arguments trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ arguments trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ arguments trong Tiếng pháp.

Từ arguments trong Tiếng pháp có các nghĩa là việc thưa kiện, vụ kiện tụng, vụ việc, ca kiện tụng, níp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ arguments

việc thưa kiện

(case)

vụ kiện tụng

(case)

vụ việc

(case)

ca kiện tụng

(case)

níp

(case)

Xem thêm ví dụ

Il faut montrer le rapport entre les idées exprimées dans le texte cité et l’argument développé dans son introduction.
Bạn phải cho thấy mối quan hệ giữa các ý kiến được nhấn mạnh trong câu Kinh-thánh và lý lẽ nói trong lời giới thiệu câu ấy.
Les arguments contre le nucléaire sont d'ordre émotionnel.
lẽ chống lại năng lượng hạt nhân chỉ là cảm tính thôi.
Dieu n'existe pas par la seule logique sauf selon l'argument ontologique. J'espère que vous n'y croyez pas, parce que c'est un mauvais argument.
Chúa không tồn tại chỉ bằng logic trừ khi bạn tin vào lý lẽ bản thể luận, và tôi hi vọng bạn không tin, bởi vì nó không phải là một lý lẽ tốt.
Ses petits-fils, adolescents, lui ont présenté des arguments clairs, tirés des Écritures, prouvant que Dieu et Jésus ne sont pas la même personne.
Hai cháu trai của bà ở tuổi thiếu niên trình bày cho bà thấy bằng chứng rõ ràng theo Kinh-thánh là Đức Chúa Trời và Chúa Giê-su không phải là một.
Une argumentation solide comporte trois éléments de base: premièrement, les preuves elles- mêmes; deuxièmement, l’ordre dans lequel elles sont présentées; troisièmement, la manière et les méthodes utilisées pour les présenter.
Do đó, một lý luận vững chắc có sức thuyết phục gồm ba yếu tố căn bản: trước nhất, chính các bằng chứng; thứ hai, thứ tự theo đó các bằng chứng được trình bày; thứ ba, cách thức và phương pháp sử dụng để trình bày các bằng chứng đó.
Ce n'est pas comme si j'avais besoin d'argumenter.
Đều là người có giáo dục cả, cũng không thể nào đạp cho một trận.
Ce qui m'effraie dans les arguments violents et la désinformation sur la génétique des plantes, c'est que les gens les plus pauvres, qui en ont le plus besoin, risquent de se voir refuser son accès à cause des peurs confuses et des préjugés de ceux qui ont suffisamment à manger.
Điều khiến tôi sợ nhất về những tranh cãi nảy lửa và thông tin sai lệch về di truyền học thực vật đó là những người nghèo nhất nhưng cần công nghệ nhất
Les citations bibliques constituent aussi des points essentiels de notre argumentation dans le ministère.
Các câu Kinh Thánh cũng là những điểm trọng yếu trong lời chúng ta trình bày khi rao giảng.
Il n'était initialement pas favorable à cette innovation mais fut convaincu par l'argument selon lequel il s'agissait de ce que voulait le peuple.
Lúc ông không thích sự đổi mới này nhưng đã bị thuyết phục bởi những lập luận rằng đó là điều mà thần dân của ông muốn.
Voici Zénon d'Élée, un philosophe grec célèbre pour avoir inventé un certain nombre de paradoxes, des arguments qui semblent logiques, mais dont la conclusion est absurde ou contradictoire.
Đây là Zeno ở xứ Elea, một nhà triết học Hy Lạp cổ đại nổi tiếng vì đã đề ra rất nhiều những nghịch lý,
Nombre incorrect d' arguments
Số đối số không đúng
Disons que vous achetez une poule - appelons- le une poule pour les besoins de l'argumentation.
Ví dụ, bạn mua một hen - gọi nó là một con gà mái vì lợi ích của đối số.
Dans mon livre, j'avance que ces arguments sont absurdes.
Vâng, trong cuốn sách, tôi cho rằng đây là những thực tế không hợp lí.
Le texte de l'annonce présente les principaux arguments de vente de votre entreprise (par exemple, une offre spéciale destinée aux clients, ou la description de vos produits ou services).
Giới thiệu các điểm bán hàng chính của doanh nghiệp bằng cách mô tả các sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn hoặc bao gồm ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng.
Cela vous aidera à déterminer quelles bases il faut jeter avant de présenter vos arguments.
Điều ấy sẽ giúp bạn định được bạn phải đặt nền tảng kỹ càng đến độ nào trước khi trình bày các lý lẽ của bạn.
Je vous ai donné au moins 4 arguments en leur faveur.
Tôi đã đưa có các bạn ít nhất là 4 luận điểm ủng hộ.
Je n'aime pas argumenter avec Einstein, mais si ce qui est le plus précieux dans notre vie et dans nos entreprises ne peut en fait pas être compté ou estimé, allons-nous passer nos vies enlisé dans la mesure du mondain ?
Tôi ghét cãi với Einstein, nhưng nếu đó là thứ giá trị nhất trong cuộc sống và kinh doanh của chúng ta thật sự không thể đếm hay ước định, chẳng phải chúng ta bỏ thời gian sống ra chỉ để xa lầy trong việc đo những thứ thông thường?
21 Exprimez- vous, présentez vos arguments.
21 Hãy tường trình, hãy trình bày vụ việc mình.
Argumente.
Thuyết phục tao đi.
16 Comme nous l’avons déjà dit, l’idée maîtresse de l’argumentation de Paul est qu’en se mariant un homme renonce en partie à sa liberté de célibataire qui lui permettait d’être dans “ le service assidu du Seigneur, sans distraction ”.
16 Như đã nói trên, điểm chính trong lập luận của Phao-lô là khi người đàn ông lấy vợ, người đó không còn được tự do nhiều như lúc còn độc thân vì lúc đó anh “không phân-tâm mà hầu việc Chúa” (I Cô-rinh-tô 7:35).
Le mode de débogage est exécuté jusqu'à ce que vous le désactiviez directement en spécifiant l'argument de ligne de commande ci-dessous :
Hành vi này sẽ tồn tại cho đến khi bạn tắt chế độ Gỡ lỗi bằng cách chỉ định đối số dòng lệnh sau:
Est-ce un argument légal, " Allez "?
Cái câu'Oh, thôi đi'có được coi là lý lẽ hợp pháp không?
Le philosophe Denis Dutton dans son merveilleux livre " L'instinct de l'art " fait valoir l'argument que " La valeur d'une œuvre d'art est basée sur des suppositions concernant les capacités humaines sous- jacentes à sa création ".
" Giá trị của một tác phẩm nghệ thuật có nguồn gốc từ những giả định của chúng ta về cách mà người ta sáng tạo ra nó ".
Et il est temps de commencer à y réfléchir, même si la raison pour laquelle nous réfléchissons, c'est pour construire des arguments pour dire pourquoi nous ne devrions pas le faire.
Và đến lúc bắt đầu nghĩ về nó, cho dù nếu lý do chúng ta suy nghĩ về nó là xây dựng luận cứ cho lý do tại sao chúng ta không nên làm điều đó.
L’argument de Paul est le suivant: “Celui qui construit la maison a plus d’honneur que la maison elle- même.”
Phao-lô đã lý luận rằng “thợ cất nhà được tôn-trọng hơn chính cái nhà”.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ arguments trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.