beautiful trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ beautiful trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ beautiful trong Tiếng Anh.

Từ beautiful trong Tiếng Anh có các nghĩa là đẹp, đẹp đẽ, tốt, Beautiful. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ beautiful

đẹp

adjective (possessing charm and attractive)

My mother tongue is the most beautiful present that I received from my mother.
Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.

đẹp đẽ

adjective (possessing charm and attractive)

Although it's a beautiful thing, but it can be life threatening too.
Mặc dù đó là một điều đẹp đẽ nhưng cũng có thể gây nguy hiểm đấy.

tốt

adjective (possessing charm and attractive)

Nothing is beautiful but the truth.
Chỉ có sự thật là tốt đẹp.

Beautiful

(Beautiful (Christina Aguilera song)

kind of like a John Nash, "Beautiful Mind" vibe.
như là của John Nash trong "Beautiful Mind"

Xem thêm ví dụ

To many, the grove near the Smith farm in upstate New York is simply beautiful and peaceful.
Đối với nhiều người, khu rừng gần nông trại của gia đình Smith ở miền bắc Nữu Ước chỉ là xinh đẹp và yên tĩnh.
She's so beautiful.
Con bé xinh quá.
He has thrown down the beauty of Israel from heaven to earth.
Ngài ném vẻ đẹp Y-sơ-ra-ên từ trời xuống đất.
For a while I could hardly see anyone in the congregation, but I could see and feel the brilliant and beautiful smiles of our Saints.
Trong một lúc, hầu như tôi không thể thấy bất cứ ai trong giáo đoàn, nhưng tôi có thể thấy và cảm nhận được những nụ cười rực rỡ và xinh đẹp của Các Thánh Hữu.
That's a beautiful child.
Đứa trẻ xinh quá
How beautiful you are, how good you smell and beautiful lips and eyes and.. perfect, you are perfect.
Làm thế nào đẹp bạn đang có, làm thế nào bạn ngửi thấy mùi và đôi môi xinh đẹp và đôi mắt và.. hoàn hảo, bạn là hoàn hảo.
Beautiful and quite large.
To lớn và đẹp đẽ.
It was ingenious, but it was also beautiful.
đối với vấn đề dọn sạch chất thải, thật không thể ngờ. thật khác lạ, nhưng cũng thật là đẹp.
It is beautiful.
Thật đẹp.
In an interview with Jeune Afrique magazine, Sindika Dokolo revealed that he has the ambition to "build the most beautiful collection of classical art in the world".
Trong một cuộc phỏng vấn với tạp chí Jeune Afrique, Sindika Dokolo tiết lộ rằng ông có tham vọng "xây dựng bộ sưu tập nghệ thuật cổ điển đẹp nhất thế giới".
There are several video games that are loosely based on the film: The first video game based on the film was titled Beauty and the Beast: Belle's Quest and is an action platformer for the Sega Genesis.
Có một số trò chơi điện tử về cơ bản dựa theo cốt truyện của bộ phim: Trò chơi điện tử đầu tiên dựa trên bộ phim mang tên Beauty & The Beast: Belle's Quest là một trò chơi hành động nhập vai cho nền tảng máy Sega Mega Drive/Genesis.
You're even more beautiful than I imagined.
Chị thậm chí còn đẹp hơn là tôi tưởng tượng nhiều.
The beauty of the ice was gone, and it was too late to study the bottom.
Vẻ đẹp của băng đã biến mất, và nó đã được quá muộn để nghiên cứu phía dưới.
The millions of stars seemed exceptionally bright and beautiful.
Hàng triệu ngôi sao dường như chiếu sáng và đẹp một cách đặc biệt.
So, the most beautiful thing I found -- at least what I think is the most beautiful -- in the book, is this heart valve.
Sự là, vật thể xinh đẹp nhất tôi tìm được, ít ra tôi nghĩ là đẹp đẽ nhất, trong quyển sách, là cái van tim này.
You're such a beautiful bride.
Con đúng là một cô dâu xinh đẹp.
The couple's work became "bittersweet" after their final split, although Buckingham still had a skill for taking Nicks' tracks and "making them beautiful".
Bộ đôi trên cũng trở nên "nóng lạnh" sau mỗi lần tan hợp, cho dù Buckingham vẫn trực tiếp sửa đổi các ca khúc của Nicks và "biến chúng trở nên tuyệt đẹp".
On the night before her baptism, her father did a beautiful thing.
Vào buổi tối trước ngày chị báp-têm, cha của chị làm một điều mà chị không bao giờ quên.
None of that is what makes you pretty or beautiful.
Nhưng ta sẽ không làm như thế, vì ngươi còn trẻ và đẹp quá.
"Beauty and the Beast (Soundtrack from the Motion Picture) – Alan Menken". iTunes.
Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2013. ^ “Beauty and the Beast (Soundtrack from the Motion Picture) – Alan Menken”. iTunes.
She portrayed an ethereal beauty with whom Robert De Niro's character, Travis Bickle, becomes enthralled.
Cô đã miêu tả một vẻ đẹp thanh tao mà nhân vật của Robert De Niro, Travis Bickle, bị mê hoặc.
Yeah, obvious beauty's the worst.
Yeah, rõ ràng là theo mọi hướng
Most of the films Disney released in the Renaissance era were well-received, as in the film critic site Rotten Tomatoes, four out of the first five—The Little Mermaid, Beauty and the Beast, Aladdin, and The Lion King—have the best critical reception (with over 90% positive reviews) and are referred to among critics as the "big four", while Pocahontas has the lowest reception of Disney's Renaissance films (with 57% of positive reviews).
Hầu hết các phim Disney phát hành trong kỷ nguyên này đều được đón nhận tích cực, và theo như trang phê bình phim Rotten Tomatoes, bốn bộ phim đầu - Nàng tiên cá, Người đẹp và quái thú, Aladdin, và Vua sư tử nhận được phản hồi từ giới chuyên môn tốt nhất (với trên 90% phản hồi tích cực), và Pocahontas có phản hồi từ các nhà phê bình kém nhất trong số các phim thời "Phục hưng" của Disney (với 56% phiếu tích cực).
The natural environment itself constitutes a beautiful sight.
Thiên nhiên đã tạo nên một cảnh quan thật tuyệt.
They discovered not only the scenic wonder of this area, with its magnificent mountains and valleys, they found not only the wonderful spirit of the international games at their best, but they found beauty in this city.
Họ không chỉ khám phá ra phong cảnh tuyệt vời của khu vực này, với núi non và thung lũng mỹ lệ, họ không chỉ khám phá ra tinh thần kỳ diệu của cuộc tranh tài thể thao quốc tế xuất sắc nhất, mà họ còn khám phá ra vẻ xinh đẹp của thành phố này.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ beautiful trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới beautiful

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.