pay packet trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pay packet trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pay packet trong Tiếng Anh.

Từ pay packet trong Tiếng Anh có các nghĩa là lương, lương tháng, luống, tiền lương, tiền công. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pay packet

lương

lương tháng

luống

tiền lương

tiền công

Xem thêm ví dụ

"WPP shareholders vote against £6.8m pay packet for Sir Martin Sorrell".
Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2012. ^ a ă “WPP shareholders vote against £6.8m pay packet for Sir Martin Sorrell”.
And then my Aunt Frances dies, and before she died, she tried to pay with Sweet'N Low packets for her bagel.
Và rồi dì Frances qua đời, trước khi qua đời bà muốn trả bánh mỳ bằng những gói đường Sweet 'n Low.
And then my Aunt Frances dies, and before she died, she tried to pay with Sweet'N Low packets for her bagel.
Và rồi dì Frances qua đời, trước khi qua đời bà muốn trả bánh mỳ bằng những gói đường Sweet ́n Low.
If your robot cars are all tracking the predicted trajectories, you don't pay as much attention to those packets.
Nếu các robot đều chú mục vào những quỹ đạo theo dự đoán, ta không cần tập trung vào những dữ liệu đó.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pay packet trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới pay packet

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.