bouffer trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bouffer trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bouffer trong Tiếng pháp.

Từ bouffer trong Tiếng pháp có các nghĩa là ăn, nhét, hốc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bouffer

ăn

verb (thông tục) ăn)

On dit qu'il a bouffé l'orteil d'un gamin en détention.
Nghe nói nó ăn ngón chân thằng khác lúc đi trại.

nhét

verb (Manger)

Je te ferai bouffer les siennes, et toi, les siennes.
Hoặc tao sẽ nhét của nó và mồm mày và của mày vào mồm nó

hốc

verb (Manger)

Xem thêm ví dụ

Il farcit le lapin avec le chou, le renard avec le lapin, et il bouffe les trois.
Ông ta nhồi bắp cải vào trong con thỏ rồi ông ta ăn sạch.
Si j' étais un lion et toi un thon, je me taperais l' océan pour te bouffer!
Nếu tôi là sư tử và anh là cá ngừ, tôi cũng sẽ bơi ra giữa biển mà ăn thịt anh đấy!
Je doute que laisser Peter Hedlund te bouffer les seins fasse de toi une supersalope.
Mình không nghĩ việc để Peter Hedlund hôn ngực cậu ở sau cửa hàng Bed Bath Beyond khiến cậu cực kỳ hư hỏng.
Les 10 petits gars pensent pouvoir bouffer le gros.
Tôi nghĩ 10 con chó nhỏ có thể vật ngã 1 con chó lớn.
Une de ces bêtes peut éventuellement bouffer quelqu'un.
" Tình huống đó là, một trong số chúng sẽ thịt ai đó "
Sans bouffe correcte et sans médicaments, ce sera le double ou le triple.
Và nếu chúng ta không có được thức ăn và thuốc men đàng hoàng, sẽ mất gấp hai, ba lần nữa.
La bouffe est sur la table!
Thức ăn đã sẵn sàng
Donne-moi une bouffée de flucytosine.
Cho tôi hỗn hợp Ampho B và Flucytosine.
Et tu es en train de bouffer!
Còn mày thì cứ ăn uống!
Tu penses qu'à bouffer...
Cô bị ám ảnh bởi thức ăn, phải không?
Et, étant anger'd, bouffées loin de là, tournant son visage vers le sud de rosée baisse.
Và, được anger'd, nhát đi từ từ đó, quay mặt về phía nam sương rơi.
Que devrait donc faire une chrétienne lorsqu’un homme persiste à lui faire des propositions impures, lesquelles sont comme de puissantes bouffées d’air pollué arrivant jusqu’à elle?
Nói gì nếu những lời mời mọc vô luân đó cứ tiếp tục tuôn tới người nữ tín đồ, giống như những luồng không khí ô nhiễm mạnh mẽ xông về phía chị?
Je vais te la casser et te la faire bouffer.
Tao sẽ bẻ gãy nó, rồi bắt mày ăn.
Bouffé.
bị xơi tái...
Ce ne sera jamais le grand lux e ici, mais la bouffe sera meilleure si un certain monsieur veut bien se laver.
Chỗ này sẽ không bao giờ thành nhà hàng Delmonico, nhưng thức ăn sẽ ngon hơn nếu các người dùng cục xà-bông đó.
T'as bouffé ses couilles, t'as léché son cul, t'as sucé ses orteils.
Cô mút " quả bóng " của anh ta, cô đã liếm cơ thể của hắn, cô mút ngón chân của hắn ta.
Pour voler de la bouffe.
Trộm đồ ăn của người ốm.
Donc ton plan pour sauver le monde vient d'une bouffée de chicha?
Vậy ra kế hoạch cứu thế giới của ông chui ra từ điếu cày phỏng?
Tu sais, si j'ai pu m'en sortir c'est parce que les morts étaient trop occupés à bouffer ma famille.
Lý do duy nhất khiến tôi thoát là vì chúng quá bận để xơi tái gia đình tôi.
Je vais te faire bouffer ses plumes.
Làm ăn đàng hoàng đi, Quincy, nếu không tôi sẽ bắt anh ăn lông của nó đó.
Cela produit cette bouffée d'énergie.
Và nó đột ngột bùng phát năng lượng.
Je te donnerai une cuillère pour que tu puisses me bouffer le cul.
Mình sẽ lấy cho cậu một cái thìa, và cậu có thể ngồi ăn cái mông tớ đây này.
Puis, il se transforme en bouffe pour les mouettes.
Điều tiếp theo, hắn đi làm mồi cho mòng biển.
Le film établit le genre du kung fu comique et constitue une bouffée d'air frais pour le public de Hong Kong.
Bộ phim được làm theo thể loại phim võ thuật hài, và đã thổi một làn gió mới vào thị hiếu của khán giả Hồng Kông.
Fini de bouffer de la poussière...
Chẳng còn gì để xơi được.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bouffer trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.