earliest trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ earliest trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ earliest trong Tiếng Anh.

Từ earliest trong Tiếng Anh có các nghĩa là đầu tiên, thứ nhất, cơ bản, nhất, sớm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ earliest

đầu tiên

thứ nhất

cơ bản

nhất

sớm

Xem thêm ví dụ

Chess historian Edward Winter has questioned this, stating that the earliest known sources that support this story are an article by Robert Lewis Taylor in the June 15, 1940, issue of The New Yorker and Marshall's autobiography My 50 Years of Chess (1942).
Tuy nhiên, sử gia cờ vua Edward Winter đã nghi vấn về sự kiện này vì những nguồn sớm nhất đề cập đến là một bài báo của Robert Lewis Taylor tận 15 tháng 6 năm 1940 trên tạp chí The New Yorker và tự truyện của Marshall My 50 Years of Chess (Năm mươi năm chơi cờ của tôi) (1942).
He described his earliest example of tonalité moderne thus: "In the passage quoted here from Monteverdi's madrigal (Cruda amarilli, mm.
Ông mô tả những ví dụ sớm nhất của Giọng điệu như sau: “Trong những đoạn được trích dẫn ở đây từ những bài madrigal của Monteverdi(Cruda amarilli, mm.
Nowhere does the Bible suggest that the earliest Christians used the cross as a religious symbol.
Không nơi nào trong Kinh Thánh cho thấy tín đồ thời ban đầu dùng thập tự giá làm biểu tượng tôn giáo.
My earliest ancestors who joined the Church were from England and Denmark.
Tổ tiên đầu tiên của tôi đã gia nhập Giáo Hội từ nước Anh và Đan Mạch.
Additionally, there are many ancient translations —the earliest dating to about the year 180 C.E. —that help to prove that the text is accurate. 9
Hơn nữa, có nhiều bản dịch xa xưa—xưa nhất là vào khoảng năm 180 CN—giúp chứng tỏ văn bản là chính xác.9
The earliest 4X games borrowed ideas from board games and 1970s text-based computer games.
Những game 4X thời kỳ sơ khai thường vay mượn ý tưởng từ các bộ cờ board game và những game dạng chữ trong thập niên 1970.
The earliest version of the legislation was enacted in 1870 (16 Stat. 251), after the Civil War, to end the executive branch's long history of creating coercive deficiencies.
Đạo luật đầu tiên được ban hành năm 1870 (16 Stat. 251), sau Nội chiến Hoa Kỳ, để chấm dứt thói quen ngành hành pháp hay gây các thiếu hụt đe dọa (coercive deficiency).
Ocala is also known for nearby Silver Springs, Florida, site of one of the largest artesian spring formations in the world and Silver Springs Nature Theme Park, one of the earliest tourist attractions in Florida.
Ocala cũng được biết đến với Silver Springs, Florida, một trong những khu vực suối nước nóng lớn nhất thế giới và Silver Springs Nature Theme Park, một trong những điểm du lịch sớm nhất ở Florida.
Old Crow Flats and Bluefish Caves are some of the earliest known sites of human habitation in Canada.
Old Crow Flats và Bluefish Caves là một số địa điểm được biết đến sớm nhất của cư trú của con người ở Canada.
Artists like Noburō Ōfuji pioneered the earliest anime works, which were experimental and consisted of images drawn on blackboards, stop motion animation of paper cutouts, and silhouette animation.
Các họa sĩ như Ōfuji Noburō đã đi tiên phong sớm nhất trong các tác phẩm anime, lựa chọn thử nghiệm và có sự phù hợp với những hình ảnh được vẽ trên bảng đen, hoạt hình tĩnh vật từ cắt giấy, hoạt hình rọi bóng.
It is now the third day since Nathanael has become one of Jesus’ earliest disciples.
Bấy giờ là ngày thứ ba kể từ khi Na-tha-na-ên trở thành một trong những môn đồ đầu tiên của Chúa Giê-su.
From the earliest days of her marriage, she carefully has kept the household financial records.
Từ những ngày đầu của cuộc hôn nhân của bà, bà đã giữ kỹ các hồ sơ tài chính của gia đình.
The earliest review came from Edge, which gave it a score of seven out of ten, nearly two months before the game itself was released in North America, and over seven months before its European release date.
Bài đánh giá đầu tiên đến từ tạp chí Edge, chấm cho số điểm là 7/10, gần hai tháng trước khi bản thân trò chơi được phát hành ở Bắc Mỹ, và hơn bảy tháng trước ngày phát hành ở châu Âu.
It descends from the earliest goats brought to the region in the Neolithic era, around 3,000 BCE.
Nó xuất phát từ những con dê sớm nhất được mang đến vùng trong thời đại đồ đá mới, khoảng 3.000 TCN.
God used him mightily from his earliest youth on.
Đức Chúa Trời dùng ông rất nhiều ngay từ lúc còn nhỏ tuổi.
The Oaxaca Valley was home to the Zapotec civilization, one of the earliest complex societies in Mesoamerica, and the later Mixtec culture.
Thung lũng là nơi sinh sống của nền văn minh Zapotec, một trong những tổ chức xã hội phức tạp sớm nhất tại Trung Bộ châu Mỹ và nền văn hóa Mixtec sau này.
The epic poem Beowulf is written in West Saxon, and the earliest English poem, Cædmon's Hymn, is written in Northumbrian.
Sử thi Beowulf được viết bằng phương ngữ Tây Saxon, còn bài thơ tiếng Anh cổ nhất, Cædmon's Hymn, được viết bằng phương ngữ Northumbria.
The earliest Norse people venerated the horse as a symbol of fertility, and white horses were slaughtered at sacrificial feasts and ceremonies.
Người dân Bắc Âu sớm nhất tôn kính con ngựa như một biểu tượng của khả năng sinh sản, và con ngựa trắng đã bị giết hại trong các bữa tiệc sinh tế và nghi lễ (ngựa hiến tế).
In earliest Greek antiquity, Hecate, goddess of the moon, was summoner of ghosts, queen of the infernal regions.
Trong thời kỳ đầu của Hi Lạp cổ đại, nữ thần mặt trời là chủ của các quỷ thần, nữ hoàng âm phủ.
It is the earliest evidence that planetary phenomena were recognized as periodic.
Đó là bằng chứng sớm nhất rằng hiện tượng hành tinh được ghi nhận có chu kỳ.
According to Patrick Robertson's Film Facts, "the earliest pornographic motion picture which can definitely be dated is A L'Ecu d'Or ou la bonne auberge" made in France in 1908.
Theo Film Facts của Patrick Robertson, "phim khiêu dâm sớm nhất được ghi ngày tháng lại là phim A L'Ecu d'Or ou la bonne auberge" được sản xuất tại Pháp vào năm 1908.
The earliest vernacular literary tradition in Italy was in Occitan, a language spoken in parts of northwest Italy.
Truyền thống văn chương bản xứ sớm nhất ở Ý được viết bằng tiếng Occita, một ngôn ngữ được nói ở các vùng miền tây bắc nước Ý.
The earliest version of the CRT was known as the "Braun tube", invented by the German physicist Ferdinand Braun in 1897.
Các phiên bản sớm nhất của CRT được biết đến như "ống Braun" được phát minh bởi nhà vật lý học người Đức Ferdinand Braun vào năm 1897.
The Overture is perhaps the earliest example of a concert overture – that is, a piece not written deliberately to accompany a staged performance but to evoke a literary theme in performance on a concert platform; this was a genre which became a popular form in musical Romanticism.
Overture này có lẽ là ví dụ sớm nhất cho một overture hòa nhạc, một tác phẩm được viết không nhằm chủ đích để đệm cho vở kịch trên sân khấu, mà là để gợi lên những chủ đề văn học trong buổi biểu diễn theo thể thức hòa nhạc; đây sẽ là một thể loại phổ biến thời kì Lãng mạn.
“The earliest record about a Chinese translation of the Hebrew Bible is found on a stone stele [left] dating back to 781 CE,” says scholar Yiyi Chen, of Peking University.
Theo học giả Yiyi Chen thuộc Đại học Bắc Kinh, “tài liệu xưa nhất về bản dịch tiếng Hoa của phần Kinh Thánh tiếng Hê-bơ-rơ được tìm thấy trên một bia đá [trái] có niên đại 781 CN”.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ earliest trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới earliest

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.