console trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ console trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ console trong Tiếng pháp.

Từ console trong Tiếng pháp có các nghĩa là rầm chìa, côngxon, an ủi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ console

rầm chìa

verb (kiến trúc) rầm chìa, côngxon)

côngxon

verb (kiến trúc) rầm chìa, côngxon)

an ủi

verb

Je voulais qu’elle me console, mais elle m’a grondé.
Tưởng mẹ sẽ an ủi, ai dè mẹ còn la mình nữa chứ.

Xem thêm ví dụ

Ainsi, au cours de son ministère, Jésus n’a pas seulement consolé ceux qui l’écoutaient avec foi ; il a fourni matière à encourager les humains pendant les siècles suivants.
Vậy khi thực hiện thánh chức, Chúa Giê-su không chỉ an ủi những người đương thời đã lắng nghe với đức tin, mà còn đặt nền tảng để khuyến khích người ta trong hàng ngàn năm sau đó.
Ce proverbe enseigne également que, s’il est réconfortant de s’épancher auprès d’un ami compréhensif pour recevoir un soutien affectif, les humains sont néanmoins limités dans la consolation qu’ils peuvent apporter.
Câu châm ngôn cũng dạy chúng ta rằng dù được an ủi khi đến với bạn bè biết cảm thông để được nâng đỡ về mặt cảm xúc, nhưng con người lại bị giới hạn về mức độ mà họ có thể an ủi.
Pourquoi la consolation qui vient de Jéhovah est- elle sans pareille ?
Tại sao sự an ủi của Đức Giê-hô-va là quý nhất?
Si, par faiblesse, ils commettent un péché grave, ils ont un assistant, un consolateur, en la personne du Seigneur Jésus Christ ressuscité (1 Jean 2:1, 2).
(Giăng 3:36; Hê-bơ-rơ 5:9). Nếu họ phạm một tội nặng vì yếu đuối, họ có đấng giúp đỡ hay đấng an ủi là Chúa Giê-su Christ được sống lại (I Giăng 2:1, 2).
Pour utiliser les services de jeux Google Play, vous devez créer une fiche de jeu sur votre console Play.
Để sử dụng dịch vụ trò chơi của Google Play, bạn cần tạo danh sách trò chơi trên Play Console.
C’est la meilleure des nouvelles qui nous vient du “ Dieu de toute consolation ”, du Dieu qui se soucie vraiment de nous. — 2 Corinthiens 1:3.
Đó là tin tốt nhất đến từ “Đức Chúa Trời ban mọi sự yên-ủi”, Đấng thực sự quan tâm đến chúng ta.—2 Cô-rinh-tô 1:3.
Il existe trois niveaux d'accès différents pour la Console Play : titulaire de compte, administrateur et utilisateur.
Có 3 cấp truy cập khác nhau trên Play Console: chủ sở hữu tài khoản, quản trị viên và người dùng.
Quels Psaumes montrent que Dieu aide et console ceux qui l’aiment ?
Những bài Thi-thiên nào cho thấy Đức Giê-hô-va giúp đỡ và an ủi người yêu mến Ngài?
En imitant la compassion de Jéhovah et en parlant des vérités précieuses contenues dans sa Parole, vous pouvez, vous aussi, aider les affligés à puiser de la consolation et de la force auprès du “ Dieu de toute consolation ”. — 2 Corinthiens 1:3.
Bằng cách phản ánh sự thương xót của Đức Chúa Trời và chia sẻ những lẽ thật quý giá trong Lời Ngài, bạn cũng có thể giúp những người đang đau buồn tìm được sự an ủi và thêm sức từ “Đức Chúa Trời ban mọi sự yên-ủi”, Đức Giê-hô-va.—2 Cô-rinh-tô 1:3.
La seconde et dernière règle à ne pas oublier est : les joueurs de consoles aiment la compétition.
Bây giờ chỉ một quy tắc khác bạn cần phải nhớ thêm là, thế hệ game thủ, chúng ta thích sự thách thức.
Si vous n'avez publié aucune application à l'aide de votre compte de console Play, vous pouvez créer un autre compte, puis annuler le compte actuel.
Nếu chưa xuất bản bất kỳ ứng dụng nào bằng tài khoản Play Console hiện có thì bạn có thể tạo tài khoản mới và hủy tài khoản hiện có của mình.
” (Genèse 5:29). En harmonie avec cette promesse, le garçon fut appelé Noé, nom qui signifierait “ Repos ” ou “ Consolation ”.
Phù hợp với lời hứa này, đứa con trai được đặt tên là Nô-ê, mà chúng ta hiểu tên đó có nghĩa là “Nghỉ ngơi” hoặc “An ủi”.
Elles peuvent être une consolation pour chacun de nous.
Những lời này có thể là một sự an ủi đối với tất cả chúng ta.
Pourquoi pouvons- nous être sûrs que Jéhovah comprend qu’une personne endeuillée ait besoin de consolation ?
Tại sao chúng ta có thể tin chắc Đức Giê-hô-va hiểu người đau buồn cần được an ủi?
En revanche, si vous utilisez des tags d'emplacement publicitaire Google Publisher Tag sur votre site, vous pouvez utiliser l'outil de débogage à l'écran appelé "Console Google pour les éditeurs" pour résoudre vos problèmes de tags.
Nếu đang sử dụng thẻ quảng cáo GPT trên trang web của mình, bạn có thể sử dụng công cụ gỡ lỗi trên màn hình gọi là Bảng điều khiển dành cho nhà xuất bản của Google để khắc phục sự cố với thẻ quảng cáo của bạn.
Lorsque vous sélectionnez une application dans la console Play, l'état de publication le plus récent de l'application est indiqué sous le titre et le nom du package.
Khi chọn một ứng dụng trên Play Console, bạn có thể thấy trạng thái xuất bản mới nhất của ứng dụng trong tiêu đề và tên gói.
Mais nous n’avons pas seulement été consolés ; nous avons aussi été comblés de joie en voyant la joie de Tite, parce que vous l’avez tous réconforté.
Không những thế, chúng tôi còn vui mừng hơn bởi niềm vui của Tít, vì hết thảy anh em đã làm cho tinh thần anh ấy sảng khoái.
Lorsque vous êtes connecté à votre compte de développeur Google Play, vous pouvez importer des applications dans Google Play à l'aide de votre console Play.
Sau khi đăng ký tài khoản nhà phát triển trên Google Play, bạn có thể tải ứng dụng lên Google Play qua Play Console.
Le tableau suivant identifie les termes qui sont utilisés dans les rapports de la Search Console et ceux de Google Analytics.
Bảng sau xác định các cụm từ được sử dụng trong cả báo cáo Search Console và Analytics.
Consolation de Dieu dans toutes les épreuves (3-11)
Đức Chúa Trời an ủi chúng ta trong mọi hoạn nạn (3-11)
Si ça peut te consoler il avait l'air de mieux s'amuser avec toi.
Nếu đây là sự an ủi thì anh ta rên rất nhiều khi mà ngủ với cậu.
” (Isaïe 40:1). Le peuple de l’alliance de Dieu serait effectivement consolé par la promesse selon laquelle, au bout de 70 ans d’exil, les Juifs seraient rapatriés dans leur pays.
(Ê-sai 40:1) Dân trong giao ước của Đức Chúa Trời thật sự được an ủi qua lời hứa của Ngài là sau 70 năm lưu đày, dân Do Thái sẽ được trở về quê hương của mình.
17 Sion a tendu les mains+, mais elle n’a personne pour la consoler.
17 Si-ôn giơ tay;+ chẳng ai an ủi.
Le rapport relatif à l'expérience publicitaire est disponible pour les utilisateurs et les détenteurs de propriétés Web qui sont confirmés dans la Search Console.
Người dùng và chủ sở hữu của sản phẩm trang web đã được xác minh trên Search Console có thể sử dụng Báo cáo trải nghiệm quảng cáo.
Qu’as- tu appris sur la façon dont on peut être consolé ?
Đức Giê-hô-va an ủi chúng ta qua cách nào?

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ console trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.