reckless trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ reckless trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ reckless trong Tiếng Anh.

Từ reckless trong Tiếng Anh có các nghĩa là liều lĩnh, táo bạo, thiếu thận trọng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ reckless

liều lĩnh

adjective

And to what do you ascribe my reckless behavior, then?
Vậy thì em gọi hành động liều lĩnh ấy của anh là gì?

táo bạo

adjective

You was always pretty reckless and wild.
Hồi đó anh lúc nào cũng táo bạo và liều lĩnh.

thiếu thận trọng

adjective

I believe they are reckless and at times out of control.
Tôi tin họ thiếu thận trọng, và có lúc, mất kiểm soát.

Xem thêm ví dụ

I'm not so reckless.
Tôi cũng không đến nỗi đểnh đoảng.
His most recent novel, Blood Father, published by Hyperion in 2005, tells of aging biker John Link and his reckless teenage daughter, caught up in a drug bust gone wrong.
Và cuốn tiểu thuyết thứ ba, Blood Father, xuất bản bởi Hyperion vào năm 2005, nói về người vận động viên xe đạp đã có tuổi John Link và cô con gái thiếu niên cá tính của ông, bị bắt trong một đường dây buôn bán ma túy.
He has grown reckless.
Ông ta trở nên liều lĩnh.
Mr. Wise, as a matter of public record, I must inform you that I strongly advise against this reckless course of action that will almost certainly cost you your life.
Anh Wise, theo như ghi chép, tôi phải thông báo với anh rằng tôi nghiêm túc nói rằng đây là một hành động hết sức nguy hiểm... và có thể phải trả giá bằng chính mạng sống của anh.
Is it possible to reclaim a life that through reckless abandon has become so strewn with garbage that it appears that the person is unforgivable?
Có thể nào biến đổi được một cuộc sống mà qua sự thiếu kiềm chế đã trở nên vỡ vụn với rác rưởi đến nỗi người ấy dường như không thể nào nhận được sự tha thứ không?
Damn kid's always been reckless.
Thằng nhóc này thật bạt mạng.
It was reckless, irresponsible flying, and you know it.
Đó là một chuyến bay liều lĩnh, vô trách nhiệm, và anh cũng biết mà.
“The thing about you Afghanis is that... wel , you people are a little reckless.”
- Một điều về những người Afghan các ông là... ờ, dân các ông hơi liều đấy.
But before you start getting any reckless ideas, why don't you just remember one thing:
Nhưng trước khi cậu có bất kỳ ý tưởng liều lĩnh nào, sao cậu không nhớ một điều rằng:
I think it's reckless, I think it's premature, and, quite frankly, I think it's bloody dangerous.
Tôi nghĩ việc này rất mạo hiểm, thiếu chín chắn, và thật sự, tôi nghĩ việc này cực kì nguy hiểm.
He does not reflect the shallow, reckless spirit characteristic of a place of revelry.
Người đó không phản ảnh sự nông cạn và vô tâm như đang ở nơi đô hội, nhưng lại tập sống một đời sống có ý nghĩa và có mục đích và do đó có ích cho hạnh phúc và sự ấm no của người đồng loại.
I know that you're being reckless.
Tôi biết là cô đang liều lĩnh.
Obama made clear that he did n't champion the changes with the intention of helping those who buy more than they can afford through " reckless spending or wishful thinking . "
Obama nói rõ rằng ông ấy không tiến hành thay đổi với ý định giúp cho những người mua nhiều hơn khả năng chi trả qua " sự chi xài vô tội vạ hoặc sự mộng tưởng " của họ .
This is reckless, Jillian.
Quá nguy hiểm, Jillien.
I'm curious to see who's willing to vote with the first of those, that this was a reckless act?
Tôi hiếu kỳ không biết ai sẽ chọn cái đầu tiên, rằng đó là hành động liều lĩnh?
I believe they are reckless and at times out of control.
Tôi tin họ thiếu thận trọng, và có lúc, mất kiểm soát.
Even if the odds of victory were slim, due to significant instilled loyalty to the Tsar, even after his execution, troops would often volunteer for reckless assaults, even if ordered to wait for reinforcements.
Ngay cả khi tỷ lệ thắng lợi rất mỏng manh, do muốn thể hiện lòng trung thành đối với Sa hoàng, quân đội Bạch Vệ thường thực hiện các cuộc tấn công liều lĩnh, ngay cả khi được lệnh phải đợi quân tiếp viện.
In issuing the sentence , the judge described Murray as a reckless physician whose actions were " a disgrace to the medical profession . "
Trong việc đưa ra bản án , thẩm phán nói rằng Murray là một bác sĩ bất cẩn , hành động " gây ô nhục đối với ngành y " .
You really are a reckless girl to dance with a stranger with a mask, with a murderer in our midst.
Em thật sự là một cô gái liều lĩnh dám nhảy với người lạ mang mặt nạ, giữa lúc tên sát nhân trà trộn trong chúng ta.
Saber is frustrated by Shirō's "protective" tendencies, believing his erratic and reckless behavior will jeopardize their chances of winning the Holy Grail War.
Saber thất vọng bởi xu hướng "bảo vệ" của Shiro, tin rằng hành vi thất thường và thiếu thận trọng của anh sẽ gây nguy hiểm cho cơ hội chiến thắng của cô trong Holy Grail War.
A hybrid that seems particularly... reckless.
Một đứa con lai rất... liều lĩnh.
Years ago, reckless boatmen would take passengers in canoes to stand on those rocks and look down into the Devil’s Throat.
Cách đây nhiều năm, những người chèo thuyền liều lĩnh chở hành khách trên xuồng để đến đứng trên những tảng đá và nhìn xuống Devil’s Throat.
He was a heavy drinker, which led to legal entanglements for reckless driving, disorderly conduct, and assault and battery.
Ông là một người nghiện rượu nặng, dẫn đến việc vướng vào tội lái xe ẩu, náo loạn nơi công cộng, và hành hung.
We will avoid reckless driving and violent or dangerous sports.
Chúng ta sẽ tránh lái xe bất cẩn và chơi những trò thể thao hung bạo hay nguy hiểm.
Nice reckless flying!
Bay tổ lái được lắm!

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ reckless trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới reckless

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.