trainée trong Tiếng pháp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ trainée trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ trainée trong Tiếng pháp.
Từ trainée trong Tiếng pháp có nghĩa là kéo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ trainée
kéoverb noun |
Xem thêm ví dụ
Si nous étions des agriculteurs, nous serions en train de manger nos semences. Nếu chúng ta là nông dân, chúng ta sẽ ăn hạt giống của mình. |
Ce que l'on est en train de dire ici c'est que la probabilité d'une attaque tuant un nombre X de personnes dans un pays comme l'Irak est égale à une constante fois la taille de cette attaque, elle même élevée à la puissance de moins Alpha. Điều mà chúng tôi đang nói đến ở đây là xác xuất của một cuộc tấn công giết chết một số X người nào đó ở một đất nước như I-rắc, bằng một hằng số nhân với kích thước của cuộc tấn công đó lũy thừa âm Alpha. |
Maintenant si vous me permettez un petit acte d'hypocrisie, je vais juste vous donner un rapide aperçu de ce qui -- ce qui est en train de se passer dans le Mouvement Lent. Giờ nếu bạn cho phép tôi nói khác đi một chút, tôi sẽ nhanh chóng cho bạn thấy cái nhìn tổng thể về cái đang diễn ra trong Chuyển động chậm. |
Donc, une fois, j'étais en train de bidouiller quelque chose, la désassembler, et d'un coup j'ai eu cette idée : puis-je traiter la biologie comme du hardware ? Một ngày, trong lúc đang tháo lắp thứ gì đó, tôi chợt nảy ra một ý nghĩ: Liệu tôi có thể xem sinh học như linh kiện điện tử không? |
Mon concours est en train de couler. Cuộc thi của tôi đang bùng cháy mãnh liệt. |
Quelqu'un va être tué et toi, tu traînes avec ces bêtes préhistoriques. Có người sắp bị giết, vậy mà anh cứ lo chơi với mấy con quái vật thời tiền sử này. |
Votre train a déraillé. Tàu đã bị trật đường rây. |
Beaucoup d’entre nous interrompons immédiatement ce que nous sommes en train de faire pour lire un sms ; ne devrions-nous pas accorder encore plus d’importance aux messages venant du Seigneur ? Nhiều người trong chúng ta ngay lập tức ngừng lại điều gì mình đang làm để đọc một lời nhắn trên điện thoại—chúng ta có nên quan tâm nhiều hơn đến các sứ điệp từ Chúa không? |
A Madrid, Maria Gonzalez est à la porte, en train d'écouter son bébé pleurer et pleurer, se demandant si elle devrait le laisser pleurer jusqu'à ce qu'il s'endorme ou le prendre dans ses bras. Ở Madrid, Maria Gonzalez đang đứng ở cửa, lắng nghe con mình khóc và khóc, cố gắng quyết định xem nên để đứa bé khóc cho đến khi nó ngủ hay đón lấy đứa bé và ôm nó. |
Il est en train de vous berner. Hắn đang lừa ông. |
S'il y a un fantôme qui traîne par ici ce petit bijou va le repérer. Nếu có ma quanh đây thì nó sẽ cho ta biết. |
C'est ce que je suis en train de faire. Thì tôi đang tranh đấu đây. |
Donc peu importe à quel point vous vous sentez paresseux, vous n'êtes intrinsèquement pas en train de ne rien faire. Thế nên, dù bạn cảm thấy lười biếng tới đâu đi chăng nữa, thực ra, cơ bản mà nói, cũng không phải là bạn đang không làm gì đâu. |
On se filme en train de baiser pendant deux heures? Em có muốn chúng ta quay phim... trong # giờ trước khi anh phải đi làm không? |
Arrête le train! Dừng tàu lại! |
Je m'étais trompé, non seulement Claude avait compris ma situation, mais il était déjà en train d'échafauder un plan. Tôi đã nhầm, chẳng những Claude hiểu tình thế của tôi, mà nó còn đã đang xây dựng một kế hoạch rồi. |
Ce train est sous les ordres du haut commandement allemand. Nhưng chuyến xe này dưới quyền của bộ chỉ huy tối cao Đức. |
J'étais donc en train de réfléchir à ça, et ensuite, un jour, j'ai reçu un appel de Peter. Vậy tôi nghĩ về điều này, một ngày kia tôi nhận một cuộc gọi từ Peter. P. |
Et l'idée était qu'à un certain moment vous arrêteriez d'apercevoir la forme de l'ours en peluche et vous auriez presque l'impression de voir un trou dans l'espace, et d'être en train de contempler un ciel étoilé scintillant. Ý tưởng này nhằm để đến 1 lúc nào bạn sẽ thôi nhìn vào hình thù của gấu bông mà sẽ xem nó như 1 lỗ hổng trong không gian, như thể bạn đang nhìn vào bầu trời sao lấp lánh vậy. |
Et vous regardiez par dessus son épaule dans le métro pour voir s'il était en train de lire votre article. Và bạn sẽ kiểu như muốn nhìn qua vai của người đó để xem liệu họ có đang đọc -- đọc bài báo của bạn. |
Choisis une action positive (dans la partie supérieure du schéma) que tu es en train d’accomplir ou que tu as accomplie dans ta vie. Chọn một trong những hành động tích cực (ở nửa phía trên của sơ đồ của các em) mà các em đang làm hoặc đã làm trong cuộc sống của mình. |
Monsieur, je ne suis pas en train de m'enfuir. Bác ah, cháu không có trốn chạy đâu. |
Ce que je voudrais faire est de nous traîner tous dans le caniveau, et en fait jusqu'au fond dans les égouts parce que je veux vous parler de la diarrhée. Điều tôi muốn làm là kéo chúng ta xuống cống rãnh, thực ra là xuống tận các cống xả nước thải bởi vì tôi muốn nói về bệnh tiêu chảy. |
Mais non, ce type n'est pas en train de ralentir. Nhưng mà tay này đâu có đi chậm lại. |
Johnson est encore en train de réfléchir. Johnson vẫn đang cân nhắc. |
Cùng học Tiếng pháp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ trainée trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.
Các từ liên quan tới trainée
Các từ mới cập nhật của Tiếng pháp
Bạn có biết về Tiếng pháp
Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.