fuiter trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fuiter trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fuiter trong Tiếng pháp.

Từ fuiter trong Tiếng pháp có các nghĩa là tiết lộ, rò rỉ, rỉ, làm rò rỉ, lộ ra. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fuiter

tiết lộ

(leak)

rò rỉ

(leak)

rỉ

(leak)

làm rò rỉ

(leak)

lộ ra

(leak)

Xem thêm ví dụ

Mais au final, ça ne fuit pas.
Nhưng thực sự nó không làm dột nước.
La chaudière est rouillée, mais pas de fuite de gaz.
Lò sưởi hoen rỉ hết cả nhưng không bị rò rỉ gas.
Ils savaient qu’il était en fuite, et ils ne m’ont pas dit qu’ils l’avaient vu !
Chúng biết hắn đang chạy trốn mà không báo cho ta!”.
Et la fuite de ce matin jette de l'huile sur le feu.
Và thời sự buổi sáng nay đã đổ thêm dầu vào lửa.
Mais je pense qu'il nous faut comprendre la cause réelle de cette fameuse fuite.
Nhưng chúng ta cần hiểu sự rò rỉ này bắt đầu từ đâu.
Fuite de Ptolémée VIII.
Đường Alfonso VIII.
L'utilisation d'une batterie non conforme peut présenter un risque d'incendie, d'explosion, de fuite ou autres.
Sử dụng pin không đủ tiêu chuẩn có thể gây nguy cơ cháy, nổ, rò rỉ hoặc các mối nguy hiểm khác.
LE FILS du premier roi d’Israël rend visite à un homme en fuite.
ÔNG là con trai của vị vua đầu tiên nước Y-sơ-ra-ên.
Heureusement, j'ai mis en fuite les malfaiteurs.
May là ta đến đúng lúc chiến đấu với bọn xấu
Kovu, notre place est parmi les nôtres... si nous prenons la fuite...
Niềm kiêu hãnh của chúng ta gắn liền với mãnh đất này.
Mais je pense qu’il nous faut comprendre la cause réelle de cette fameuse fuite.
Nhưng chúng ta cần hiểu sự rò rỉ này bắt đầu từ đâu.
Chaque sortie est encadrée de soldats armés ; certains portent des grenades pour parer à une fuite collective.
Mỗi tốp đi đều có lính mang súng vây quanh; vài tên mang lựu đạn để đề phòng một cuộc chạy trốn tập thể.
29 Or, le peuple, ayant entendu un grand bruit, accourut en foule pour en connaître la cause ; et lorsqu’il vit Alma et Amulek sortir de la prison, et que les murs en étaient tombés par terre, il fut frappé d’une grande crainte et s’enfuit de la présence d’Alma et d’Amulek, comme une chèvre fuit avec ses petits devant deux lions ; et c’est ainsi qu’ils s’enfuirent de la présence d’Alma et d’Amulek.
29 Giờ đây khi dân chúng nghe tiếng động lớn bèn chạy đến để xem việc gì đã xảy ra; và khi thấy An Ma cùng A Mu Léc ra khỏi nhà giam, và các bức tường của nhà giam đã sụp đổ xuống đất, họ quá kinh hãi, cùng nhau chạy trốn khỏi An Ma và A Mu Léc, chẳng khác chi cừu mẹ cùng bầy chiên con chạy trốn khỏi hai sư tử; và họ quả đã chạy trốn khỏi An Ma và A Mu Léc như vậy.
À quels dangers sont exposés les réfugiés a) durant leur fuite ?
Người tị nạn có thể gặp những nguy hiểm nào khi (a) đang chạy trốn?
Comment t’imagines- tu la fuite d’Éliya, et qu’a- t- il dû ressentir ?
Hãy miêu tả hành trình của Ê-li và cảm xúc của ông khi trốn chạy.
Et un chauffe-eau tiède d'où fuit un truc qui ressemble à de la rouille et qui pourrit le sol de ma buanderie et dont la réparation coûterait trop cher.
Cái bình nước nóng thì rỉ cái thứ nước vàng khè... xuống sàn của buồng kỹ thuật... mà thậm chí bọn chị còn không có tiền để sửa nữa.
Ce type, appelé Kilgallen a pris la fuite.
Một gã tên Kilgallen đã trốn mất.
En cas de délit de fuite, ces enregistrements peuvent permettre à la police de retrouver et d’arrêter le chauffard.
Nếu camera thu được hình ảnh của một vụ đụng xe thì chính quyền có thể tìm bắt tài xế đã bỏ chạy khỏi hiện trường.
Mode fuite activé!
Kích hoạt chế độ tẩu thoát khẩn cấp!
La seconde est située dans une région du cerveau qui regit le réflexe de fuite.
Cú chích thứ nhì được hướng vào một khu vực não của gián điều khiển phản xạ thoát trong số những thứ khác.
51 Et l’ennemi vint de nuit et abattit la ahaie. Les serviteurs du noble se levèrent, furent effrayés et prirent la fuite, et l’ennemi détruisit leurs ouvrages et abattit les oliviers.
51 Và rồi kẻ thù đến vào lúc ban đêm, và phá sập ahàng rào; và các tôi tớ của nhà quý phái thức dậy, sợ hãi và bỏ chạy trốn; và kẻ thù đập phá các công trình của họ, và đốn ngã các cây ô liu.
Certaines personnes menacent de les mettre en prison, pensant qu’il sont des esclaves en fuite.
Một số người hăm dọa bắt họ vào tù, vì nghĩ rằng họ đã trốn cảnh nô lệ.
Vous voulez que je trouve la fuite?
Và ông muốn tôi điều tra vụ rò rĩ này.
Mais la fuite était- elle possible ?
Nhưng có thể trốn thoát được không?
Pendant un temps, il est le seul missionnaire dans les îles du Vent, dans l’archipel de la Société, mais il doit ensuite suivre le roi Pomaré II lorsque celui-ci fuit vers l’île voisine de Moorea.
Trong một thời gian ông là giáo sĩ duy nhất trên Quần Đảo Windward thuộc nhóm Quần Đảo Society, nhưng sau đó ông buộc phải theo Vua Pomare II chạy sang đảo Moorea gần đó.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fuiter trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.