minute trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ minute trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ minute trong Tiếng Anh.

Từ minute trong Tiếng Anh có các nghĩa là phút, tỉ mỉ, cặn kẽ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ minute

phút

nounadjective (unit of time)

Tom, give me a minute. I need to think.
Tom, cho tôi một phút. Tôi cần nghĩ đã.

tỉ mỉ

adjective

And these are six minutes they really prepared for the TED audience.
Và đây là 6 phút mà họ đã chuẩn bị tỉ mỉ cho các khán giả của TED.

cặn kẽ

adjective

Invite the teachers to immerse themselves in a scripture block for 10–15 minutes.
Mời giảng viên nghiên cứu kỹ và cặn kẽ một đoạn thánh thư trong 10–15 phút .

Xem thêm ví dụ

In the last two minutes, no.
Trong hai phút vừa qua thì không.
You can miss me for five minutes a day.
Em có thể nhớ anh 5 phút mỗi ngày.
The show sold out in 15 minutes, prompting tickets to be re-sold on eBay well over the tickets' face value.
Vé của buổi diễn được bán hết chỉ trong vòng 15 phút, khiến cho giá của những chiếc vé được bán lại trên eBay cao ngất ngưởng.
During the second half, Lee switched with Kim Jung-min, but both teams could not score in the first 90 minutes.
Trong hiệp hai, Lee đã được vào sân, nhưng cả hai đội đều không thể ghi bàn trong 90 phút đầu tiên.
Give us a minute, chief.
Cho chúng tôi một phút, xếp.
We are not petitioners, and our visit will not last longer than three minutes.”
Chúng tôi không xin xỏ gì cả và cuộc viếng thăm của chúng tôi chỉ kéo dài không đầy ba phút”.
It could happen any minute.
Tớ đã mất vài phút.
The staff got in in less than a minute... we had solved the situation.
Người vào chưa đến một phút... mà chúng tôi đã giải quyết xong vấn đề.
I'll be a minute.
Chờ tao một phút.
Fifteen minutes to the drop.
15 phút nữa đến điểm hẹn.
Hatchlings use their strong feet to break out of the egg, then lie on their backs and scratch their way to the surface, struggling hard for 5–10 minutes to gain 3 to 15 cm (1 to 6 in) at a time, and then resting for an hour or so before starting again.
Chim mới nở sử dụng đôi chân mạnh mẽ của mình để thoát ra khỏi trứng, sau đó nằm ngửa và cào theo cách của chúng lên mặt đất, khó khăn trong 5–10 phút để đạt được 3 đến 15 cm tại một thời điểm, và sau đó nghỉ ngơi một giờ hoặc lâu hơn trước khi bắt đầu lại.
He thought for a minute.
Nó suy nghĩ trong một phút.
The player has 02:00 minutes to reach his ship or he is left behind.
Người chơi có 02:00 phút để đến chỗ tàu đang đợi hoặc sẽ bị bỏ lại.
Travel between the capitals is currently done mainly by ferries and fast passenger boats, travel time varying from 1 hour 40 minutes (fast summer ferries operating from April to October) to three and a half hours (normal ferries operating around the year), but most ferries are by now two hour quick around the year ferries.
Việc đi lại giữa hai thủ đô hiện nay được thực hiện chủ yếu bằng phà, tàu thủy tốc độ cao chở khách, thời gian đi lại khác nhau từ 1 giờ 40 phút (tàu thủy nhanh mùa hè hoạt động từ tháng 4 đến tháng 10) đến hai tiếng rưỡi (phà bình thường hoạt động quanh năm).
It says I have two minutes left, so we can't do this.
Chúng ta chỉ còn hai phút thôi.
Begović made his debut for Stoke against Chelsea on 25 April 2010, replacing the injured Thomas Sørensen in the 35th minute, where he conceded five goals.
Begović có trận đấu đầu tiên cho Stoke trong trận đấu với Chelsea vào ngày 25 tháng 4 năm 2010, thay thế cho thủ môn Thomas Sørensen bị chấn thương ở phút thứ 35.
The progress, impressions, and clicks are updated approximately every 15 minutes.
Hệ thống sẽ cập nhật tiến trình, số lần hiển thị và số lần nhấp khoảng 15 phút một lần.
He walks in, he stands directly in front of a security camera, and he stays there for 23 minutes until he gets caught?
Anh ta bước vào và đứng trực diện với máy quay an ninh, rồi đứng đó trong 23 phút cho đến khi bị bắt sao?
I'll be there in a minute.
Tôi sẽ đến đó trong chốc lát.
That was longer than five minutes.
Lâu hơn 5 phút rồi đấy.
Get ready. I'll pick you up in five minutes
Chuẩn bị đi, năm phút nữa tớ sẽ đến đón cậu.
Approximately 25 minutes after the search and rescue team took off, NASA announced they were in contact with Ovchinin and Hague.
Khoảng 25 phút sau, NASA thông báo họ đã liên lạc được với Ovchinin và Hague.
It should come on in a minute.
Nó sẽ sáng sau một phút.
Rafli success made his first international goals for Indonesia, where he scoring one goal in the 90+1 minute from a penalty kick.
Rafli có bàn thắng đầu tiên cho Indonesia, khi ghi bàn ở phút 90+1 từ chấm phạt đền.
Before you go into the next stressful evaluative situation, for two minutes, try doing this, in the elevator, in a bathroom stall, at your desk behind closed doors.
Trước khi bạn tiến vào một cuộc kiểm nghiệm căng thẳng, trong vòng 2 phút, thử làm thế này, trong thang máy, trong toilet, ở bàn của bạn ở sau cánh cửa đóng.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ minute trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.