pelea trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pelea trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pelea trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ pelea trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là cãi cọ, cãi nhau, cãi vã. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pelea

cãi cọ

noun

Piensa por un momento en las peleas que tienes con tus hermanos.
Hãy suy nghĩ về những lần bạn và anh chị em cãi cọ.

cãi nhau

noun

Un día, la niña se pelea con ellos y se va para siempre.
Vào một ngày cô ấy đã cãi nhau và bỏ đi mãi mãi.

cãi vã

verb

Mientras te quedes aquí, es sólo una pelea.
Một khi cậu còn ở đây, đó chỉ là cuộc cãi vã.

Xem thêm ví dụ

Debo seguir entrenándome en estas peleas.
Tớ cần tiếp tục đấu võ nghiệp dư.
No quería generar una pelea por esto. ¿Entiendes?
Tớ không muốn làm lớn chuyện.
¿Por qué peleas con tu propia familia?
Sao cô lại chống lại gia đình mình chứ?
Quiero que pelees por mí.
Con muốn cha chiến đấu vì con.
Y no más peleas.
Oh, và ờ... đừng đánh nhau nữa nhé.
Se llevaron las expropiaciones de tierras a gran escala y esfuerzos fallidos por obligar a la producción de cultivos de exportación, imponer el servicio militar, restringir el uso de la lengua española y eliminar las costumbres tradicionales, como las peleas de gallos.
Nó dẫn tới Tước quyền sở hữu đất đai quy mô lớn và thất bại trong nỗ lực để buộc sản xuất nông sản xuất khẩu, áp đặt các dịch vụ quân sự, hạn chế sử dụng các ngôn ngữ Tây Ban Nha, và đàn áp những phong tục truyền thống.
Sigan con la pelea.
Tiếp tục đánh nhau đi.
16 En Santiago 4:1-3, leemos: “¿De qué fuente son las guerras y de qué fuente son las peleas entre ustedes?
16 Chúng ta đọc nơi Gia-cơ 4:1-3: “Những điều chiến-đấu tranh-cạnh trong anh em bởi đâu mà đến?
Pero quizás una pelea más y ya está.
Nhưng có lẽ chỉ thêm một trận thôi, thế thôi.
En un campamento de 90 000 personas, uno tiene que contar con algunas reglas o de lo contrario va a haber peleas.
Ở một trại có những 90 000 người, anh phải đặt ra vài nguyên tắc, nếu không cãi lộn sẽ nổ ra.
Adrián ofreció empezar una pelea de distracción.
Adrian thậm chí đề nghị diễn thử một màn đánh đấm nhằm đánh lạc hướng ở ngoài sảnh.
¿Por qué no peleas con ella?
Sao anh không phản bác lại cô ấy?
Curley busca pelea.
Curley đang muốn đánh nhau.
¿Alguien más tiene antojo de dim sum después de una pelea?
Có ai thèm ăn gì sau trận đánh không?
La noche de la pelea puede que sientas un ligero malestar.
Cái đêm vào trận đấu, anh có thế thấy hơi chua chát.
Lo usaban para peleas de gallos.
Nó được dùng cho việc chọi gà.
Aunque es sensato retirarse siempre que sea posible para evitar una pelea, en caso de que uno fuera amenazado por un agresor sería adecuado que diera pasos para protegerse y que pidiera ayuda a la policía.
Bỏ đi để tránh cuộc ẩu đả là khôn ngoan. Thế nhưng cũng nên hành động nhằm bảo vệ mình và báo cho cảnh sát nếu chúng ta là nạn nhân của một tội ác.
Peleó bajo las órdenes del general Antonio López de Santa Anna durante la Independencia de Texas.
Ông đã chiến đấu dưới quyền của Tướng Antonio López de Santa Anna trong cuộc Cách mạng Texas.
No busco pelea, pero tienes que dejar de provocarme.
Tôi không có ý muốn gây hấn, nhưng anh đừng có bức ép tôi nữa.
Me tomó mucho tiempo recuperarme de las heridas, pero después de dos años en este hoyo infernal, decidí poner pelea.
Phải mất rất lâu vết thương của tôi mới lành, sau 2 năm ở trong cái chỗ này tôi quyết định phải đấu tranh.
Le pregunté qué había sucedido y me dijo que nada, que había tenido una pequeña pelea con otros niños por la cometa.
Tôi hỏi nó, xảy ra chuyện gì, nó nói chẳng có chuyện gì, xô xát đôi chút với mấy đứa về cái diều thôi.
General, no pelee con él.
Xin đừng đấu với hắn.
¡ Hace 50 años que no la veo y todavía trata de terminar nuestra última pelea!
Tôi đã không gặp bả nửa thế kỷ rồi, 50 năm rồi, vậy mà bả vẫn muốn tiếp tục cuộc tranh cãi cuối cùng ngày xưa!
Aquellas peleas eran impropias de los siervos del Dios verdadero.
Việc cãi vả đó không phù hợp với tư cách của người thờ phượng Đức Chúa Trời thật.
Habría peleas, disputas, incluso podría haber algunas personas que renuncien.
Sẽ có cãi cọ, sẽ có đánh nhau. Thậm chí có thể còn có vài người bỏ việc nữa.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pelea trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.