perverted trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ perverted trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ perverted trong Tiếng Anh.

Từ perverted trong Tiếng Anh có các nghĩa là Biến thái, bại hoại, đồi bại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ perverted

Biến thái

adjective

bại hoại

adjective

đồi bại

adjective

Xem thêm ví dụ

A pervert?
Biến thái?
So you're a pervert.
Vậy ra cậu là một kẻ biến thái?
7 And ye have led away much of this people that they pervert the right way of God, and akeep not the law of Moses which is the right way; and convert the law of Moses into the worship of a being which ye say shall come many hundred years hence.
7 Và anh đã dẫn dụ được một số đông dân này khiến họ đi sai đường lối ngay chính của Thượng Đế và không còn atuân giữ luật pháp Môi Se là một luật pháp chân chính; và đã biến đổi luật pháp Môi Se thành sự tôn thờ một người, mà theo anh nói, sẽ hiện đến vào mấy trăm năm sau.
How is a king to render sound and clear-headed judgment and not “forget what is decreed and pervert the cause of any of the sons of affliction” if he is constantly intoxicated? —Proverbs 31:4-7.
Nếu lúc nào cũng say sưa thì làm sao một vị vua xét xử công minh, không “quên luật-pháp, và làm sự xét-đoán của người khốn-khổ”?—Châm-ngôn 31:4-7.
Could the Jews, who had been entrusted with the inspired Word, allow themselves to risk perverting that message through translation?—Psalm 147:19, 20; Romans 3:1, 2.
Có thể nào chính người Do Thái là người đã được giao phó Lời được soi dẫn, trình bày sai thông điệp đó qua cách họ dịch không? (Thi-thiên 147:19, 20; Rô-ma 3:1, 2).
Do you have some kind of perverted pleasure from this?
Chả lẽ anh lại có cảm giác lạc thú sai lầm từ nó?
23 And he enacteth laws, and sendeth them forth among his people, yea, laws after the manner of his own wickedness; and whosoever doth not obey his laws he acauseth to be destroyed; and whosoever doth rebel against him he will send his armies against them to war, and if he can he will destroy them; and thus an unrighteous bking doth pervert the ways of all righteousness.
23 Rồi hắn ban hành nhiều đạo luật mới, và truyền xuống cho dân chúng thi hành, phải, những đạo luật phù hợp với asự độc ác của mình; và người nào không tuân theo luật pháp của hắn, thì hắn khiến cho người ấy bị hủy diệt; và những ai nổi lên chống đối hắn, hắn sẽ phái quân đến gây chiến với họ, và nếu có thể hắn sẽ hủy diệt họ; và một ông vua bất chính làm sai lạc đường lối của mọi sự ngay chính là như vậy.
Spewing falsehoods about the Savior, Korihor went from place to place until he was brought before a high priest who asked him: “Why do ye go about perverting the ways of the Lord?
Trong khi phun ra những điều sai trái về Đấng Cứu Rỗi, Cô Ri Ho đi từ nơi này đến nơi khác cho đến khi hắn bị giải ra trước một thầy tư tế thượng phẩm là người đã hỏi hắn: “Tại sao ngươi đi khắp nơi để làm sai lạc đường lối của Chúa như vậy?
You got things backwards, pervert.
Thằng khốn này.
16 Wo be unto them that shall pervert the ways of the Lord after this manner, for they shall perish except they repent.
16 Khốn thay cho kẻ nào làm sai lạc đường lối của Chúa bằng cách này, vì kẻ đó phải bị diệt vong nếu không hối cải.
Never underestimate a pervert.
Được bao giờ đánh giá thấp một thằng khốn.
Hey, you three are such perverts.
Này, cậu là đồ hư hỏng.
Yoko, confess to this pervert priest.
Yoko, hãy xưng tội với linh mục biến thái đi nào
Thus, regardless of where one lives, it is bribery to give money or a gift to a judge or a police officer to pervert justice or to an inspector to turn a blind eye to a defect or a violation.
Vì vậy, dù ở xứ nào đi nữa, nếu tặng tiền hoặc biếu quà cho thẩm phán hoặc cảnh sát để chạy tội, cũng như biếu xén thanh tra để làm ngơ một thiếu sót hoặc hành vi sai trái đều là hình thức hối lộ.
Nonetheless, their predictions are perverted by a comparison that then does not carry through and change their experience.
Tuy nhiên, sự tiên đoán của họ bị ảnh hưởng bởi so sánh nhưng không thay đổi trải nghiệm của họ.
All perverts were created equal.
Mọi người đều là bạn mà.
As the priest for confused perverts...
Nhưng một linh mục cho những kẻ biến thái...
I'm not a perverted little monster.
Tôi không phải là đồ quỷ sứ hư hỏng.
You pervert!
Cậu là đồ biến thái!
That was the moment that I became a real pervert.
Ngay lúc đó tôi đã trơ thành một kẻ biến thái thực sự.
Hsuen, answer me, is it from that sex pervert?
Hsuen, trả lời tôi, là nó từ đó biến thái tình dục?
Pervert!
Đồ biến thái!
I'm a pervert but not a phoney!
Mình là kẻ biến thái chứ không phải kẻ giả mạo!
Everyone's aware of those perverts who hang around our school, right?
Mọi người đều sợ những kẻ xấu xung quanh trường đúng không
I think you're a little bit perverted.
DANIEL: Tôi nghĩ là cô hơi sai lầm.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ perverted trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.