richiesta di offerta trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ richiesta di offerta trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ richiesta di offerta trong Tiếng Ý.

Từ richiesta di offerta trong Tiếng Ý có các nghĩa là trường hợp, dọ hỏi, câu hỏi, việc, sự dò hỏi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ richiesta di offerta

trường hợp

dọ hỏi

câu hỏi

việc

sự dò hỏi

Xem thêm ví dụ

Offerte nell'asta / Richieste di offerta
Số giá thầu trong phiên đấu giá/Số yêu cầu giá thầu
Ad esempio, se l'origine annuncio ha inviato 20 offerte su 1000 richieste di offerta, il valore sarà pari al 2%.
Ví dụ: nếu nguồn quảng cáo đã gửi 20 giá thầu/1000 yêu cầu giá thầu thì chỉ số này là 2%.
E a proposito, perché questi hotel si concentrano sull'apparente offerta anziché sulla richiesta di prostitute?
Nhân tiện mà nói, sao những khách sạn này chú tâm bề ngoài hơn là cần nhân viên lao động tình dục?
E immagino che la tua offerta non comprenda richieste di matrimonio.
Và ta cho là lời đề nghị của cô không kèm yêu cầu kết hôn.
Quando si tratta di fare offerte a istituti di beneficenza, comunque, bisogna valutare accortamente le numerose richieste che riceviamo.
Tuy nhiên, đối với hoạt động cứu trợ có tổ chức, chúng ta cần thận trọng xem xét những lời kêu gọi quyên góp.
Viene calcolata dividendo le offerte nell'asta per le richieste di offerta:
Chỉ số này được tính bằng cách lấy số giá thầu trong phiên đấu giá chia cho số yêu cầu giá thầu:
Facendo giochi di simulazione economica con degli umani, fanno spontaneamente offerte eque, anche quando non è loro richiesto.
Khi chúng chơi trò chơi kinh tế với con người, Chúng tự động đưa ra đề nghị công bằng, thậm chí dù không cần phải làm như vậy.
Noi prendiamo in considerazione i risultati di SafeSearch per tutte le richieste ricevute su questo VIP, inclusi i risultati dei servizi di ricerca di contenuti, di immagini e di video offerti da Google.
Chúng tôi sẽ phân phát kết quả Tìm kiếm an toàn cho tất cả các yêu cầu mà chúng tôi nhận được trên VIP này, bao gồm kết quả kiếm, kết quả tìm kiếm hình ảnh, và kết quả tìm kiếm video trên Google.
11, 12. (a) Benché a Babilonia non ci fosse nessun tempio o altare di Geova, come gli ebrei devoti mostravano rispetto per le offerte richieste dalla Legge?
11, 12. (a) Mặc dù không có đền hay bàn thờ của Đức Giê-hô-va ở Ba-by-lôn, những người Do Thái sùng đạo tỏ ra tôn trọng việc dâng của-lễ như Luật Pháp đòi hỏi như thế nào?
1 Caro e diletto fratello aBrigham Young, in verità così ti dice il Signore: Mio servitore Brigham, non ti è più richiesto di lasciare la tua famiglia come nei tempi passati, poiché la tua offerta mi è accettabile.
1 Hỡi người anh em thân mến và yêu dấu của ta, aBrigham Young, thật vậy Chúa đã phán như vầy với ngươi: Tôi tớ Brigham Young của ta, ngươi không bị đòi hỏi phải rời bỏ gia đình như trước nữa, vì sự dâng hiến của ngươi đã được ta chấp nhận.
Tieni presente che, solo nel caso delle offerte in tempo reale (RTB), se la stringa TC indica che l'utente non ha dato il consenso per gli scopi 3 e 4, Google non inoltrerà una richiesta di offerta all'offerente, indipendentemente dalla tua registrazione.
Xin lưu ý rằng, chỉ đối với RTB, nếu chuỗi TC cho biết rằng người dùng không đồng ý với mục đích 3 và 4, Google sẽ không chuyển yêu cầu giá thầu trong những trường hợp đó, bất kể bạn đã đăng ký cơ sở pháp lý như thế nào.
L’afflusso di visitatori generava una grande richiesta di oggetti di culto usati come souvenir, amuleti o offerte alla dea, oppure impiegati dai pellegrini nell’adorazione in famiglia al loro ritorno a casa.
Dòng người đổ xô đến viếng đền thờ làm nảy sinh nhu cầu mua những đồ vật thờ cúng dùng làm kỷ niệm, bùa hộ mạng hay lễ vật cho nữ thần, hoặc dùng vào việc thờ phượng trong gia đình khi họ trở về quê nhà.
Benché tali offerte fossero richieste dalla Legge mosaica, di per sé non avevano il massimo valore agli occhi di Dio.
Tuy Luật pháp Môi-se đòi hỏi phải dâng những của-lễ thể ấy, chính của-lễ đó không mang giá trị cao nhất trước mắt Đức Chúa Trời.
Assodato che oggi la vera adorazione non prevede più offerte e sacrifici animali, sono ancora richiesti sacrifici di qualche tipo?
Vì các của-lễ bằng thú vật không còn là đòi hỏi của sự thờ phượng thật, chúng ta có phải dâng của-lễ nào ngày nay không?
In tal caso l’offerta di Abele sarebbe stata una richiesta di espiazione e avrebbe espresso fede che Dio provvedesse a tempo debito un sacrificio propiziatorio per i peccati.
Vì vậy lễ vật của A-bên là một lời cầu xin sự chuộc tội, và lễ vật này biểu lộ đức tin là vào đúng thời hạn Đức Chúa Trời sẽ cung cấp một sự hy sinh làm giá chuộc cho tội lỗi.
Tra i pochi avvenimenti relativi alla coppia menzionati nei Vangeli — Matteo, Marco, Luca e Giovanni — c’è quello accaduto 40 giorni dopo che Maria aveva partorito, quando lei e Giuseppe si recarono al tempio per presentare l’offerta richiesta, “un paio di tortore o due giovani piccioni”.
Trong một số dữ kiện mà các sách Phúc âm—Ma-thi-ơ, Mác, Lu-ca và Giăng—kể về cặp vợ chồng này, có nói đến sự việc sau khi Chúa Giê-su sinh ra được 40 ngày.
Questa “offerta volontaria” divenne infine così abbondante che ‘era molto più di ciò che era richiesto per l’opera che Geova aveva comandato di fare’.
Lời tường thuật kể lại cho chúng ta là “mọi người có lòng cảm-động, và mọi người có lòng thành, đều đem lễ-vật đến dâng cho Đức Giê-hô-va, để làm công-việc hội-mạc, các đồ phụ-tùng và bộ áo thánh”.
Per ottenere il rinnovamento spirituale regolare che viene offerto a chi partecipa degnamente, è richiesta un’attenta preparazione personale, comprensiva del nostro proprio sacrificio di un cuore spezzato e di uno spirito contrito.
Việc chuẩn bị kỹ lưỡng cho cá nhân, kể cả sự hy sinh tấm lòng đau khổ và tâm hồn thống hối của mình, là một điều kiện tiên quyết cho sự sinh lại thường xuyên của phần thuộc linh được dâng lên qua sự tham dự xứng đáng.
21 “‘Questa è la legge relativa al nazireo+ che fa un voto: se promette di fare un’offerta a Geova che va oltre ciò che gli è richiesto come nazireo, e può permettersela, allora deve adempiere il suo voto in osservanza alla legge del suo nazireato’”.
21 Đây là luật về người Na-xi-rê+ có lời hứa nguyện: Nếu người đó hứa nguyện và có đủ khả năng dâng cho Đức Giê-hô-va một lễ vật ngoài những đòi hỏi dành cho người Na-xi-rê thì người đó phải thực hiện lời hứa nguyện của mình vì tôn trọng luật của người Na-xi-rê’”.
20 Mentre stavo ancora parlando, pregando, confessando il peccato mio e del mio popolo Israele e presentando la mia richiesta di favore davanti a Geova mio Dio riguardo al santo monte del mio Dio,+ 21 mentre stavo ancora parlando in preghiera, l’uomo Gabriele,+ che avevo precedentemente visto in visione,+ venne da me; ero molto affaticato ed era all’incirca l’ora dell’offerta della sera.
20 Khi tôi còn đang nói, dâng lời cầu nguyện và xưng tội mình cùng tội của dân Y-sơ-ra-ên, cầu xin ân huệ trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời liên quan đến núi thánh của Đức Chúa Trời mình,+ 21 thật vậy, khi tôi đang dâng lời cầu nguyện thì Gáp-ri-ên,+ đấng mà tôi đã thấy trong khải tượng,+ đến gặp tôi khi tôi vô cùng mệt mỏi, vào khoảng lúc dâng lễ vật chiều tối.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ richiesta di offerta trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved