boil trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ boil trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ boil trong Tiếng Anh.

Từ boil trong Tiếng Anh có các nghĩa là sôi, nhọt, luộc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ boil

sôi

verb

Parents who beat their children really make my blood boil.
Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.

nhọt

verb

The Bailey family has been a boil on my neck long enough.
Nhà Bailey là cái nhọt trên mắt mình đủ lâu rồi đấy.

luộc

verb

After being washed, they are boiled in salty water.
Sau khi rửa sạch, đậu được luộc bằng nước muối.

Xem thêm ví dụ

* 7 So Satan went out from the presence* of Jehovah and struck Job with painful boils*+ from the sole of his foot to the crown of his head.
7 Vậy, Sa-tan lui khỏi mặt Đức Giê-hô-va và hành hạ Gióp bằng những ung nhọt đau đớn+ từ lòng bàn chân cho đến đỉnh đầu.
Like everyone else we boiled it in the morning... and put it in the refrigerator.
Như bình thường, luộc vào buổi sáng rồi cho vào tủ lạnh.
My goal is to ensure that whoever controls this land understands the boiling river's uniqueness and significance.
Mục tiêu của tôi là đảm bảo rằng bất cứ ai trị vì vùng đất này hiểu được nét độc đáo và tầm quan trọng của con sông sôi.
There, the Emperor's body was boiled to remove the flesh, which was interred in the Church of St. Peter; his bones were put in a bag to continue the crusade.
Ở đó, cơ thể của vị hoàng đế đã được đun sôi để loại bỏ phần xác thịt-phần này được chôn tại nhà thờ Thánh Peter, bộ xương của ông đã được đặt trong một cái túi để tiếp tục cuộc thánh chiến.
At the top was a roughly drawn picture of a mythical witch (I told you this was not my favorite holiday) standing over a boiling cauldron.
Ở phía trên là một hình vẽ một phù thủy thần thoại (tôi đã nói với các anh chị em rằng đây không phải là ngày lễ ưa thích của tôi) đang đứng trên một cái vạc sôi.
I've got a bowl full of boiling water -- the first one who comes in here, gets it. "
Tôi có một thùng đầy nước sôi -- anh nào xông vào trước tiên sẽ hứng đủ. "
" Each of these objects had faced the same adversity - boiling water - but_each reacted differently . "
" Ba thứ này đều gặp một nghịch cảnh như nhau , đó là nước sôi , tuy nhiên mỗi thứ có cách phản ứng riêng .
19 And the priest must take a boiled+ shoulder from the ram, one unleavened ring-shaped loaf from the basket, and one unleavened wafer, and put them on the palms of the Nazʹi·rite after he has had the sign of his Naziriteship shaved off.
19 Thầy tế lễ phải lấy một bên vai đã được luộc+ của con cừu đực, một bánh vòng không men từ giỏ bánh, một bánh mỏng không men, rồi đặt chúng trên hai lòng bàn tay của người Na-xi-rê sau khi người đã cạo tóc trên đầu, tức dấu hiệu Na-xi-rê của mình.
A recipe dating back to the 1850s describes dried beef, suet, dried chili peppers and salt, which were pounded together, formed into bricks and left to dry, which could then be boiled in pots on the trail.
Từ năm 1850 đã có một công thức bao gồm thịt bò khô, mỡ, ớt khô, muối, được nghiền chung với nhau, tạo thành các khối để khô, sau đó có thể được đun sôi trong nồi trên đường đi.
If my skin can grow back after I boil it in with the eggs, then maybe my blood can help someone who got burned, or... or someone who's sick.
Nếu da con tự lành lại sau khi con luộc nó trong nước sôi, thì có lẽ máu của con có thể giúp ai đó bị bỏng, hoặc--hoặc ai đó bị bệnh.
And so I think that's what it all boils down to.
Và vì vậy tôi mọi thứ rút lại là như vậy
You're no more a king... than the boil on my arse! Huh.
Ngươi không còn là vua nữa chẳng hơn cái nhọt ở đít ta là bao!
Also, the wolf is not boiled to death but simply burns his behind and runs away.
Sói cũng không bị nấu chín mà chỉ bị bỏng lưng rồi sợ quá chạy mất.
The idea is that if you could take everything that was written about Jesus’ earthly life and ministry and boil it down to one verse, this would be it.
Có thể gọi như vậy vì câu này tóm tắt toàn bộ cuộc đời và công việc truyền giáo của Chúa Giê-su khi ngài sống trên đất.
If you put boiling water in, it will shatter.
Nếu bỏ nước sôi vào, nó cũng sẽ vỡ.
I'm afraid it boils down to one simple fact...
Tôi sợ rằng nó đã chỉ ra một sự thật đơn giản rằng...
If there is any possibility that your piped supply has been contaminated, boil your water before use or treat it with an appropriate chemical product.
Nếu nghi ngờ ống dẫn nước bị nhiễm khuẩn, hãy đun sôi nước trước khi dùng hoặc xử lý bằng hóa chất thích hợp.
Hydrochloric acid as the binary (two-component) mixture of HCl and H2O has a constant-boiling azeotrope at 20.2% HCl and 108.6 °C (227 °F).
Axit clohiđric ở dạng hỗn hợp hai hợp phần gồm HCl và H2O có điểm sôi hỗn hợp đẳng phí khi nồng độ 20,2% HCl và nhiệt độ 108,6 °C (227 °F).
If you want me to go on to a quest, then let's start with something easy, like boiling a chicken or beating off in front of a Pegasus.
Nếu cha muốn con thực hiện một cuộc thử thách, sao không bắt đầu bằng những thứ đơn giản, như luộc gà hay cưỡi một con ngựa.
The reason this is happening boils down, in my mind, to one basic problem, which is our inability to perceive the difference between public benefits and private profits.
Theo tôi, lý do của việc này chung quy vào một vấn đề cơ bản, Đó là chúng ta không có khả năng nhìn thấy sự khác biệt giữa những lợi ích cộng đồng và lợi ích cá nhân.
Afterwards , despite the presence of Matt Bishop , McLaren 's communications director , his fury was clearly close to boiling over .
Sau đó , bất chấp sự hiện diện của Matt Bishop , giám đốc truyền thông của McLaren , rõ ràng gần như bùng nổ cơn cuồng nộ của mình .
Got some coffee boiling on the fire.
Có ít cà phê đang sôi trên giá.
So it follows: We should not expect to see a boiling river.
Vậy nghĩa là: Chúng ta không nên mong đợi được thấy một con sông sôi.
Typically, herbs are added, and for kufteh, usually the meatball is filled with hard boiled eggs or dried fruits.
Thông thường, các loại thảo mộc được thêm vào, và kufteh, thường được trộn với trứng luộc hoặc trái cây khô.
While in cryptobiosis, brine shrimp eggs can survive temperatures of liquid air (−190 °C or −310 °F) and a small percentage can survive above boiling temperature (105 °C or 221 °F) for up to two hours.
Trong khi trong cryptobiosis, trứng tôm nước muối có thể sống sót ở nhiệt độ không khí lỏng (−190 ° C hoặc −310 ° F) và một tỷ lệ nhỏ có thể sống sót trên nhiệt độ sôi (105 ° C hoặc 221 ° F) trong tối đa hai giờ. ]

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ boil trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới boil

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.