envelop trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ envelop trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ envelop trong Tiếng Anh.

Từ envelop trong Tiếng Anh có các nghĩa là bao, phủ, bọc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ envelop

bao

noun

Please give this envelope to the bishop for us.
Con làm ơn đưa bao thư này cho vị giám trợ của chúng ta.

phủ

noun

The most wonderfully warm feeling began to envelop me and surge through me.
Cảm giác ấm áp kỳ diệu nhất bắt đầu bao phủ lấy tôi và dâng lên trong lòng tôi.

bọc

verb noun

I read an oxygen-gravity envelope forming outside the Enterprise.
Tôi ghi nhận có một trường trọng lực oxygen hình thành và bao bọc bên ngoài tầu Enterprise.

Xem thêm ví dụ

All evidence has to be submitted in a proper-size Nolan envelope.
Chứng cứ phải được để trong phong Nolan đúng kích thước.
To reduce operating energy use, designers use details that reduce air leakage through the building envelope (the barrier between conditioned and unconditioned space).
Để giảm sử dụng năng lượng vận hành, các nhà thiết kế sử dụng các chi tiết làm giảm rò rỉ không khí qua màng bọc xây dựng (rào cản giữa không gian điều hòa và không gian bên ngoài).
Years ago I watched a man open an envelope like that one.
Cách đây một, tôi chứng kiến một gã người đàn ông mở một thứ như thế.
The goal of the operation was to envelop the Metz region, with its fortifications, to prevent a French counteroffensive from the Alsace region against the German line on the Somme.
Mục tiêu của hoạt động này là bao vây khu vực Metz cùng các công sự của nó, nhằm ngăn chặn một cuộc phản công của Pháp từ miền Alsace vào trận tuyến của Đức tại sông Somme.
This fear, getting outside the man box, totally enveloped me.
Nỗi sợ hãi về việc nằm ngoài cái hộp đàn ông thật sự đã tràn ngập lấy tôi.
Afterward we took the completed magazines to the post office, carried them to the third floor, helped the staff sort them, and put the stamps on the envelopes for mailing.
Sau đó chúng tôi mang tạp chí đến bưu chính, đem lên tầng hai và giúp các nhân viên ở đây soạn ra và đóng bưu phí để gởi đi.
A postcard or post card is a rectangular piece of thick paper or thin cardboard intended for writing and mailing without an envelope.
Một bưu thiếp hay là bưu thiệp là một mảnh giấy dày hay giấy bìa cứng hình chữ nhật dành cho văn bản và gửi thư mà không có một phong bì.
So, there had to have been something in that box that was worth more to him than your envelope.
Vậy nên phải có vài thứ trong chiếc hộp đó đáng giá với hắn hơn là chiếc phong bì.
31: Huge German successes around Kharkov, with envelopment of several Red Army armies.
31: Quân Đức thắng lớn quanh Kharkov, nhiều tập đoàn quân Liên Xô bị bao vây.
Combined with the Union force facing Fredericksburg, Hooker planned a double envelopment, attacking Lee from both his front and rear.
Kết hợp với lực lượng ở đối diện Fredericksburg, Hooker đã lên kế hoạch cho một cuộc bao vây kép, tấn công cả trước mặt lẫn sau lưng của Lee.
This is from the coast of Brittany, which is being enveloped in this green, algal slime.
Từ bờ biển của Brittany, cái mà được bao bọc bởi màu xanh lá, chất nhớt của tảo.
I also sent Edna a self-addressed, stamped envelope.
Tôi cũng gửi cho Edna một phong bì có tem dán sẵn và có ghi sẵn địa chỉ của tôi.
(Video) Announcer: And now, ladies and gentlemen, the envelope containing the result.
(Băng ghi hình) Dẫn chương trình: Thưa quý vị, bây giờ là chiếc phong bì có chứa kết quả.
You put that envelope away.
Cô cất phong bì đi.
I pictured what it must have felt like for this young man to be enveloped by such love even while being asked to do something so supremely hard as selling all he owned and giving it to the poor.
Tôi đã hình dung ra cảm giác sẽ như thế nào đối với người thanh niên này khi được bao bọc bởi tình yêu thương như vậy ngay cả trong khi được yêu cầu phải làm một điều vô cùng khó khăn là bán tất cả những gì anh ta sở hữu và ban phát cho người nghèo.
The envelope was thick and heavy, made of yellowish parchment, and the address was written in emerald green ink.
Phong dày và nặng, làm bằng giấy da vàng nhạc, và địa chỉ thì được viết bằng mực xanh biếc.
They would choose one envelope and carry it in their mouth.
Ta sẽ đặt luật pháp ta trong bụng chúng và chép vào lòng.
To receive a reply, be sure to include a stamped, self-addressed envelope with your letter.
Để nhận được thư trả lời, xin gửi kèm một phong bì có dán sẵn tem và đề địa chỉ của anh chị.
But on that day, Antoine gave me an envelope and told me who to give it to.
Nhưng ngày đó, Antoine giao cho tôi 1 phong bì và bảo tôi tên người cần gửi.
Another classification uses the geometrical shape of their capsid (often a helix or an icosahedron) or the virus's structure (e.g. presence or absence of a lipid envelope).
Một phân loại khác sử dụng hình dạng hình học của capsid của chúng (thường là một helix hoặc một icosahedron) hoặc cấu trúc của virut (ví dụ như sự có hoặc không có bìa lipid).
(2 Peter 3:13) On the basis of Jesus’ sacrifice, Jehovah will remove “the woven work” enveloping mankind because of Adam’s sin.
Dựa trên căn bản của sự hy sinh của Giê-su, Đức Giê-hô-va sẽ loại bỏ “đồ đắp” che phủ loài người vì tội lỗi của A-đam.
“It is not to be wondered at that men should be ignorant, in a great measure, of the principles of salvation, and more especially of the nature, office, power, influence, gifts, and blessings of the gift of the Holy Ghost; when we consider that the human family have been enveloped in gross darkness and ignorance for many centuries past, without revelation, or any just criterion [by which] to arrive at a knowledge of the things of God, which can only be known by the Spirit of God.
“Không có gì kinh ngạc khi loài người không hề biết trong một mức độ lớn về các nguyên tắc cứu rỗi, và đặc biệt hơn nữa về tính chất, chức phẩm, quyền năng, ảnh hưởng, các ân tứ và các phước lành của ân tứ Đức Thánh Linh; khi chúng ta thấy rằng gia đình nhân loại bị bao quanh bởi sự tối tăm dầy đặc và sự không biết trong nhiều thế kỳ qua, mà không có sự mặc khải, hoặc bất cứ tiêu chuẩn thích hợp nào [mà qua đó] đã đến được sự hiểu biết về những sự việc của Thượng Đế, là Đấng mà chúng ta chi có thể biết được qua Thánh Linh của Thượng Đế.
My invoice is in the envelope, if that's all.
Phiếu thanh toán tôi để trong phong bì, có vậy thôi.
“My dear Athos, we’re enveloped in a web of spies!
Anh Athos thân mến, chúng ta bị vây trong một mạng lưới gián điệp rồi!
If you pay electronically or by credit card, keep a written record in each envelope, rather than cash.
Nếu thanh toán bằng điện tử hoặc thẻ tín dụng, hãy ghi vào mỗi phong bì số tiền sẽ chi trong tháng thay cho tiền mặt.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ envelop trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.