taxonomie trong Tiếng pháp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ taxonomie trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ taxonomie trong Tiếng pháp.
Từ taxonomie trong Tiếng pháp có nghĩa là chép phân loại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ taxonomie
chép phân loạinoun |
Xem thêm ví dụ
Ce tableau répertorie, par ordre taxonomique, les familles placées dans "Corvida" par la taxinomie de Sibley-Ahlquist dans la colonne de gauche. Bảng dưới đây liệt kê, theo trật tự phân loại học, các họ từng được đặt trong "Corvida" theo phân loại Sibley-Ahlquist ở cột bên trái. |
Et donc ce que mon équipe de chercheurs, ce que nous voulions faire, c'est, pouvons-nous appliquer la génétique et la technologie protéomique pour chercher de l'ADN et des protéines, et de là pouvons-nous obtenir une meilleure résolution taxonomique pour vraiment comprendre ce qui se passe ? Và những gì nhóm nghiên cứu của chúng tôi muốn làm là ví như, liệu chúng tôi có thể sử dụng công nghệ về gen và kĩ thuật protein nghiên cứu protein để lần theo DNA và các protein, và từ đó có thể phân loại rõ ràng hơn để thực sự hiểu được những gì đang diễn ra? |
Le système de taxonomie de Drupal vous permet de créer une organisation souple de votre contenu en fonction de catégories ou de tags. Hệ thống taxonomy của Drupal cho phép bạn tạo ra những sự tổ chức linh hoạt cho nội dung website dựa trên các thư mục và tags. |
Mais il y a des façons de voir les choses qui, je pense peuvent vous donner -- nous donner à tous une taxonomie, une façon d'y penser. Nhưng có nhiều cách để tìm hiểu về nó mà tôi có thể nói với bạn -- để cho chúng ta cách phân loại, cách suy nghĩ về nó. |
La classification scientifique, ou taxonomie, est utilisée pour organiser tous les êtres vivants en sept niveaux : règne, phylum, classe, ordre, famille, genre, et espèce. Sự phân loại khoa học hay hệ thống phân loại sinh vật được dùng để sắp xếp tất cả sinh vật sống vào bảy bậc. Giới ngành, lớp, bộ, họ, chi và loài. |
Et voici d'autres exemples, parmi les nombreux que j'ai collectés, de cette taxonomie visuelle croissante des réseaux. Đây là một vài ví dụ trong rất nhiều tôi đã thu thập được, của sự phân loại đang phát triển dạng mạng lưới. |
On a une taxonomie influente de l'anthropologue Alan Fiske, selon laquelle les relations peuvent être catégorisées, plus ou moins, en un fond commun, qui marche sur le principe de "ce qui m'appartient t'appartient, et ce qui t'appartient m'appartient" -- le genre de mentalité qui opère au sein d'une famille, par exemple -- la dominance, dont le principe est "Ne me cherche pas," la réciprocité: "Rends-moi un service et je te renverrai l'ascenseur" et la sexualité: dans les mots immortels de Cole Porter, "Faisons-le" Nhà nhân chủng học Alan Fiske cho rằng có một sự phân loại hệ quả trong đó các mối quan hệ có thể được phân loại thành nhóm làm việc trên nguyên tắc "Của tôi là của bạn, của bạn cũng là của tôi'' -- kiểu tư duy trong gia đình, ví dụ -- sự vượt trội có quy tắc là "Đừng có lằng nhằng nhé," đôi bên cùng có lợi: "Có qua có lại mới toại lòng nhau," và giới tính: trong ngôn từ bất hủ của nhạc sĩ Cole Porter là, "Chúng ta hãy tiến hành." |
Cette taxonomie ci-après suit Wilson & Sereno 1998, Yates 2003, Galton 2001 et Wilson 2002, avec rangs d'après Benton, 2004. Đây là phép phân loại của Wilson & Sereno 1998, Yates 2003, Galton 2001 và Wilson 2002 và sau cùng là Benton (2004). |
Ainsi, nous avons cet arbre taxonomique de la vie qui évolue en permanence. Và như vậy, chúng tôi có cây phân loại sự sống không ngừng tiến hóa. |
La classification GICS (Global Industry Classification Standard) est une taxonomie économique conçue et maintenue par Morgan Stanley Capital International (MSCI) et S&P (Standard & Poor's) à destination du secteur de la finance. GICS là viết tắt của "(tiếng Anh) Global Industry Classification Standard" được phát triển bởi tổ chức Morgan Stanley Capital International (MSCI) và Standard & Poor's vào năm 1999. |
En taxonomie phylogénétique, le genre Triceratops a été utilisé comme point de référence dans la définition de Dinosauria. Trong cây phát sinh chủng loài, chi Triceratops đã được sử dụng như một điểm tham chiếu trong định nghĩa của khủng long. |
Son histoire taxonomique se confond en divers points avec les genres Agathaumas, Anatosaurus, Anatotitan, Claosaurus, Hadrosaurus, Thespesius et Trachodon, et les articles de référence antérieurs à 1980 utilisent généralement les noms d’Anatosaurus, Claosaurus, Thespesius ou Trachodon pour des fossiles d'edmontosaure (à l'exclusion de ceux affectés à E. regalis), selon les auteurs et les dates. Lịch sử phân loại của nó từng đan xen với các chi như Agathaumas, Anatosaurus, Anatotitan, Claosaurus, Hadrosaurus, Thespesius, và Trachodon, và các nguồn tham khảo trước những năm 1980 thường sử dụng Anatosaurus, Claosaurus, Thespesius, hoặc Trachodon cho hóa thạch edmontosaur (trừ những mẫu được xếp vào loài E. regalis), tùy thuộc vào tác giả và ngày xuất bản. |
Cùng học Tiếng pháp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ taxonomie trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.
Các từ liên quan tới taxonomie
Các từ mới cập nhật của Tiếng pháp
Bạn có biết về Tiếng pháp
Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.