limaces trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ limaces trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ limaces trong Tiếng pháp.

Từ limaces trong Tiếng pháp có nghĩa là ốc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ limaces

ốc

Xem thêm ví dụ

En d'autres termes, le coeur du problème est la machine que nous utilisons pour penser aux autres consciences, notre cerveau, qui est fait de morceaux, de cellules cérébrales, que nous partageons avec tous les autres animaux, avec les singes, avec les souris, et même avec les limaces de mer.
Nói cách khác, điểm then chốt của vấn đề đó là bộ máy mà chúng ta dùng để tư duy về suy nghĩ của những người khác, bộ não của ta, được tạo nên từ nhiều mảnh, những tế bào não, thứ mà chúng ta cùng chia sẻ với các động vật khác, với loài khỉ, chuột, và thậm chí sên biển.
Ceci est une limace de mer nourrie grâce au soleil.
Đây là một con sên biển hấp thụ năng lượng mặt trời.
C'est un concombre de mer, une petite limace de mer si on veut.
Đây là dưa biển đang bơi - cơ bản là một loại sên biển nhỏ.
J'ai sauté la phase des frissons pour passer direct à la phase limace.
Tôi bỏ qua luôn pha Rạo Rực đến thẳng pha Chảy Nước Dãi.
Les limaces de mer mangent les nématocystes des méduses, empêchent leur activation grâce à des composés dans leur mucus et les réutilisent pour leur propre défense.
Và sên biển ăn nematocyst từ sứa, kháng được sự hoạt hoá nhờ hợp chất có trong niêm dịch, và cải tạo chúng để tự vệ.
Encore une fois nous serrer la limace usinée à 300 lb/ po2 et même si vous le pensez
Một lần nữa chúng tôi kẹp sên gia 300 psi và mặc dù bạn có thể nghĩ
Les seules personnes qui devraient se préoccuper de ceci sont les parents, les enseignants, les joueurs, les cinéastes et les femmes qui voudraient un vrai homme avec qui elles peuvent parler, avec qui elles peuvent danser, qui prennent le temps de faire l'amour et contribuent aux pressions évolutionnaires pour garder notre espèce au dessus du niveau des limaces.
Chỉ có một số người nên quan tâm về vấn đề này chính là phụ huynh của các cậu ấm cô chiêu, chính là nền giáo dục, các game thủ, các nhà làm phim và các cô gái muốn có một bạn trai đích thực người mà họ có thể tâm sự, cùng khiêu vũ, và cùng cảm nhận tình yêu một cách từ từ. và góp phần tạo lên động lực thúc đẩy để giúp các chàng trai thoát khỏi khiếp sên vàng.
Aux portes, tas de limaces!
Tiến ra cổng, bọn lười!
DR: Elle lui propose de l'eau, et voilà les deux limaces qui vont chercher de l'eau à la cuisine.
DR: Cô ta cho uống nước, và để lại 2 vạch tới nhà bếp để lấy nước.
Pourquoi, d'agneau - pourquoi, dame - FIE, vous limace Abed - Pourquoi, l'amour, je dis - Madame! chérie - pourquoi, mariée!
Tại sao, thịt cừu - tại sao, lady -! Fie, bạn slug- Abed - Tại sao, tình yêu, tôi nói - madam yêu - tại sao, cô dâu!
Un produit contre les limaces carnivores.
thuốc diệt trừ Ốc sên ăn thịt sống.
C'est qui la " limace ", hein, l'escargot de jardin?
Giờ thì ai CHẬM, hả ốc vườn?
Ron avait encore un hoquet de temps en temps, mais il ne crachait plus qu'une ou deux petites limaces.
Ron vẫn thỉnh thoảng ho khạc, nhưng chỉ còn văng ra hai con ốc sên nhỏ xíu nữa mà thôi.
Dans les prochaines minutes, nous allons tous être élevés au niveau de la limace de mer.
Những phút tới, tất cả chúng ta sẽ được nâng lên hàng sên biển.
Les limaces sont devenues escargots.
Sên không vỏ trở thành ốc sên có vỏ.
Compte là-dessus, limace!
Đừng quá mong đợi, đồ bi trơn nhớt.
Oui, mais j'ai dû manger des limaces pour en avoir.
nhưng chị phải ăn ốc sên để lấy được.
Rampe vers l'obscurité, grosse limace puante!
Bò trở lại bóng tối đi, đồ sau bọ hôi thối!
Quand nous serrer cette limace usinée avec précision à 300 lb/ po2 et recherchez de déflexion
Khi chúng tôi kẹp này chính xác gia công sên 300 psi và kiểm tra cho độ lệch

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ limaces trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.