boasting trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ boasting trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ boasting trong Tiếng Anh.

Từ boasting trong Tiếng Anh có nghĩa là niềm kiêu hãnh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ boasting

niềm kiêu hãnh

noun

Xem thêm ví dụ

Boast was delighted, and so surprised that there was a gift for her.
Bà Boast rất thích thú và ngạc nhiên vì đã nhận được một món quà như thế.
During antiquity, the Athenians boasted about being 'autochthonic', which is to say that they were the original inhabitants of the area and had not moved to Attica from another place.
Trong thời cổ đại, những người Athens tự hào là cư dân bản địa, nghĩa là vốn cư trú tại khu vực, và không chuyển đến Attica từ những nơi khác.
“Go Ahead and Boast
“Hãy khoe mình
12 I have to boast.
12 Tôi phải khoe.
“You behold his calling of you, brothers,” said the apostle Paul, “that not many wise in a fleshly way were called, not many powerful, not many of noble birth; but God chose the foolish things of the world, that he might put the wise men to shame; and God chose the weak things of the world, that he might put the strong things to shame; and God chose the ignoble things of the world and the things looked down upon, the things that are not, that he might bring to nothing the things that are, in order that no flesh might boast in the sight of God.” —1 Corinthians 1:26-29.
Sứ đồ Phao-lô nói: “Hỡi anh em, hãy suy-xét rằng ở giữa anh em là kẻ đã được gọi, không có nhiều người khôn-ngoan theo xác-thịt, chẳng nhiều kẻ quyền-thế, chẳng nhiều kẻ sang-trọng. Nhưng Đức Chúa Trời đã chọn những sự dại ở thế-gian để làm hổ-thẹn những kẻ khôn; Đức Chúa Trời đã chọn những sự yếu ở thế-gian để làm hổ-thẹn những sự mạnh; Đức Chúa Trời đã chọn những sự hèn-hạ và khinh-bỉ ở thế-gian, cùng những sự không có, hầu cho làm những sự có ra không có, để chẳng ai khoe mình trước mặt Đức Chúa Trời”.—1 Cô-rinh-tô 1:26-29.
While Kuheiji boasts of how Tokubei is sure to be executed or exiled and how he will then possess Ohatsu for himself, Ohatsu and Tokubei communicate through their hands and feet.
Trong khi Kuheiji tự hào về việc Tokubei chắc chắn sẽ bị hành quyết hoặc bị lưu đày và bằng cách nào anh ta sẽ sở hữu được Ohatsu, Ohatsu và Tokubei giao tiếp qua tay và chân của họ.
12 But what I am doing I will continue to do,+ in order to eliminate the pretext of those who are wanting a basis* for being found equal to us in the things* about which they boast.
12 Nhưng tôi sẽ tiếp tục làm điều mình đang làm,+ hầu cho những người khoe khoang chức vụ của họ không có cớ để tìm cách được ngang hàng với chúng tôi.
Let them boast about what they intend to do.
Mặc họ khoác lác về những ý đồ của họ.
If, now, you did indeed receive it, why do you boast as though you did not receive it?”
Nếu ngươi đã nhận-lãnh, thì sao còn khoe mình như chẳng từng nhận-lãnh?”
A barracks emperor could not boast of a distinguished family name or a successful career as a statesman or public servant; rather, he had only his military career to recommend himself, and his only influence was the points of his soldiers' swords.
Một hoàng đế quân nhân không thể tự hào về cái tên gia đình nổi bật hoặc một sự nghiệp thành công như một quý tộc hay công chức; đúng hơn là ông chỉ có lấy binh nghiệp ra để tự tiến cử. và ảnh hưởng duy nhất của ông chính là những hàng gươm giáo của binh sĩ dưới trướng.
He was an eyewitness when Jehovah fulfilled His word by humbling Assyria and its boastful king, Sennacherib.
Ông được chứng kiến tận mắt lúc Đức Giê-hô-va thực hiện lời của Ngài bằng cách hạ nhục nước A-si-ri và ông vua kiêu căng, khoác lác của nước ấy là San-chê-ríp.
It had even conquered the cities of Judah until only Jerusalem was still free, and Sennacherib boasted that he would conquer that city too.
Chúng thậm chí đã đánh chiếm các thành của Giu-đa đến độ chỉ còn mỗi Giê-ru-sa-lem còn được tự do, và San-chê-ríp huênh hoang là ông cũng sẽ chinh phục thành này.
16 Boast though he did, proud Nebuchadnezzar was about to be humiliated.
16 Mặc dù tự mãn, Nê-bu-cát-nết-sa kiêu ngạo sắp sửa bị hạ nhục.
With a population of just 205,000 inhabitants for city proper (in 2002), Rennes was the smallest city in the world to boast a metro until 2008 (when Lausanne Metro opened).
Với dân số chỉ 205.000 người cho thành phố thích hợp (năm 2002), Rennes là thành phố nhỏ nhất trên thế giới tự hào về một tàu điện ngầm cho đến năm 2008 (khi Lausanne Metro mở cửa).
In fact, Belize boasts the world’s first jaguar preserve.
Đất nước Belize hãnh diện với khu bảo tồn báo đốm đầu tiên trên thế giới.
(Revelation 2:9) What a contrast to those in Laodicea, who boasted of worldly wealth but who were actually impoverished!
(Khải-huyền 2:9) Thật là một sự tương phản với những người ở hội thánh Lao-đi-xê tuy kiêu hãnh về sự giàu có vật chất nhưng thực sự lại nghèo túng!
What did Nebuchadnezzar do for Babylon, and what happened when he boasted about its greatness?
Nê-bu-cát-nết-sa đã làm gì cho Ba-by-lôn, và điều gì xảy ra khi ông khoe về sự to lớn của nó?
• refrain from boasting about personal accomplishments?
• cố gắng tránh khoe khoang về những thành quả đạt được.
When my wife and I were assigned to Grenada, which boasts a gorgeous coastline with some 45 beaches, we could not help but wonder what those beaches would be like.
Khi tôi và vợ tôi được phái đi Grenada, một đảo được ban tặng bờ biển tuyệt đẹp với khoảng 45 bãi tắm, chúng tôi háo hức muốn biết các bãi ở đó ra sao.
(Genesis 4:8) Reflecting the violent spirit of his day, Lamech composed a poem boasting about how he had killed a young man, allegedly in self-defense.
(Sáng-thế Ký 4:8) Phản ánh tinh thần hung bạo vào thời ông, Lê-méc viết bài thơ khoe cách ông giết một thanh niên viện cớ là tự vệ.
16 But now you take pride in your arrogant boasting.
16 Nhưng nay anh em lại hãnh diện về sự khoe khoang ngạo mạn của mình.
None of the 10,000 Israelite volunteers could boast about bringing this deliverance.
Không ai trong 10.000 người Y-sơ-ra-ên tình nguyện có thể khoe rằng mình đã mang lại sự giải cứu ấy.
We put people on humanitarian aid and we boast about it because we've spent three billion.
Chúng ta cung cấp viện trợ nhân đạo nhưng lại kể công vì đã chi 3 tỷ đô la.
MANY youths today boast of having casual sex with no emotional strings attached.
Thời nay, nhiều bạn trẻ huênh hoang về những mối quan hệ theo kiểu “tình dục ngẫu hứng”, tức ăn nằm với nhau mà không cần tình cảm hay bất cứ ràng buộc nào.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ boasting trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới boasting

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.