scarce trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ scarce trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ scarce trong Tiếng Anh.

Từ scarce trong Tiếng Anh có các nghĩa là khan hiếm, ít có, hiếm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ scarce

khan hiếm

adjective

Food is scarce over there and things have started to fall apart.
Thức ăn khan hiếm và mọi thứ bắt đầu đổ bể.

ít có

adjective

hiếm

adjective

Food is scarce over there and things have started to fall apart.
Thức ăn khan hiếm và mọi thứ bắt đầu đổ bể.

Xem thêm ví dụ

And finally the agenda for the future will need to include closer attention to more efficient use of scarce domestic resources.
Và cuối cùng, quá trình phát triển tương lai cũng cần chú ý tới việc sử dụng hiệu quả hơn nguồn lực có hạn trong nước.
After a few months, secular work became scarce, and their savings were depleted.
Sau một vài tháng, việc làm ngoài đời trở nên khó kiếm mà họ lại cạn tiền dành dụm.
Near the end of his life he described his love of his art: "Each day I go to my studio full of joy; in the evening when obliged to stop because of darkness I can scarcely wait for the next morning to come ... if I cannot give myself to my dear painting I am miserable."
Gần cuối đời, ông miêu tả tình yêu nghệ thuật của mình như sau, "Mỗi ngày tôi đến xưởng vẽ của mình với tất cả niềm vui; vào buổi tối khi bắt buộc vào ngừng vẽ vì bóng tối tôi đều mong ngày hôm sau sẽ đến...
However, as fish began to become more scarce in the late 20th century, the newly found delicacy became popular.
Tuy nhiên, khi cá bắt đầu trở nên khan hiếm vào cuối thế kỷ 20, món ăn này được tìm thấy gần đây trở nên phổ biến.
And ever since, food has remained scarce for many people on earth.
Và từ dạo đó nhiều người trên trái đất không có đủ ăn.
When we choose to believe, exercise faith unto repentance, and follow our Savior, Jesus Christ, we open our spiritual eyes to splendors we can scarcely imagine.
Khi chúng ta chọn để tin, thực hành đức tin đưa đến sự hối cải, và noi theo Đấng Cứu Rỗi, Chúa Giê Su Ky Tô, thì chúng ta mở mắt thuộc linh ra để thấy những điều kỳ diệu mà chúng ta khó có thể tưởng tượng được.
Since job opportunities in the area were scarce, he began to work with a group of 11 sisters, encouraging them to pursue the possibility of a small-business opportunity.
Vì cơ hội việc làm trong khu vực rất khan hiếm nên ông bắt đầu làm việc với một nhóm gồm 11 chị phụ nữ, khuyến khích họ theo đuổi khả năng có được một cơ hội kinh doanh nhỏ.
Adult eagles will only resort to hunting large birds when mammals are scarce, but in southern Africa they can be a fairly common component of the diet.
Đại bàng rừng châu Phi săn bắn chim lớn khi động vật có vú khan hiếm, nhưng ở Nam Phi chúng cũng là một thành phần khá phổ biến trong chế độ ăn uống.
Some scarcely believe you're alive.
Một số người tin là anh vẫn còn sống.
“The evidence is too scarce and too fragmented to support such a complex theory as that of the origin of life.”
Số lượng bằng chứng quá ít ỏi và quá chắp vá để ủng hộ một thuyết phức tạp như giả thuyết về nguồn gốc sự sống”.
Despite this, during the winter months cold water transported south from the Sea of Okhotsk by the eastern side of the Siberian High makes for very gloomy weather with scarcely any more sunshine than the “San‘in” coast from Hagi to Wakkanai.
Mặc dù vậy, vào những tháng mùa đông, dòng nước lạnh chảy xuống phía nam từ biển Okhotsk theo tuyến phìa đông của áp cao Siberi khiến cho thời tiết âm u và có ít ánh nắng hơn so với bờ biển "San‘in" từ Hagi đến Wakkanai.
So everybody knew this is a, not a useless project, this is an absolute damaging, a terrible project -- not to speak about the future indebtedness of the country for these hundreds of millions of dollars, and the siphoning off of the scarce resources of the economy from much more important activities
Vậy là tất cả đều biết đây không chỉ là một dự án vô ích, mà còn gây tổn thất lớn, một dự án tồi tệ đấy là còn chưa kể đến việc nước này sẽ phải gánh món nợ hàng trăm triệu đô trong tương lai và các nguồn lực có hạn của nền kinh tế sẽ bị rút đi từ các hoạt động quan trọng hơn như trường học hay bệnh viện, v. v.
The Mexican grizzly bear was trapped, shot and poisoned and had already become scarce by the 1930s.
Gấu xám Mexico đã bị bẫy, bị bắn và bị đầu độc và đã trở nên khan hiếm vào những năm 1930.
Because of this, Tokyo's urban landscape consists mainly of modern and contemporary architecture, and older buildings are scarce.
Bởi vì điều này, cảnh quan đô thị Tokyo bao gồm chủ yếu là kiến trúc hiện đại và kiến trúc đương đại, và các tòa nhà cũ là rất khan hiếm.
Whale sightings were too damn scarce.
Hình bóng của cá voi đã quá ư hiếm hoi.
"The gentlemen were attired in ordinary morning costume and except for their complexion and the oriental cast of their features, they could scarcely be distinguished from their English companions."
"Các quý ông mặc thường phục buổi sáng và trừ nước da và vẻ Á Đông trên nét mặt của mình, khó có thể phân biệt họ với các những người bạn Anh."
Many details of Castro's private life, particularly involving his family members, are scarce as the media is forbidden to mention them.
Những chi tiết về cuộc sống riêng tư của Castro, đặc biệt mà có dính líu tới những thành viên trong gia đình, ít được biết, bởi vì báo chí nhà nước bị cấm đề cập tới.
We all slept in one room that was so tiny there was scarcely space to walk around the beds.
Chúng tôi đều ngủ trong một căn phòng nhỏ đến nỗi không có chỗ để đi quanh giường.
Scarcely had this happened, when he felt for the first time that morning a general physical well being.
Hiếm có này xảy ra, khi ông cảm thấy lần đầu tiên, buổi sáng hôm đó là một vị tướng vật lý cũng được.
Sent him to die, I scarce can take it in,
Gửi Vị Nam Tử Ngài xuống để chịu chết,
Several riparian states have adopted this concept in managing the increasingly scarce resources of watersheds.
Một số khu vực ven sông đã áp dụng khái niệm này trong việc quản lý các nguồn tài nguyên ngày càng khan hiếm của các lưu vực sông.
Sometimes spiritual breakdowns come so gradually that we can scarcely tell what is happening.
Đôi khi những sự suy sụp về phần thuộc linh đến từ từ đến đỗi chúng ta khó mà nhận ra được điều gì đang xảy ra.
Food is scarce over there and things have started to fall apart.
Thức ăn khan hiếm và mọi thứ bắt đầu đổ bể.
As with any herbaceous group, the fossil record of the Liliales is rather scarce.
Giống như các nhóm cây thân thảo khác, các mẫu hóa thạch của bộ Liliales là ít thấy.
The year was 1933, when because of the Great Depression, employment opportunities were scarce.
Đó là năm 1933, vì Cuộc Đại Khủng Hoảng, nên cơ hội làm việc rất hiếm.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ scarce trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.