forecasting trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ forecasting trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ forecasting trong Tiếng Anh.

Từ forecasting trong Tiếng Anh có các nghĩa là sự dự báo, sự dự đoán, sự tiên đoán, Dự báo, Dự đoán. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ forecasting

sự dự báo

noun

sự dự đoán

noun

Well, the best forecast we can find comes from the US Department of Agriculture,
Vâng , sự dự đoán tốt nhất chúng ta có thể tìm được đến từ bộ nông nghiệp Mỹ

sự tiên đoán

noun

Dự báo

noun (process of making predictions of the future based on past and present data and most commonly by analysis of trends. A commonplace example might be estimation of some variable of interest at some specified future date.Prediction is a more general term)

The weather forecast said that it would rain this afternoon, but it didn't.
Dự báo thời tiết đã nói rằng chiều nay trời sẽ mưa, nhưng nó không xảy ra.

Dự đoán

Analysts had forecast an increase of 3.3% .
Trước đó , các chuyên gia đã dự đoán chỉ số giá tiêu dùng ở mức 3.3% .

Xem thêm ví dụ

Investing in disaster preparedness, from strengthening hazard forecast services to restoring natural ecosystems, can be surprisingly cost-effective, greatly reducing the impact of natural hazards.
Đầu tư vào các hoạt động sẵn sàng ứng phó thiên tai từ việc tăng cường các dịch vụ dự báo hiểm hoạ đến khôi phục các hệ sinh thái tự nhiên, có thể đạt chi phí hiệu quả đáng kinh ngạc, và giúp giảm tác động thảm hoạ thiên tai một cách to lớn.
Bear in mind that forecasts take bid, budget, seasonality and other factors into account, while historical metrics don't.
Xin lưu ý rằng dự báo sẽ tính đến giá thầu, ngân sách, tính thời vụ và các yếu tố khác, còn các chỉ số lịch sử thì không.
Learn more about forecasting
Tìm hiểu thêm về dự báo
Due to bullish grain production forecast, winter wheat was not planted in 1958 leaving no harvest in the spring of 1959.
Do dự báo tăng sản lượng lương thực, người ta không trồng lúa mì vụ đông vào năm 1958 khiến mùa xuân năm 1959 không có gì để thu hoạch.
When you make a forecast adjustment using the new functionality, we’ll soon provide alerts and details when the adjustment affects traffic or inventory forecasting numbers.
Khi bạn điều chỉnh dự báo bằng chức năng mới, chúng tôi sẽ sớm đưa ra thông báo và chi tiết khi nội dung điều chỉnh ảnh hưởng đến con số dự báo về lưu lượng truy cập hoặc khoảng không quảng cáo.
Variance calculation should always be calculated by taking the planned or budgeted amount and subtracting the actual/forecasted value.
Tính toán phương sai phải luôn luôn được tính bằng cách lấy số tiền dự kiến hoặc ngân sách và trừ đi giá trị thực tế / dự báo.
Forecasts consider impressions that have been reserved for other line items.
Dự báo xem xét số lần hiển thị đã được đặt được cho các mục hàng khác.
Life expectancy at birth is forecast to increase from 80 years to 85 years in 2050 and infant mortality is expected to decline.
Tuổi thọ dự tính khi sinh được dự báo tăng từ 80 năm đến 85 năm vào 2050 và tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh được dự kiến giảm.
That is a forecast that I made six years ago that growth would slow down to 1.3 percent.
Chỉ là dự đoán của tôi hồi sáu năm về trước rằng tăng trưởng sẽ chậm xuống còn 1,3 phần trăm.
Furthermore, even an accurate forecast for a large area may not take into account the effect of local terrain on the weather.
Hơn nữa, ngay cả một dự đoán chính xác cho một vùng rộng lớn, có thể người ta không kể đến tác động của địa hình địa phương trên thời tiết.
You can make one ad opportunity change over one time period when adjusting forecasts in the Visual Editor.
Bạn có thể thay đổi cơ hội quảng cáo trong một khoảng thời gian khi điều chỉnh dự báo trong Trình chỉnh sửa trực quan.
The adjusted forecast numbers are now:
Con dự báo điều chỉnh giờ sẽ là:
When that happens, other campaigns can claim the impressions and clicks that otherwise would have gone to the forecast campaign, thus leaving other impressions and clicks unused.
Khi điều đó xảy ra, các chiến dịch khác có thể lấy số lần hiển thị và số nhấp chuột mà đáng lẽ đã chuyển đến các chiến dịch được dự đoán, do đó khiến các lần hiển thị và nhấp chuột khác không được sử dụng.
Replacing forecasts with demand: This step requires efficient sharing of information up and down the chain.
Thay thế dự báo bằng nhu cầu: Bước này yêu cầu chia sẻ thông tin lên xuống chuỗi hiệu quả.
For more accurate Ad Manager forecasting, we recommend configuring a forecasting pixel line item, which doesn't show any visible ads to users.
Để dự báo Ad Manager chính xác hơn, bạn nên định cấu hình mục hàng pixel dự báo, và mục hàng đó không hiển thị bất kỳ quảng cáo hiển thị nào cho người dùng.
To see how your site's inventory has been defined by placements and to view which line items are forecasted to deliver to them:
Để xem cách xác định khoảng không quảng cáo theo vị trí và xem mục hàng nào được dự báo sẽ phân phối tới các khoảng không quảng cáo đó, hãy thực hiện như sau:
What is required, but often lacking, is that all key elements are explicitly and consistently forecasted.
Những gì cần thiết, nhưng thường thiếu, là rằng tất cả các yếu tố chính được dự báo rõ ràng và nhất quán.
Click Line items to view line items that are forecasted to deliver to this placement in the next 30 days.
Nhấp vào Mục hàng để xem các mục hàng được dự báo sẽ phân phối đến vị trí này trong 30 ngày tới.
After you accept a third-party segment, you can target line items to it, run forecasts, and report on it.
Sau khi chấp nhận phân đoạn của bên thứ ba, bạn có thể nhắm mục tiêu mục hàng vào phân đoạn đó, chạy dự báo và báo cáo về phân đoạn.
It also mitigates the uncertainty surrounding the timing and amount of payments, allowing for superior cash flow forecasting capabilities.
Nó cũng giảm thiểu sự không chắc chắn xung quanh thời gian và số tiền thanh toán, cho phép khả năng dự báo dòng tiền vượt trội.
However, after the first four matches of the tournament were abandoned due to rain and with more rain forecast, the league opted to restart on 8 November and to replay all of the opening six matches.
Tuy nhiên, sau bốn trận đấu của giải đấu đã bị bỏ rơi do mưa và có nhiều mưa dự giải đấu chọn để khởi động lại vào ngày 8 tháng và để lại tất cả các mở sáu trận đấu.
That 's one function of business forecasting that all investors can appreciate .
Đó là một nhiệm vụ của dự báo kinh doanh mà tất cả các nhà đầu tư đều có thể thấu hiểu rõ .
THE WEATHER FORECASTER REASSURINGLY TOLD HIS AUDIENCE: “DON’T WORRY.
NHÂN VIÊN DỰ BÁO THỜI TIẾT CAM ĐOAN VỚI KHÁN GIẢ: “XIN QUÍ VỊ ĐỪNG LO.
In drawing up its forecast , the ADB assumes Japan 's economy will eke out modest growth of 1.5 percent this year and 1.8 percent in 2012 .
Để phác thảo dự báo , ADB giả định nền kinh tế của Nhật Bản sẽ đạt mức tăng trưởng khiêm tốn cỡ 1,5% trong năm nay và 1,8% vào năm 2012 .
In summary, the purpose of budgeting tools: Tools provide a forecast of revenues and expenditures, that is, construct a model of how a business might perform financially if certain strategies, events and plans are carried out.
Tóm lại, mục đích của ngân sách là để: Cung cấp những dự đoán về các khoản thu và chi, có nghĩa là xây dựng một mô hình kinh doanh của chúng ta như thế nào để có thể thực hiện về tài chính, có nghĩa rằng nếu có chiến lược nhất định thì các sự kiện và kế hoạch được thực hiện.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ forecasting trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới forecasting

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.