survive trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ survive trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ survive trong Tiếng Anh.

Từ survive trong Tiếng Anh có các nghĩa là sống sót, sống lâu hơn, sống qua được. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ survive

sống sót

verb

If we can't stick together, maybe we can't survive.
Nếu chúng ta không đoàn kết thì không thể sống sót được.

sống lâu hơn

verb

If Kennedy had survived, no way does that escalation continue.
Nếu Kennedy sống lâu hơn, không đời nào tiếp tục leo thang ở đó

sống qua được

verb

We can survive Dread Doctors and Chimeras, too.
Chúng ta cũng có thể sống qua được Bác sĩ tử thần và Thú Đa Chủng.

Xem thêm ví dụ

A tree that can bend with the wind is more likely to survive a storm.
Một cái cây có thể cong lại trước cơn gió thì dễ sống sót hơn khi gặp bão.
15 The ransom, not some nebulous idea that a soul survives death, is the real hope for mankind.
15 Giá chuộc không phải là một ý tưởng mơ hồ về một linh hồn sống sót qua sự chết, mà là hy vọng thật cho nhân loại.
In the 1970s they again occurred in Denmark and Sweden, where captive animals escaped and now survive in the wild.
Những năm 1970 chúng có mặt tại Đan Mạch và Thụy Sĩ, nơi đây lợn bị bắt nhốt đã đào thoát vào rừng và sống trong hoang dã.
A few of us survived the rising water and the cold, snowy night.
Chỉ một số người sống sót qua việc nước dâng lên và đêm có tuyết lạnh giá.
He was the first polar bear cub to survive past infancy at the Berlin Zoo in more than 30 years.
Đây là con gấu Bắc Cực con đầu tiên được sinh ra và sống sót trải qua thời kỳ sơ sinh tại Sở thú Berlin trong hơn 30 năm.
Stephen Thomas Erlewine of AllMusic summarized Survivor as "a determined, bullheaded record, intent on proving Destiny's Child has artistic merit largely because the group survived internal strife. ...
Stephen Thomas Erlewine của Allmusic nhận xét Survivor là "một đĩa nhạc kiên quyết, bướng bỉnh với mục đích chứng minh rằng Destiny's Child có tài năng nghệ thuật, phần lớn nhờ việc họ đã sống sót qua sự tranh chấp nội bộ...
Gathering of a “Great Crowd” for Survival
Sự thâu góp “đám đông” để sống sót
This is because new words have been added to the language, replacing older terms, and many words that have survived have different meanings.
Lý do là ngôn ngữ Hy Lạp hiện đại có nhiều từ vựng mới thay thế những từ cũ, và nhiều từ còn tồn tại thì đã thay đổi nghĩa.
He survived completely alone in nature and was on the edge of his life, as he was almost eaten alive by beasts of prey and giant red ants, and his body had begun to deteriorate.
Ông đã sống sót hoàn toàn một mình trong tự nhiên và đang trên bờ vực của cuộc đời mình vì nó gần như ăn thịt con thú săn mồi và có những con kiến màu đỏ khổng lồ đi qua và cắn vào cơ thể mình, khi cơ thể của ông bắt đầu xấu đi.
After a severe storm, only the house built on the rock-mass survives.
Sau một cơn bão khốc liệt, chỉ có căn nhà được cất trên hòn đá mới đứng vững.
The mouse survived twice as long as it would have in a glass filled with regular air!
Con chuột trong bình này sống lâu gấp đôi so với con chuột trong bình chứa không khí thường!
Many of her family members became infected, she luckily survived.
Nhiều thành viên gia đình cô bị lây bệnh, nhưng cô may mắn sống sót.
But that message did not definitely show the way to this survival privilege, except by righteousness in general.
Nhưng thông điệp nầy không chỉ đường rõ rệt dẫn đến đặc ân sống sót, ngoại trừ có nói là do sự công bình nói chung.
Frank survived his liver transplant, in case you were wondering.
Frank ghép gan thành công rồi, trong trường hợp anh muốn biết.
Until a person is faced with death, it's impossible to tall whether they have what it takes to survive.
Đến khi một cá nhân nào đó sắp chết, điều này không thể nói được có chăng là làm thế nào để sống sót.
Further, it is able to survive in shallow mud for long periods of time, between rainy seasons.
Hơn nữa, nó có thể để tồn tại trong bùn nông trong thời gian dài của thời gian, giữa mùa mưa.
And even the properly planted trees have had great difficulty surviving the combined impacts of prolonged droughts, pest infestation and fires.
Và ngay cả những cây được trồng đúng cách cũng gặp nhiều khó khăn trong việc sống sót qua các tác động kết hợp của hạn hán kéo dài, sâu bệnh và cháy.
Crimean Gothic, the last remaining East Germanic language, is believed to have survived until the 18th century in isolated areas of Crimea.
Tiếng Goth Krym, dạng ngôn ngữ German Đông biến mất cuối cùng, còn tồn tại đến cuối thế kỷ XVIII ở vài vùng cách biệt tại Krym.
Given the different styles and techniques used over a long period of time, the surviving pots and shards can be classified according to age.
Do sự khác biệt về phong cách và kỹ thuật sử dụng trong một thời gian dài, những chiếc bình và mảnh vỡ có thể được phân loại dựa theo tuổi.
Lexi 's parents were very scared she would not survive .
Cha mẹ của Lexi đã rất sợ cô bé sẽ không sống nổi .
Whether he did so or not, he certainly kept his promise, ensuring the safety and survival of all aboard the ark.
Dù có làm thế hay không, ngài đã giữ lời hứa, đảm bảo sự an toàn và bảo toàn tính mạng cho người lẫn thú bên trong tàu.
In cold climates, they occur only near human dwellings, because they cannot survive severe cold.
Trong khu vực khí hậu lạnh hơn, chúng được tìm thấy gần nơi cư trú của con người, vì chúng là không chịu được lạnh.
In order to survive in a given area, wild boars require a habitat fulfilling three conditions: heavily brushed areas providing shelter from predators, water for drinking and bathing purposes and an absence of regular snowfall.
Để tồn tại trong một khu vực nhất định, lợn rừng yêu cầu môi trường sống hoàn thành ba điều kiện: các khu vực cung cấp nơi trú ẩn cho chúng để tránh động vật ăn thịt, nước để uống và tắm và thời tiết không có tuyết rơi thường xuyên.
No minutes from the Charlottetown Conference survive, but we do know that George-Étienne Cartier and John A. Macdonald presented arguments in favour of a union of the three colonies; Alexander Tilloch Galt presented the Province of Canada's proposals on the financial arrangements of such a union; and that George Brown presented a proposal for what form a united government might take.
Không còn lại các biên bản từ Hội nghị Charlottetown, song biết rằng George-Étienne Cartier và John A. Macdonald trình bày lập luận ủng hộ một liên hiệp của bốn thuộc địa; Alexander Tilloch Galt trình bày các đề xuất của tỉnh Canada về các thỏa thuận tài chính của một liên hiệp như vậy; và rằng George Brown trình một đề xuất về một hình thức chính phủ liên hiệp.
"Surviving Bee Gees collect CBEs".
Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2010. ^ “Surviving Bee Gees collect CBEs”.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ survive trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới survive

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.