pounding trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pounding trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pounding trong Tiếng Anh.

Từ pounding trong Tiếng Anh có các nghĩa là tiếng đập, búa, sự đập, thất bạ, trận thua. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pounding

tiếng đập

búa

sự đập

thất bạ

trận thua

Xem thêm ví dụ

For example, let’s say the currency used for your manager account is US dollars (USD), but one of your managed accounts uses the British pound (GBP).
Ví dụ: giả sử đơn vị tiền tệ được sử dụng cho tài khoản người quản lý của bạn là đô la Mỹ (USD), nhưng một trong những tài khoản được quản lý của bạn sử dụng bảng Anh (GBP).
So they've got these furry 160-pound dogs -- all look like velociraptors, all named after Jane Austen characters.
Và thế là chúng mua những con chó xù xì nặng tới 160 pound -- nhìn giống như khủng long vậy, tất cả đều được đặt tên theo nhân vật trong truyện Jane Austen.
The morning after the battle, Prime Minister Winston Churchill received a phone call at his bedside from Sir Dudley Pound, the First Sea Lord.
Buổi sáng sau trận đánh, bên giường ngủ của mình, Thủ tướng Winston Churchill nhận được cú điện thoại từ Sir Dudley Pound, Thứ trưởng thứ nhất Hải quân.
The average coffee farmer makes as 15 cents per pound sold , and coffee bean pickers make as little as four cents per pound .
Trung bình những người dân trồng cafe chỉ được hưởng 15 cent cho mỗi pound café được bán ra , và những người thu mua cafe cũng kiếm được chỉ khoảng 4 cent cho mỗi pound café đó .
At 260 pounds, people are talking about him like he's the next great American heavyweight champion.
Nặng 118 kg, mọi người đang bàn tán về cậu ta như thể cậu ta sẽ là nhà vô địch hạng nặng tiếp theo của Mỹ.
A thousand pounds.
Một ngàn bảng.
Injuries are rare in these trials as the dogs are restrained from seriously hurting the hundred pound boars and the dogs always wear protective Kevlar vests or collars if they will be coming into physical contact with any pig.
Chấn thương rất hiếm khi xảy ra trong các thử nghiệm này vì những con chó này được ngăn chặn từ việc làm trầm trọng đến hàng trăm con lợn đực và những con chó luôn mang áo khoác kevlar bảo vệ hoặc vòng đai nếu chúng sẽ tiếp xúc trực tiếp với bất kỳ lợn nào.
With minimal weight on a cyclist’s limbs, the risk of damage to the bones is also less than when pounding the streets on foot.
Với trọng lượng tối thiểu đè nặng tứ chi của người đi xe đạp, nguy cơ gây tổn hại đến xương cốt cũng ít hơn khi chạy bộ trên đường phố.
Panama rams average 250–280 pounds and Panama ewes average 180–210 pounds when fully grown.
Cừu Panama đực có khối lượng trung bình 250-280 pounds và cừu Panama cái nặng trung bình 180-210 pounds khi phát triển đầy đủ.
Now, if I were a 200-pound sack of assholes named Francis, where would I hide?
Giờ nếu mình là cái bị thịt ôi nặng 97 kg tên là Francis, mình sẽ trốn ở đâu?
one pound 70.
Một bảng 70.
Her load may have weighed some 30 pounds (14 kg)!
Có thể nàng phải vác khoảng 14kg!
I stopped short, my heart pounding, but I still didn’t understand.
Tôi dừng lại, lòng se thắt, nhưng vẫn không hiểu được.
" Two hundred pounds , " was the answer .
" Hai trăm pao , " vị khách đáp .
But what's interesting about that suggestion was that, to implement that suggestion wouldn't cost 10 million pounds; it wouldn't involve large amounts of expenditure; it would actually cost about 50 quid.
Nhưng điều thú vị về đề nghị này là không tốn hơn 10 triệu pound để thực thi lời đề nghị này; Nó sẽ không bao gồm số chi phí khổng lồ; nó thực sự chỉ tốn 50 pound.
A recipe dating back to the 1850s describes dried beef, suet, dried chili peppers and salt, which were pounded together, formed into bricks and left to dry, which could then be boiled in pots on the trail.
Từ năm 1850 đã có một công thức bao gồm thịt bò khô, mỡ, ớt khô, muối, được nghiền chung với nhau, tạo thành các khối để khô, sau đó có thể được đun sôi trong nồi trên đường đi.
then I'm gonna find his coffin... and pound this through his heart.
Tớ đang chờ cái gã sống với hắn ra khỏi nhà... chừng đó tớ sẽ vào trong nhà tìm cỗ quan tài... rồi đóng cọc xuyên qua tim nó.
These were attributable in part to economic considerations including increasing transport costs, a decrease in the parallel exchange rate of the South Sudanese Pound from 6.1 to 11.5 per United States Dollar, and the loss of government credit allowing import of food at the official exchange rate of 2.9 SSP per USD.
Một phần là do các cân nhắc kinh tế bao gồm tăng chi phí vận chuyển, tỷ giá hối đoái song song của Nam Sudan Pound giảm từ 6,1-11,5 mỗi đô la Mỹ, và mất tín dụng của chính phủ cho phép nhập khẩu thực phẩm theo tỷ giá chính thức của 2,9 SSP mỗi USD.
Another attempt of creating the Toy Bulldog was via crossbreeding French Bulldogs, English Bulldog, and their offspring to decrease the weight to a desirable 20 pounds or so.
Một nỗ lực khác của việc tạo ra Chó bò cảnh là thông qua lai Chó bò Pháp, Chó bò Anh và con cái của chúng để giảm trọng lượng đến 20 pound như mong muốn.
McCowen process require a two pound note
Tiết lộ mọi bí mật của thằng khốn McCourt đó.
I'm not paying 20 Filler a pound for mealy potatoes!
Tôi không mua khoai tây nghiền với giá 20 xu một cân!
The Commercial Bank's notes also bore the denominations in pounds and shillings.
Giấy bạc của Ngân hàng Thương mại cũng ghi các mệnh giá trong những pound và shilling.
The Dexter is a small breed with mature cows weighing between 600 and 700 lbs and mature bulls weighing about 1,000 pounds (450 kg).
Dexter là một giống bò kích thước nhỏ với những con bò cái trưởng thành có trọng lượng từ 600 đến 700 và bò đực trưởng thành có trọng lượng khoảng 1.000 pound (450 kg).
Males weigh between 70 and 84 pounds.
Chó đực nặng từ 70 đến 84 pound.
I'll pound on every door in Capua until we have what is needed.
Ta sẽ từng cánh cửa ở Capua cho tới khi có được thứ ta cần.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pounding trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.