semoule trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ semoule trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ semoule trong Tiếng pháp.

Từ semoule trong Tiếng pháp có các nghĩa là mì hột, bột hột, bột sam, trân châu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ semoule

mì hột

noun

bột hột

noun (bột hột (gạo, khoai tây ...)

bột sam

noun

trân châu

noun

Xem thêm ví dụ

Nous avons déjà fait un repas protéiné, vous pouvez imaginer quelque chose de similaire à du soja, de la semoule ou de la farine de blé.
Ta đã tạo ra được bữa ăn có chất đạm, nên bạn có thể hình dung thứ gì đó gần giống đậu nành, hoặc bắp, hay bột lúa mì.
Seriez-vous intéressés par le double gommage à la semoule de maïs?
Hai người có thích thú việc tắm nước ngô hai người trong bồn không?
Je suis une mule, ma manière de travailler consiste à me lever à la même heure chaque jour et suer et ramer et pédaler dans la semoule avec peine.
Tôi là một người cứng đầu, và cách tôi làm việc là tôi phải thức dậy đúng giờ mỗi ngày, và đổ mồ hôi và lao động và trải qua nó một cách vụng về.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ semoule trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.