cut back trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ cut back trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cut back trong Tiếng Anh.

Từ cut back trong Tiếng Anh có nghĩa là cắt bớt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ cut back

cắt bớt

verb

Xem thêm ví dụ

After that , they can generally cut back to once or twice a week .
Sau đó , thường thì trẻ có thể giảm xuống còn 1 đến 2 lần / tuần .
I'm gonna ask them to cut back on painkillers.
Em sẽ bảo họ giảm liều thuốc giảm đau.
From then on, he cut back his work and his expenses.
Kể từ đó, anh giảm bớt công việc và giảm chi tiêu.
During the winter months, the vine may be cut back quite severely.
Trong những tháng mùa đông, người trồng nho có thể phải tỉa rất nhiều.
We also cut back on the number of items we ate for each meal.
Chúng tôi cũng cắt giảm số lượng món ăn trong mỗi bữa.
The Council House occupied a terrace cut back into the hillside northwest of the Tholos.
Tòa Nhà Hội Đồng chiếm một nền đất cao đục đẽo vào một sườn đồi về phía tây bắc của Tholos.
Cut back on secular employment
Giảm bớt thời gian làm việc ngoài đời
Others have decided to cut back on personal expenses and obtain part-time employment.
Những người khác thì quyết định giảm bớt những chi phí cá nhân và tìm việc làm bán thời gian.
And nowadays it's been cut back to under two percent.
Và ngày nay nó được giảm xuống còn dưới 2 phần trăm.
What activities could I cut back on to allow more time for my mate?
Tôi có thể giảm bớt những hoạt động nào để có thêm thời gian cho người hôn phối?
And what are you going to do, like, cut back on paper clips or something?
Và bạn chuẩn bị làm gì, như là, giảm bớt kẹp giấy hoặc cái gì khác?
We made the decision to cut back on the time we spent sending e-mails.
Chúng tôi quyết định giảm bớt thời gian gửi e-mail.
Might there be a need to cut back on “dessert”? —Read Ephesians 5:15, 16.
Chúng ta có cần cắt giảm “món tráng miệng” không?—Đọc Ê-phê-sô 5:15, 16.
I was either going to have to spend more on help, cut back on projects, or hire someone else.
Hoặc là tôi phải chi trả nhiều hơn cho công việc trợ lý, cắt đi một số dự án hoặc là thuê một người khác.
Due to health concerns (see below), toxics use reduction efforts are cutting back or eliminating mercury in such products.
Vì các vấn đề liên quan tới sức khỏe (xem dưới đây), các cố gắng giảm sử dụng các chất độc là cắt giảm hoặc loại bỏ thủy ngân trong các sản phẩm đó.
This is what one of the leaders, the Australian leader, said, that we've done our part, we are cutting back.
Đây là điều một trong những nhà lãnh đạo, nhà lãnh đạo Úc, đã nói, chúng tôi đã làm xong phần phận sự của mình, chúng tôi sẽ giảm đi.
Companies in high-opportunity industries like health care cut back less than those in more mature industries, such as fossil fuels.
Những công ty thuộc các ngành công nghiệp mới (high-opportunity industries) như chăm sóc sức khoẻ cắt giảm chi tiêu ít hơn các ngành công nghiệp già cỗi (mature industries) như nhiên liệu hoá thạch.
As the girls got older, Theodore and Ann began cutting back on secular work so as to have more time for field service.
Khi các cô con gái đã lớn, anh Theodore và chị Ann bắt đầu giảm công việc làm ngoài đời hầu có nhiều thời giờ hơn cho công việc rao giảng.
But in the late summer, state banks began to cut back on lending to rail construction projects, which reduced funding for existing railway projects.
Nhưng vào cuối mùa hè, các ngân hàng nhà nước bắt đầu cắt giảm cho vay đối với các dự án xây dựng đường sắt, làm giảm tài trợ cho các dự án đường sắt hiện có.
Half of these said they “lost work time worrying about the incident,” “25 per cent cut back their efforts on the job,” and 1 in 8 quit.
Nhóm này cho rằng việc chơi trò chơi điện tử quá mức có thể kích thích não tiết chất dopamine nhiều hơn, tạo cảm giác dễ chịu cho người chơi và dần đưa đến tình trạng “nghiện”.
The number of involuntary part-time workers , those whose hours have been cut back or who could not find full-time jobs , was unchanged at 8.2 million .
Số lượng nhân công bán thời gian " bắt đắc dĩ " do số lượng giờ làm bị cắt giảm hay những người không thể tìm kiếm công việc toàn thời gian không thay đổi ở mức 8.2 triệu người .
It turns out that market saturation drives up consumption , creates virtual wall-to-wall billboards for Starbucks , and cuts back on customer lines at more popular outlets .
Hoá ra độ bão hoà của thị trường làm tăng lượng tiêu thụ , tạo ra những bảng quảng cáo ảo phủ kín khu vực cho Starbucks , và giảm bớt những dòng người mua hàng tại những cửa hàng nổi tiếng hơn .
Xiao feared them, and therefore declared that his empire was peaceful and that the military should be cut back, in order to reduce the influences of the generals.
Tiêu Tiển lo sợ bọn họ và do đó đã tuyên bố rằng quốc gia thái bình và rằng quân đội nên được cắt giảm, mục đích là để giảm bớt ảnh hưởng của các tướng lĩnh.
The Navy would cut back and later cancel its order, choosing to continue to use the Pratt & Whitney TF30 engine from the F-111 in its F-14.
Hải quân sẽ cắt giảmsau đó hủy bỏ đơn đặt hàng của mình, lựa chọn động cơ Pratt & Whitney TF30 từ F-111 để tiếp tục sử dụng cho F-14.
5:15, 16) Many have done so and have simplified their lives, enabling them to cut back on secular work in order to devote more time to Kingdom interests.
Nhiều người đã làm thế và giản dị hóa đời sống của mình, nhờ đó họ có thể giảm bớt công việc ngoài đời hầu có thêm thì giờ cho công việc Nước Trời.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cut back trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới cut back

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.