranno felicità anziché problemi?
Qua Lời của Ngài, Đức Giê-hô-va cho những lời khuyên nào để giúp cho các cuộc tiếp tân như thế thành công vui-vẻ và tránh được các khó-khăn?
La si vede principalmente in occasione di funzioni quali matrimoni e funerali.
Món này cũng được cung cấp tại hầu hết các sự kiện xã hội như đám cưới và đám tang.
In molti casi è consuetudine fare regali in occasione di ricorrenze annuali.
Những dịp mà người ta mong có quà tặng thường là vào những buổi lễ hàng năm.
In occasione di questa festività alcuni fanno anche dei pellegrinaggi.
Một số người đi hành hương để ăn mừng lễ này.
Potrebbe agire così anche se lui le chiedesse di preparare quella pietanza in occasione di una festività?
Chị có thể làm như vậy cho dù ông yêu cầu vào dịp lễ không?
In seguito abbiamo anche collaborato in occasione di recite e gite scolastiche”.
Thật ra sau này, chúng tôi còn giúp các con trong việc đóng kịch và các hoạt động ngoại khóa của trường”.
«E poi non ero stato forse presente in occasione di entrambi i furti?
“Và chẳng phải bố đều có mặt khi cả hai con tem đều bị mất trộm sao?
Il battesimo si tenne in occasione di un’assemblea dei Testimoni di Geova.
Tôi đã làm báp-têm tại một hội nghị của Nhân Chứng Giê-hô-va.
La fotografia di matrimonio è un genere di fotografia sociale praticata in occasione di uno sposalizio.
Chụp ảnh cưới là chụp ảnh các hoạt động liên quan đến lễ cưới.
Prontezza nel prestare soccorso in occasione di disastri
Cứu trợ và chuẩn bị cho tai ương
È molto comune fare regali anche in occasione di compleanni o di altre ricorrenze.
Nhiều người cũng tặng quà vào dịp sinh nhật và ngày lễ.
Giuseppe, inoltre, portava la famiglia a Gerusalemme in occasione di feste religiose.
Giô-sép cũng đưa gia đình đi dự những lễ hội tôn giáo ở Giê-ru-sa-lem.
In occasione di una sua visita il signor Dobson ci lasciò il libro Il Divin Piano delle Età.
Trong một lần đến thăm, ông Dobson đã để lại cho chúng tôi sách The Divine Plan of the Ages (Kế hoạch các thời đại của Đức Chúa Trời).

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ in occasione di trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved