bold trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bold trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bold trong Tiếng Anh.

Từ bold trong Tiếng Anh có các nghĩa là dũng cảm, cả gan, can đảm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bold

dũng cảm

adjective (courageous, daring)

You had this very radical, very bold, brave redesign.
Anh đã rất dũng cảm và táo bạo thiết kế nó lại rất nhiều.

cả gan

adjective

Whoever this sob was, He was bold enough to kidnap one of our own.
Dù thằng khốn đó là ai ( S.O.B = Son of a bitch ) hắn cả gan bắt cóc người của chúng ta.

can đảm

adjective (courageous, daring)

We may think of a courageous person as one who is strong, valiant, even bold.
Có thể chúng ta nghĩ người can đảm là người mạnh mẽ, gan dạ, thậm chí dạn dĩ.

Xem thêm ví dụ

For example, if your content uses bold, blue titles, set the same for your ad in the "Headline" section.
Ví dụ: nếu nội dung của bạn sử dụng tiêu đề màu xanh in đậm, hãy đặt màu sắc tương tự cho quảng cáo trong phần "Dòng tiêu đề".
“Therefore, brothers, . . . we have boldness for the way of entry into the holy place by the blood of Jesus.” —Hebrews 10:19.
“Hỡi anh em,... chúng ta nhờ huyết Đức Chúa Jêsus được dạn-dĩ vào nơi rất thánh”.—Hê-bơ-rơ 10:19.
I mean, they were so brave and so bold and so radical in what they did, that I find myself watching that cheesy musical "1776" every few years, and it's not because of the music, which is totally forgettable.
Ý tôi là, họ thật dũng cảm và táo bạo và suy nghĩ vô cùng cấp tiến đến nỗi cứ vài năm tôi lại phải xem lại vở nhạc kịch rất bèo "1776", và không phải vì phần âm nhạc của nó, cái đó hoàn toàn có thể quên đi.
Why could Jesus’ early disciples ‘keep speaking God’s word with all boldness’?
Vì sao môn đồ thời ban đầu của Chúa Giê-su có thể tiếp tục “giảng đạo Đức Chúa Trời cách dạn-”?
As of 23 June 2013 Players in bold are still available for selection.
Tính đến ngày 23 tháng 6 năm 2013 Cầu thủ trong chữ đậm vẫn còn sẵn để lựa chọn.
The accompanying article refers to specific maps by means of page numbers in bold type, such as [gl 15].
Bài này cho biết cụ thể những bản đồ liên quan đến các câu chuyện; số trang của bản đồ được in đậm, chẳng hạn như [15].
Because my name will be included on that list, may I be so bold as to speak for all in thanking you in advance for those uplifted hands.
Vì tên tôi sẽ được gồm vào trong bản danh sách đó nên tôi xin phép mạnh dạn nói thay cho tất cả mọi người và cám ơn các anh chị em về tình yêu thương và việc giơ tay tán trợ của các anh chị em.
These examples well illustrate the point that Jesus taught, namely that “bold persistence” is proper, even essential, in seeking Jehovah. —Luke 11:5-13.
Những trường hợp này cho thấy rõ điểm mà Chúa Giê-su dạy, ấy là “làm rộn [“mặt dày mày dạn”, Nguyễn Thế Thuấn]” là thích hợp, thậm chí thiết yếu, khi tìm kiếm Đức Giê-hô-va.—Lu-ca 11:5-13.
For its part , the International Monetary Fund wants European leaders to implement bold new measures .
Về phần mình , Quỹ tiền tệ quốc tế muốn các nhà lãnh đạo châu Âu triển khai biện pháp mới một cách mạnh dạn .
Dangerous and bold.
Nguy hiểm và rất táo bạo.
What a bold tongue!
Giọng lưỡi thật là liều lĩnh!
We hope that in our discussions today we your development partners can give frank, honest and useful suggestions on this, and about what could be key elements of a bold vision and plan going forward.
Chúng tôi hi vọng rằng các cuộc thảo luận của chúng ta ngày hôm nay mà chúng tôi, những đối tác phát triển có thể đưa ra những góp ý có ích, chân thành và thẳng thắn về kế hoạch này và những thành tố chủ chốt cho tầm nhìn chiến lược ràng cũng như kế hoạch tương lai.
Twice he took bold action to clear the temple of greedy merchants.
Ngài đã hai lần dũng cảm đuổi các con buôn tham lam ra khỏi đền thờ.
In response to this Black, as the .uk Name, stepped up with a bold proposal for a not-for-profit commercial entity to deal with the .uk domain properly.
Để đáp lại cho điều này, Dr Black, với tên.uk, đã đi đến một đề nghị táo bạo là thành lập một cơ quan thương mại phi lợi nhuận để quản lý tên miền.uk.
16, 17. (a) How did Paul acquire boldness for the ministry?
16, 17. (a) Làm sao Phao-lô có được sự dạn dĩ trong công việc rao giảng?
169 22 Continue to Speak God’s Word With Boldness
169 22 Tiếp tục rao truyền Lời Đức Chúa Trời cách dạn dĩ
" The Spermacetti Whale found by the Nantuckois, is an active, fierce animal, and requires vast address and boldness in the fishermen. "
" Whale Spermacetti được tìm thấy bởi Nantuckois, là một động vật, hoạt động và khốc liệt, và yêu cầu địa chỉ rộng lớn và táo bạo trong các ngư dân ".
Larva Imago Acraea andromacha andromacha (Timor Sea, Northern Australia to New South Wales) Acraea andromacha sanderi (Papua New Guinea) Acraea andromacha oenome (Islands of South-Eastern coast of Papua) Australian Caterpillars Images representing Acraea andromacha at Bold
Acraea andromacha andromacha (Biển Timor, miền bắc Australia tới New South Wales) Acraea andromacha sanderi (Papua, New Guinea) Acraea andromacha oenome (Quần đảo vùng bờ biển đông nam Papua) Dữ liệu liên quan tới Acraea andromacha tại Wikispecies Australian Caterpillars
Frighted Jonah trembles, and summoning all his boldness to his face, only looks so much the more a coward.
Frighted Jonah run sợ, và triệu hồi tất cả các sự táo bạo của mình để khuôn mặt của mình, chỉ trông nhiều hơn một kẻ hèn nhát.
What shows that the holy spirit empowered the disciples to speak with boldness?
Điều gì cho thấy thánh linh Đức Chúa Trời đã giúp sức cho các môn đồ nói năng dạn dĩ?
Free bold feels like Mandela free.
Free đậm khiến chúng ta cảm thấy như free của Mandela.
Much work remains to realize Myanmar’s full potential, and the government needs to continue with bold reforms to put people first.
Vẫn còn nhiều việc cần làm để hiện thực hóa toàn bộ tiềm năng của Myanmar, và Chính phủ cần tiếp tục những cải cách mạnh mẽ của mình để phục vụ người dân.
In a bold stroke, German paratroops capture the Belgian fort Eben Emael.
10: Lính dù Đức táo bạo đánh chiếm pháo đài Eben Emael.
10 Now I myself, Paul, appeal to you by the mildness and kindness of the Christ,+ lowly though I am when among you face-to-face,+ but bold toward you when absent.
10 Tôi, là Phao-lô, lấy lòng mềm mại và nhân từ của Đấng Ki-tô+ mà nài xin anh em; tôi bị cho là yếu hèn khi gặp mặt anh em,+ nhưng lúc vắng mặt thì lại bạo dạn với anh em.
How did Peter’s boldness at Pentecost stand in sharp contrast with his earlier experience in the courtyard of the high priest?
Sự dạn dĩ của Phi-e-rơ tại Lễ Ngũ Tuần trái ngược với hành động của ông trước đó tại sân của thầy cả thượng phẩm như thế nào?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bold trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới bold

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.