motor trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ motor trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ motor trong Tiếng Anh.

Từ motor trong Tiếng Anh có các nghĩa là động cơ, mô-tơ, động cơ mô tô. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ motor

động cơ

noun (engine)

It has electric motors with a novel propulsion system.
Nó có động cơ điện với một hệ thống động cơ đẩy cuốn.

mô-tơ

noun (engine)

What we do is make a very simple electric motor.
Chúng tôi tạo ra một - điện đơn giản.

động cơ mô tô

adjective

Xem thêm ví dụ

Another common single-phase AC motor is the split-phase induction motor, commonly used in major appliances such as air conditioners and clothes dryers.
Một động cơ AC một pha phổ biến khác là động cơ cảm ứng tách pha , thường được sử dụng trong các thiết bị chính như máy điều hòa không khí và máy sấy quần áo.
"Jeonbuk Motors vs. Seongnam Ilhwa 1 – 1".
Truy cập 6 tháng 3 năm 2011. ^ “Jeonbuk Motors vs. Seongnam Ilhwa 1 - 1”.
Motor racing is a funny old business.
Đua xe là nghề xưa cũ vui nhộn.
Faraday would later use the principles he had discovered to construct the electric dynamo, the ancestor of modern power generators and the electric motor.
Sau này Faraday sử dụng nguyên lý này để tạo ra dynamo, nguồn gốc của máy phát điện ngày nay.
The McCulloch Model MC-4 was an American tandem-rotor helicopter and was the first helicopter developed by McCulloch Aircraft Corporation, a division of McCulloch Motors Corporation.
McCulloch Model MC-4 là một loại trực thăng của Hoa Kỳ, đây là mẫu trực thăng đầu tiên do McCulloch Aircraft Corporation phát triển, McCulloch là bộ phận thuộc McCulloch Motors Corporation.
I want every officer recalled and in body armor and full weaponry in the motor pool in five minutes.
Tất cả binh lính trở lại và tập họp, vũ trang đầy đủ, có mặt ở khu cơ động trong vòng 5 phút.
There was a lot of new manufacturing techniques, not to mention really cheap miniature motors -- brushless motors, servomotors, stepper motors, that are used in printers and scanners.
Trước hết, có nhiều công nghệ sản xuất mới chưa kể đến, các động cơ mô hình rẻ động cơ không chổi điện, động cơ hỗ trợ secvo, động cơ bước được sử dụng trong máy in, máy quét và các loại tương tự thế
Physical skills , including fine motor skills .
Kỹ năng thể chất , bao gồm kỹ năng hoạt động cơ bắp tinh xảo .
The following is the family tree of Henry Ford, founder of the Ford Motor Company.
Thành phố là quê hương của Henry Ford và trụ sở thế giới của Ford Motor Company.
Ex-Kepco head office building was purchased by Hyundai motor group with 9billion USD to build 115-storey Hyundai GBC & hotel complex until 2021.
Tòa nhà văn phòng chính của Ex-Kepco đã được mua lại bởi tập đoàn Hyundai với hơn 10 tỷ USD để xây dựng tòa nhà Hyundai GBC & khách sạn 115 tầng cho đến năm 2021.
In the early 1990’s, my dear Joyce became ill with motor neuron disease, and she died in 1994.
Vào đầu thập niên 1990, Joyce, người vợ yêu mến của tôi, mắc một bệnh của hệ thần kinh và qua đời năm 1994.
For example, determining the voltage to be fed to an electric motor that drives a constant load, in order to achieve a desired speed would be a good application.
Ví dụ, việc xác định điện áp để cung cấp cho một động cơ điện mà chỉ mang một tải cố định, để đạt được tốc độ mong muốn có lẽ là một ứng dụng tốt của điều khiển vòng hở.
Of note, for about a century, some variable-speed electric motors have had decent efficiency, but they were somewhat more complex than constant-speed motors, and sometimes required bulky external electrical apparatus, such as a bank of variable power resistors or rotating converters such as the Ward Leonard drive.
Lưu ý, trong khoảng một thế kỷ, một số động cơ điện có tốc độ biến đổi đã có hiệu suất tốt, nhưng chúng phức tạp hơn động cơ có tốc độ không đổi và đôi khi cần đến thiết bị điện bên ngoài cồng kềnh, chẳng hạn như một cụm điện trở công suất biến đổi hoặc máy biến đổi quay chẳng hạn như điều khiển Ward Leonard.
The rocket motor ignites 1.5 seconds after firing the missile, and it burns for 6 seconds.
Động cơ tên lửa được khởi động 1.5 giây sau khi bắn tên lửa, và nó cháy trong 6 giây.
When a force of the German 11th Motorized Regiment approached, the Danes opened fire as soon as the first German armoured car came within range.
Khi một lực lượng thuộc trung đoàn cơ giới số 11 của Đức tiếp cận, người Đan Mạch đã khai hoả ngay khi xe thiết giáp đầu tiên vào trong tầm bắn.
During the Siege of Calais, Greyhound and her sister Grafton provided naval gunfire support for the 30th Motor Brigade on 25 and 26 May.
Trong trận phong tỏa Calais, Greyhound đã cùng tàu chị em HMS Grafton bắn hải pháo hỗ trợ cho Lữ đoàn Bộ binh 30 (Anh) vào ngày 25-26 tháng 5.
Your motor nerves are well developed.
Thần kinh của bạn động cơ cũng được phát triển.
On December 17, 1903, at Kitty Hawk, North Carolina, U.S.A., the Wright brothers managed to launch a motor-driven prototype that flew for 12 seconds —short as far as flights go now, but long enough to change the world forever!
Vào ngày 17 tháng 12 năm 1903, tại Kitty Hawk, bang North Carolina, Hoa Kỳ, anh em nhà họ Wright đã thành công trong việc phóng một động cơ kiểu mẫu bay được 12 giây—tuy ngắn ngủi so với các chuyến bay hiện nay, nhưng đủ để làm thay đổi thế giới mãi mãi!
Sorry to use philosophical terminology here, but when it's secreted at the axon end- plates of the motor neurons, a whole lot of wonderful things happen in the ion channels and the damned arm goes up.
Tôi xin lỗi vì đã dùng những thuật ngữ triết học ở đây, nhưng khi axetylen được sản sinh ở tấm vận động, vô số điều thú vị sẽ xảy ra ở kênh ion và kết quả là cánh tay tôi nhấc lên.
USS Liberty (AGTR-5) was an intelligence gathering ship involved in an international incident when attacked by Israeli jet fighter planes and motor torpedo boats on 8 June 1967, during the Six-Day War and while in international waters off the Sinai Peninsula.
USS Liberty (AGTR-5), một tàu nghiên cứu kỹ thuật trung lập của Hải quân Hoa Kỳ bị các phản lực cơ chiến đấu và xuồng máy phóng ngư lôi của Israel tấn công vào ngày 8 tháng 6 năm 1967 trong cuộc Chiến tranh sáu ngày khi nó đang ở vùng biển quốc tế, bên ngoài bán đảo Sinai.
The San Francisco Bay Area Water Trail is a planned system of designated trailheads designed to improve non-motorized small boat access to the bay.
Đường mòn San Francisco Bay Area Water là một hệ thống quy hoạch được thiết kế nhằm nâng cao khả năng tiếp cận đến vịnh của thuyền nhỏ không có động cơ.
Typically stepper motors or servo motors are employed to move the extrusion head and adjust the flow.
Thông thường stepper động cơ hoặc động cơ servo được sử dụng để di chuyển đầu phun ra và điều chỉnh dòng chảy.
He wrote me a letter the Christmas after the surgery, and he said, "My father sent me two presents this year, First, a motorized CD rack from The Sharper Image that I didn't really need, but I knew he was giving it to me to celebrate the fact that I'm living on my own and have a job I seem to love.
Sau cuộc phẫu thuật, anh ấy viết thư cho tôi vào Giáng Sinh anh nói: "Năm nay cha tôi gửi tặng hai món quà, Một là cái giá CD lưu động cái này, tôi không cần lắm, nhưng tôi biết ông tặng để tôi ăn mừng việc giờ tôi đang sống tự lập và có một công việc mình yêu thích.
So where'd you get the new motor from?
Anh lấy xe mới ở đâu ra?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ motor trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới motor

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.