clerical trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ clerical trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ clerical trong Tiếng Anh.

Từ clerical trong Tiếng Anh có các nghĩa là mục sư, tăng lữ, văn phòng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ clerical

mục sư

adjective

Usually, it's done by a chaplain or a priest or a Moslem cleric.
Thường thì người lo chuyện này là Cha tuyên úy của nhà tù một mục sư hay một giáo sĩ Hồi giáo

tăng lữ

adjective

However, do not confuse the ministry of women who are Jehovah’s Witnesses with the ministry performed by female clerics of other religions.
Dù thế, đừng nhầm lẫn người nữ dạy Kinh Thánh của Nhân Chứng Giê-hô-va với người nữ thuộc giới tăng lữ của những đạo khác.

văn phòng

noun

Think clerical work in the army makes you a man?
Nghĩ rằng văn phòng làm việc trong quân đội làm cho bạn một người đàn ông?

Xem thêm ví dụ

In the 2011 series, Cheetara is one of the last remaining cleric warriors.
Trong bộ phim 2011, Cheetara là một trong những chiến binh giáo sĩ cuối cùng còn sót lại.
Initially intended for clerical tasks handling classified material, the WACs were soon tapped for technical and scientific tasks as well.
Ban đầu được lập ra để dành cho các công việc văn phòng liên quan tới tài liệu mật, các WAC sớm mở rộng hoạt động sang các nhiệm vụ kĩ thuật và khoa học.
Fourteenth-century English cleric John Wycliffe, for example, viewed the Bible as “the infallible rule of truth.”
Chẳng hạn, một chức sắc người Anh sống vào thế kỷ 14 là John Wycliffe xem Kinh Thánh là “tiêu chuẩn của chân lý không thể sai”.
In the latter part of his reign, the Minister of Education, A.N. Golistyn, moved to censor and exclude the dangerous revolutionary and anti-clerical ideas coming from Western Europe.
Trong phần sau của triều đại, Bộ trưởng Bộ Giáo dục, A.N. Golistyn, chuyển đến kiểm duyệt và loại trừ những ý tưởng cách mạng và chống lại các nhà văn nguy hiểm đến từ Tây Âu.
Cleric!
Giáo Sĩ!
After leaving school, Kokorwe joined the public service, where she initially worked as a typist and minor clerical worker.
Sau khi rời trường, Kokorwe tham gia dịch vụ công cộng, nơi ban đầu bà làm công việc đánh máy và nhân viên văn thư nhỏ.
As a consequence, much-needed humanitarian relief which had been held up by the fighting and blockade finally managed to enter the city, notably a major convoy organized by private citizens, businessmen and clerics from Baghdad as a joint Shi'a-Sunni effort.
Kết quả là, những lô hàng tiếp tế bị giữ lại bởi cuộc chiến và các tuyến đường bị vây hãm cuối cùng cũng được đưa vào thành phố, phần lớn lượng hàng hóa trong đoàn xe được tổ chức bởi những doanh nhân, người dân và linh mục tại thủ đô Baghdad như là một cuộc hợp tác giữa hai tộc người là Shi'a và Sunni.
They were apostate clerics who were infatuated with the teachings of pagan Greek philosopher Plato.
Họ là một số tu sĩ bội đạo say mê sự dạy dỗ của triết gia Hy Lạp ngoại giáo Plato.
"Blasphemy case: Cleric offers Rs500,000 for Aasia's execution".
Ngày 2 tháng 3 năm 2011. ^ “Blasphemy case: Cleric offers Rs500,000 for Aasia’s execution” (bằng tiếng Anh).
An attendant performed clerical duties (Luke 4:20).
Một người giúp việc thi hành các bổn phận thơ ký (LuCa 4:20).
While waiting, she was given a flower by Tygra, which helped Cheetara sustain herself for days, until Jaga finally allowed her to join the clerics.
Trong khi chờ đợi mỏi mòn, cô đã nhận được một bông hoa của Tygra, nó đã giúp Cheetara trở nên tự tin vào chính mình, cho đến khi Jaga cuối cùng phải cho phép cô tham gia vào các giáo sĩ.
As the monastery gradually lost its religious importance, it was being turned into a place of exile for distinguished clerics, such as the Patriarch Nikon.
Khi tu viện dần dần mất đi tầm quan trọng tôn giáo của mình thì nó trở thành nơi để lưu đày một số mục sư, chẳng hạn Giáo trưởng Nikon.
The ideals upon which it was based were brought to the papacy by Pope Leo IX (pope 1049–1054), and provided the ideology of clerical independence that led to the Investiture Controversy in the late 11th century.
Các lý tưởng mà nó dựa trên được đưa tới chế độ giáo hoàng bởi Giáo hoàng Leo IX (tại vị 1049-1054), và cung cấp hệ tư tưởng về sự độc lập của giới tăng lữ dẫn tới Tranh cãi Tấn phong trong cuối thế kỉ 11.
Sadly, such clerical disbelief and insincerity disillusion many people about religion in general.
Đáng buồn thay, vì giới tăng lữ không tin và không thành thật mà nhiều người thất vọng về tôn giáo nói chung.
However, officials now attribute the discrepancy to a simple clerical error.
Tuy nhiên, giới chức vẫn có ý kiến khác nhau... Cho một lỗi nghiệp vụ trong việc này.
Are you the cleric in red?
Ông là linh mục áo đỏ? [ Borgia ]:
And you for a cleric.
giáo sĩ mà cũng nhanh quá hả.
It gave a new prominence to clerics within the political system, with the most senior Shia religious leader, Sheikh Isa Qassim, playing a vital role.
Nó khiến cho các giáo sĩ lại nổi bật trong hệ thống chính trị, khi thủ lĩnh tôn giáo Shia tối cao là Sheikh Isa Qassim giữ một vai trò sống còn.
This cleric stated that Copernicus wrote his heliocentric account of the Earth's movement as a mere mathematical hypothesis, not as an account that contained truth or even probability.
Giáo sĩ này cho rằng Kopernik viết cuốn sách về nhật tâm cho rằng Trái Đất chuyển động chỉ là một giả thuyết toán học, chứ không phải cho rằng đó là khả năng hay thậm chí là sự thật.
Later he attended the Riga Clerical Seminar in 1887–1892, but after deciding not to become a priest, he left for the high school in Pärnu.
Sau đó, anh đã tham dự Hội thảo văn phòng Riga trong 1887-1892, nhưng sau khi quyết định không trở thành một linh mục, ông để lại cho các trường trung học ở Pärnu.
After independence, anti-clerical ideas spread to Uruguay, particularly from France, further eroding the influence of the church.
Sau khi độc lập, ý tưởng chống đối ảnh hưởng của tôn giáo đối với chính quyền lan rộng tới Uruguay, đặc biệt là từ Pháp, tiếp tục làm xói mòn ảnh hưởng của nhà thờ đối với chính phủ.
Says one religious publication: “Celibacy is the ecclesiastical law in the Western Church imposed on clerics forbidding those in the married state from being ordained and those in holy orders from marrying.
Một bách khoa tự điển công giáo viết: “Việc sống độc thân là một luật cho hàng giới chức giáo phẩm trong Giáo hội Tây phương để cấm những ai đã kết hôn thì không được bổ nhiệm và những ai đã ở trong hàng giới chức thì không được phép kết hôn.
Candidates have to be vetted by the Guardian Council, a twelve-member body consisting of six clerics (selected by Iran's Supreme Leader), and six lawyers (proposed by the head of Iran's judicial system and voted in by the Parliament).
Các ứng viên phải được Hội đồng Vệ binh, một cơ quan gồm 12 thành viên bao gồm sáu giáo (do Lãnh đạo Tối cao Iran lựa chọn), và sáu luật sư (do người đứng đầu hệ thống tư pháp Iran đề cử và được bầu lên trong Nghị viện).
Despite the official ban by the church, a number of clerics and laymen embraced his translation.
Tuy giáo hội cấm, một số tu sĩ và giáo dân vẫn tiếp nhận bản dịch của ông.
Thank you for coming, Cleric.
Cám ơn vì anh đã đến, Giáo Sĩ.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ clerical trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.