stand back trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ stand back trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stand back trong Tiếng Anh.

Từ stand back trong Tiếng Anh có nghĩa là lùi lại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ stand back

lùi lại

verb

I told you to stand back, ye coof ye!
Đã bảo là lùi lại rồi mà đồ ngu!

Xem thêm ví dụ

Now stand back and let me breathe!
Bây giờ lui lại để cho tôi thở!
+ 9 At this they said: “Stand back!”
+ 9 Chúng bảo: “Tránh chỗ khác!”.
Stand back, now.
Lui lại, ngay.
Stand back.
Lùi lại.
Stand back, everybody.
Dang ra sau, mọi người.
His message was not “Stand back.
Sứ điệp của Ngài không phải là “Hãy đứng ra một bên.
You stand back.
Hai người lui lại.
I told you to stand back, ye coof ye!
Đã bảo là lùi lại rồi mà đồ ngu!
Stand back from the tank.
Tránh ra khỏi cái thùng.
Ma'am, please, just stand back.
Xin cô đấy, hãy lùi lại
So standing back in time and space from the immediacy of experience.
Bởi vậy dừng lại trong thời gian và không gian từ sự trực tiếp của kinh nghiệm
Stand back, everybody.
Mọi người lùi lại
Stand back from the door.
Đứng yên sau cánh cửa đi.
Stand back a little.
Lùi lại một chút.
Stand back.
Lui lại.
Well. Stand back of her when Noonan starts gunning.
Nè, tại sao anh không đứng sau lưng bả khi Noonan bắt đầu xả đạn?
Have your men stand back.
Have your men stand back.
Stand back, girls.
Cáclui đi
Okay, stand back.
OK, đứng ra sau
Stand back, Bill.
Stand back, Bill.
We took a page out of XKCD, and we said, "Stand back.
Chúng tôi trích ra một trang trong chuỗi XKCD và chúng tôi nói "Khoan đã.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stand back trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới stand back

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.