shocked trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ shocked trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ shocked trong Tiếng Anh.

Từ shocked trong Tiếng Anh có các nghĩa là ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc, bạt hồn, tức. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ shocked

ngạc nhiên

sửng sốt

kinh ngạc

bạt hồn

tức

Xem thêm ví dụ

The guitar solo after the second verse was omitted, completing its transformation to a more R&B style to fit with Shock Value.
Phần độc tấu guitar sau đoạn thứ hai đã được bỏ qua, hoàn tất việc chuyển đổi sang phong cách R&B để phù hợp với Shock Value.
The girl started moaning My chair squeaked in shock.
Cô gái bắt đầu rên rỉ Cái ghế của tôi kêu cút kít
The Hussaria were the last shock cavalry in Europe still fighting with lances, yet they proved with terrifying effect the superiority of aggressive charging compared to the more defensive caracole used in the rest of Europe.
Kỵ binh nhẹ - Hussaria là kỵ binh xung kích cuối cùng ở châu Âu vẫn chiến đấu bằng giáo, nhưng chúng đã chứng minh với hiệu quả đáng sợ là sự vượt trội của việc tấn công mạnh mẽ so với các caracole phòng thủ được sử dụng ở phần còn lại của châu Âu.
This is shocking.
Điều này là gây sốc.
Everyone watches in shock and amazement as Kyle carries her daughter out onto the tarmac, realizing that she was telling the truth the whole time.
Mọi người đều sốc và ngạc nhiên khi thấy Kyle mang Julia ra ngoài, nhận ra những gì cô nói hoàn toàn là sự thật.
This kind of shocking and brutal physical assault against human rights activists, bloggers, and artists is rapidly becoming the new normal in Vietnam.
Kiểu thức hành hung tàn ác và gây sốc nhằm vào các nhà hoạt động nhân quyền, blogger và nghệ sĩ đang nhanh chóng biến thành một thông lệ mới ở Việt Nam
The crisis was precipitated by a number of external shocks, including the El Niño weather phenomenon in 1997, a sharp drop in global oil prices in 1997–98, and international emerging market instability in 1997–98.
Cuộc khủng hoảng cộng với một số cú sốc toàn cầu, như hiện tượng El Niño năm 1997, giá dầu giảm mạnh năm 1997-98, và sự bất ổn định ngày càng tăng của thị trường quốc tế năm 1997-98.
Shocking numbers of children are being violently battered and verbally or sexually abused by their own parents.
số trẻ em hiện bị chính cha mẹ đánh đập tàn nhẫn, chửi rủa hay xâm phạm tiết hạnh.
And I was shocked and shaken to the core.
Và tôi bị sốc và run rẩy tới tận xương.
We are as shocked as you are, Monsieur Ambassador, by the cardinal's disappearance.
Chúng tôi cũng sốc như ông, ngài sứ giả ạ, vì sự mất tích của giáo chủ.
"Space Movie Reveals Shocking Secrets of the Crab Pulsar" (Press release).
Phương tiện liên quan tới Tinh vân Con Cua tại Wikimedia Commons ^ “Space Movie Reveals Shocking Secrets of the Crab Pulsar” (Thông cáo báo chí).
The Americans were shocked when six of their aircraft were shot down during the mission.
Người Mỹ đã bị sốc khi 6 máy bay của họ bị bắn hạ.
They were shocked and started to cry and said that they wanted to study.
Chúng sửng sốt và bắt đầu khóc rồi nói rằng chúng muốn học.
I didn't want you to have a bad shock while you were recovering from surgery.
Tôi không muốn anh bị sốc trong khi anh đang hồi phục sau phẫu thuật.
Then he'll get over the shock.
Rồi ổng sẽ vượt qua cú sốc.
I'm shocked.
Hơi sốc đấy.
At the press conference for 10th Annual Korean Music Awards on January 29, 2013, it was announced that the songs "Electric Shock" and "Jet" were both nominated for Best Dance and Electronic Song.
Ngày 29/1/2013 tại cuộc họp báo cho 10 giải thưởng âm nhạc thường niên của Hàn Quốc, có thông báo rằng các bài hát Electric Shock và Jet, cả hai ca khúc này được đề cử cho cùng loại Best Dance & Electronic Song.
Shocked by a breach in its defences just where they had seemed the strongest, the Belgian Supreme Command withdrew its divisions to the KW-line five days earlier than planned.
Choáng váng vì sự sụp đổ của hệ thống phòng ngự ngay tại vị trí được xem là kiên cố nhất, Bộ tư lệnh Tối cao Bỉ đã rút các sư đoàn về tuyến KW sớm hơn 5 ngày so với kế hoạch ban đầu.
My American roommate was shocked by me.
Bạn cùng phòng của tôi hoàn toàn sốc khi gặp tôi.
The shock given to Nephi’s brothers was one of many ways the Lord had sought to communicate with them.
Việc các anh của Nê Phi cảm thấy sững sờ là một trong nhiều cách Chúa đã tìm cách giao tiếp với họ.
The US-based Committee to Protect Journalists called Lieng's death "a shocking reminder that Vietnam's campaign against bloggers and journalists exacts an unbearable emotional toll on the individuals involved."
Ủy ban Bảo vệ Nhà báo ở Mỹ gọi cái chết của Liêng là "một lời cảnh tĩnh đau buồn khi chiến dịch chống lại các blogger và nhà báo của chính phủ Việt Nam đã gây nên những tổn thất vô cùng đáng tiếc cho các cá nhân liên quan".
And so it was a great shock to all of us when the film really captured the public interest, and today is mandatory viewing in schools in England and Scotland, and most of Scandinavia.
Và vì vậy nó là một cú sốc lớn với tất cả chúng tôi khi bộ phim thực sự đã thu hút được công chúng, và hôm nay được đưa vào chương trình xem phim bắt buộc ở Anh và Scotland, và hầu hết Scandinavia.
The first shock hurts like hell.
Cú sốc đầu tiên đau như trời giáng.
The shock was so great that her captain, Ernle Chatfield, thought that she had been torpedoed.
Áp lực của tiếng nổ mạnh đến mức thuyền trưởng của nó, Ernle Chatfield, nghĩ rằng nó bị đánh trúng ngư lôi.
Scientists recently have shocked the world again... and claimed that there could be one more kind of parallel universe.
Các nhà khoa học gần đây đã gây sốc cho thế giới một lần nữa... và cho rằng có thể có thêm một loại vũ trụ song song.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ shocked trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.